Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957717-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200936587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận (Ngân sách Thành phố phân cấp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:18:00 đến ngày 2020-10-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,351,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí không xác định từ thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 175,6276 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,052 tấn
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 67,015 m2
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 41,8275 m2
5 Tháo dỡ cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế 55,4 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 7,063 m3
9 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế 162,658 m2
10 Phá dỡ Nền BT xi măng không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 140 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,0069 m3
12 Bóc lớp gạch ốp tường khu vệ sinh cũ Theo hồ sơ thiết kế 31,115 m2
13 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm Theo hồ sơ thiết kế 4 gốc cây
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 28,6922 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 28,6922 m3
C HẠNG MỤC: ÉP CỌC
1 Cung cấp vật tư cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=9m Theo hồ sơ thiết kế 4,32 100m
2 Ép cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, 02 đoạn L=9m Theo hồ sơ thiết kế 4,32 100m
3 Ép âm cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, 02 đoạn L=11m Theo hồ sơ thiết kế 0,1968 100m
4 Nối cọc D350 Theo hồ sơ thiết kế 24 mối nối
5 Cắt đầu cọc BTCT D350 Theo hồ sơ thiết kế 2,198 m
6 Sản xuất thép tấm bịt đầu cọc dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0089 tấn
7 Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,0089 tấn
8 GCLD cốt thép neo đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,167 tấn
9 BT đá 1x2 M300, bịt đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,5471 m3
D HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4171 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 156,5479 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,1065 m3
4 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo hồ sơ thiết kế 1,0365 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0792 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7616 Tấn
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 41,6474 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,315 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1406 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5396 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,58 Tấn
12 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,89 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế 0,8218 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,3697 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6284 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,8273 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 11,5525 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,2499 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7327 100M3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7327 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7327 100m3
22 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,5196 m3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế 3,0926 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5372 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,062 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,102 Tấn
27 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 18,476 m3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế 2,7648 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8581 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8945 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9288 tấn
32 Bê tông dầm, đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 26,4844 m3
33 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,51 m3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế 2,7539 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,3036 tấn
36 Bê tông sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 39,9661 m3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0264 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0826 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang bộ bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế 0,4202 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9251 Tấn
43 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,9871 M3
44 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam cao <=50m Theo hồ sơ thiết kế 0,7544 100M2
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1019 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3577 Tấn
47 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,2068 m3
48 Đục bê tông và tạo nhám vị trí đà cũ để liên kết đà mới Theo hồ sơ thiết kế 11 vị trí
49 Sử dụng phụ gia Sika liên kết vị trí đà cũ - mới Theo hồ sơ thiết kế 2,2 kg
E HẠNG MỤC: PHẦN KIÊN TRÚC NHÀ CHÍNH
1 Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,3177 m3
2 Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,5567 m3
3 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 40x80x180 mm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,2846 m3
4 Căng lưới thép gia cố tường chống nứt, rộng trung bình 400mm Theo hồ sơ thiết kế 118,765 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 347,3935 M2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.179,3367 M2
7 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 247,1997 M2
8 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,145 M2
9 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 65,0811 m2
10 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 254,1573 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,76 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 363,3415 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 148,9456 m2
14 Bả tường ngoài nhà bằng bột bả ngoài nhà (hoặc loại tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 347,3935 M2
15 Bả tường trong nhà bằng bột bả trong nhà (hoặc loại tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 1.526,8682 M2
16 Bả cột, dầm, trần trong nhà bằng bột bả trong nhà (hoặc loại tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 820,0986 M2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 342,4551 M2
18 Sơn tạo gai tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 4,9385 m2
19 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.526,8682 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 820,0986 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic bóng 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 306,5393 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 162,4051 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,09 m2
24 Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 136,8999 M2
25 Ốp gạch Ceramic 100x400mm, len chân tường Theo hồ sơ thiết kế 39,509 m2
26 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,435 M2
27 Thi công hoàn thiện bậc cầu thang bằng đá mài Theo hồ sơ thiết kế 57,662 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,04 m2
29 GCLĐ Cửa đi 2 cánh nhôm kính, dưới lambri nhôm, kính cường lực 5mm, hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 3,38 M2
30 GCLĐ Cửa đi 1 cánh nhôm kính, dưới lambri nhôm, kính cường lực 5mm, hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 34,91 m2
31 GCLĐ Cửa đi nhôm kính, dưới lambri nhôm, kính cường lực 5mm, hệ 700, cửa đi 2 cánh + VK cố định đầy đủ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 31,485 m2
32 GCLĐ Cửa đi chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 8,775 m2
33 GCLĐ Cửa sổ cánh mở, nhômkính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 50,144 m2
34 GCLĐ Cửa sổ mở bật 1 cánh, nhôm kính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
35 GCLĐ Cửa đi trượt + Vách kính, nhôm kính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 9,548 m2
36 GCLĐ Vách kính khung nhôm kính kính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 21,5795 m2
37 CCLD trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi chống ẩm KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 41,09 m2
38 CCLD trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 114,78 m2
39 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái Theo hồ sơ thiết kế 0,4411 tấn
40 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô mái Theo hồ sơ thiết kế 0,4411 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 1,2014 100m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 311,3201 m2
43 Láng vữa tạo dốc dày 3cm , VXM M75 Theo hồ sơ thiết kế 306,5393 m2
44 Kẻ ron ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 0,84 M2
45 Quét Sika chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 299,4701 M2
46 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 137,065 m2
47 GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL Theo hồ sơ thiết kế 36,3189 m2
48 GCLD lan can cầu thang (tay vị sắt tròn D60x1,5, lan can sắt vuông 16x16x1,0 a=200) Theo hồ sơ thiết kế 24,444 m2
49 GCLD lan can bảo vệ vách kính cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 3,6 m2
50 GCLD lan can tầng 2 khu cải tạo Theo hồ sơ thiết kế 9,18 m2
51 GCLD tay vị lan can sắt hộp mặt trước Theo hồ sơ thiết kế 6,8 m2
52 Đắp chỉ nước hồ nổi dày 100x50 M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,941 m
53 Chế tác và lắp đặt chữ Inox chiều cao h=200mm, (theo Bản vẽ kiến trúc CT-10/18) Theo hồ sơ thiết kế 0,7866 m2
54 Chế tác và lắp đặt chữ Inox chiều cao 150mm (theo Bản vẽ kiến trúc CT-10/18) Theo hồ sơ thiết kế 0,1881 m2
55 Chế tác và lắp đặt chữ Inox chiều cao 100mm (theo Bản vẽ kiến trúc CT-10/18) Theo hồ sơ thiết kế 0,331 m2
56 Thi công trám khe nhiệt mái, lắp đặt tấm đan bê tông + trám trát che phủ khe nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m
57 Thi công trám khe nhiệt sàn (sử dụng keo chuyên dụng trám trát + quét lớp sơn lót), lắp đặt nẹp nhôm (theo quy cách) Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m
58 Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 10,516 m2
59 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 10,516 m2
60 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 4,875 m3
61 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,9 m3
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,5 m2
63 Lát nền bằng Gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,5 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,8099 100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
2 Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
5 Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
6 Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
8 Lắp đặt tủ điện 18 Modul Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 9 Modul Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt tủ điện 8 Modul Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
11 Lắp đặt tủ điện 6 Modul Theo hồ sơ thiết kế 10 hộp
12 Dây cáp điện CV 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
13 Dây cáp điện CV-E 1Cx1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 500 m
14 Dây cáp điện CV 1Cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
15 Dây cáp điện CV-E 1Cx2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
16 Dây cáp điện CV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
17 Dây cáp điện CV-E 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
18 Dây cáp điện CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
19 Dây cáp điện CV-E 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
20 Dây cáp điện CV 1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
21 Dây cáp điện CV-E 1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
22 Dây cáp điện CXV 2Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
23 Dây cáp điện CV-E 1Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
24 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
25 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
26 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
29 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
30 Quạt treo tường 60W Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
31 Đàn led áp trần 20W Theo hồ sơ thiết kế 38 bộ
32 Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang 2x18W 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
33 Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang 1x18W 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 57 bộ
34 Lắp đặt đèn pha led 200W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 700 m
38 Lắp đặt Box trung gian PVC 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
39 Lắp đặt đế gắn tường cho công tắc và ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 170 cái
40 Lắp đặt Box ngã ba tròn PVC Theo hồ sơ thiết kế 130 cái
41 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0Hp Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
43 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6.4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m
44 Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 95 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
45 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D19, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
46 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 5 1 cọc
47 Lắp đặt hộp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
49 Lắp đặt ổ cắm mạng Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
50 Bộ phát sóng Wifi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
51 SWITCH mạng 24 Port Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 SWITCH mạng 4 Port Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại (IDF) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Tổng đài điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Router mạng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Tủ Rack 27U Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Bộ UPS 3KVA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
58 Kéo rải dây cáp mạng 6E Theo hồ sơ thiết kế 1.000 m
59 Kéo rải dây cáp điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 500 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
61 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
62 CCLD máng cáp 50x50 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
63 Lắp đặt đế gắn tường cho ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 49 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36.4-22.3m + CREPIN Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt Bồn nước ngang inox 2000 Lít Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt Ống PPR D20 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
5 Lắp đặt Ống PPR D25 dày 1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,65 100m
6 Lắp đặt Ống PPR D32 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
7 Lắp đặt Ống PPR D40 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
8 Lắp đặt cút PPR 90 độ 1 đầu răng ngoài thau D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
9 Lắp đặt cút PPR 90 độ 1 đầu răng trong thau D20 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
10 Lắp đặt cút PPR 90 độ D20 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
11 Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
12 Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
13 Lắp đặt cút PPR 90 độ D40 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
14 Lắp đặt nối giảm PPR 90 độ D32x25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt nối giảm PPR 90 độ D40x32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt tê giảm PPR 90 độ D25x20 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
17 Lắp đặt tê giảm PPR 90 độ D32x25 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt tê giảm PPR 90 độ D40x32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt tê PPR 90 độ D25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt tê PPR 90 độ D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt tê PPR 90 độ D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt van hai chiều thau D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
23 Lắp đặt van hai chiều thau D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt van hai chiều thau D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Một đầu răng ngoài D25 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Một đầu răng ngoài D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Nối 1 đầu răng trong D25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Nối 1 đầu răng trong D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt Lavabo + Xi phông Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
33 Lắp đặt Vòi inox Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
35 Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
36 Lắp đặt Van góc D15 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
37 Lắp đặt Bồn tiểu nam + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
38 Lắp đặt vòi sen tắm Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
39 Lắp đặt Gương Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
40 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3363 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,1108 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
47 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,924 m3
48 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 8,352 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6965 tấn
50 Thép hình nắp thăm Theo hồ sơ thiết kế 0,0052 tấn
51 Gia công lắp đặt thang inox 40x40x1.4 (lỗ thăm) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Ván khuôn bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,6336 100m2
53 Quét Sika chống thấm bể nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 62,08 m2
54 Trát tường mặt ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,4 m2
55 Lát đáy bể bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
56 Công tác ốp gạch vào thành bể, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,92 m2
57 Lắp đặt Ống uPVC D49 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m
58 Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,46 100m
59 Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,45 100m
60 Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m
61 Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 3.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,61 100m
62 Cút uPVC 135 độ D49 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
63 Cút uPVC 135 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
64 Cút uPVC 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
65 Cút uPVC 135 độ D114 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
66 Côn giảm uPVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
67 Chữ Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
68 Chữ Y uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Chữ Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
70 Chữ Y uPVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
71 Quả cầu chắn rác D120 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
72 Lắp đặt Phễu thu sàn D160x160 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
73 Đai treo ống D49 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
74 Đai treo ống D60 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
75 Đai treo ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
76 Đai treo ống D100 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
77 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0156 100m2
78 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,5516 m3
79 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,7199 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0237 100m2
81 Bê tông giằng thành bể đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,2926 m3
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế 1,2636 m2
83 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,9971 m2
84 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,7784 m2
85 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0486 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0483 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0418 tấn
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,0279 tấn
89 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2439 m3
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
91 Quét xi măng 2 nước tường bể Theo hồ sơ thiết kế 22,039 m2
92 Quét chống thấm đáy bể 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 2,2842 m2
93 Đào móng hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0899 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0771 100m3
95 Bê tông hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,288 m3
96 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,2436 m3
97 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,024 m2
98 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 16 m2
99 Láng dấy hố ga dày 2,0 cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m2
100 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1536 m3
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0604 tấn
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10 mm, Theo hồ sơ thiết kế 0,0163 tấn
103 Sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,0483 tấn
104 Lắp đặt thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,0502 tấn
105 Ván khuôn ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100m2
106 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm tan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0077 100m2
107 Lắp đặt nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
108 Quét xi măng 2 nước hố ga Theo hồ sơ thiết kế 26,68 m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN + TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột Theo hồ sơ thiết kế 31,866 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 37,9481 m2
3 Bả tường ngoài nhà bằng bột bả ngoài nhà (hoặc loại tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 31,866 M2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 31,866 M2
5 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 37,9481 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2576 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 11,04 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 8,832 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 73,6 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 73,6 m2
I HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 zone Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Lắp đặt Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
4 Lắp đặt Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
5 Lắp đặt Còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
6 Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
7 Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
8 CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 Theo hồ sơ thiết kế 550 m
9 CCLĐ Box trung gian Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
10 Lắp đặt Nối PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
11 Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
12 Lắp đặt Đèn Exit 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
13 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
14 Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
15 Lắp đặt Ống STK D76 (dày 2.9mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
16 Lắp đặt Ống STK D60 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
17 Lắp đặt Bầu giảm D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Lắp đặt Bầu giảm D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Bầu giảm D76/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Lắp đặt Co STK D76 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Co STK D60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
23 Lắp đặt Tê STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt Tê STK D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt Tê STK D76/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
27 Lắp đặt Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt Van xả khí tự động D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
30 Lắp đặt Cuộn vòi D50 Theo hồ sơ thiết kế 7 cuộn
31 Lắp đặt Van góc D50 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
32 Lắp đặt Ngàm nối D50 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
33 Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
34 Lắp đặt Bình chữa cháy C02 5kg Theo hồ sơ thiết kế 7 bình
35 Lắp đặt Bình chữa cháy BC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 7 bình
36 Lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
37 Lắp đặt Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 9 m
38 Lắp đặt Ty 10 ly Theo hồ sơ thiết kế 2 m
39 Lắp đặt Cùm U D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
40 Lắp đặt Cùm treo D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
41 Lắp đặt Cùm U D76 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 15,977 m2
43 Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
44 Lắp đặt Ống STK D42 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
45 Lắp đặt Bầu giảm D90/76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt Bầu giảm D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt Bầu giảm D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt Bầu giảm D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt Co STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt Co STK D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
51 Lắp đặt Tê STK D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt Tê STK D90/42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt Hai đầu răng D90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Lắp đặt Hai đầu răng D76 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt Hai đầu răng D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Lắp đặt Hai đầu răng D42 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt Hai đầu răng D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
58 Lắp đặt máy bơm điện Q=18m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1,8m3/h, H=53m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt Van khóa D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Lắp đặt Van khóa D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt Van 1 chiều D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt Van 1 chiều D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt Y lọc D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt Y lọc D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt Giảm chấn D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
68 Lắp đặt Giảm chấn D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
69 Lắp đặt Luppe D90 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt Luppe D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt Công tắc đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Lắp đặt Syphong Theo hồ sơ thiết kế 4 m
74 Lắp đặt Van bi mồi nước D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt Van bi D16 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
76 Lắp đặt Mặt bích D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt Mặt bích D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt Bulong M14 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
79 Lắp đặt Roăng cao su D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
80 Lắp đặt Roăng cao su D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
81 Kéo rải dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
82 Kéo rải dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
83 Kéo rải dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
84 Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
85 Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
86 Lắp đặt Cùm U D90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
87 Lắp đặt Cùm U D42 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt Sắt V5 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
89 Lắp đặt Kim thu sét R=30m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 Lắp đặt Khớp nối kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
91 Lắp đặt Trụ đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
92 Lắp đặt Giá đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
93 Lắp đặt Cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 40 m
94 Lắp đặt Tăng đưa Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
95 Lắp đặt ốc siết cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
96 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất Theo hồ sơ thiết kế 1 1 cọc
98 Lắp đặt Ốc siết cáp đồng trần D50 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
99 Lắp đặt Cà na siết cáp - cọc Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
100 Kép rải Cáp đồng trần D50 Theo hồ sơ thiết kế 52 m
101 Lắp đặt Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 32 m
102 Lắp đặt Kẹp định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
103 Khoan giếng tiếp địa 15m Theo hồ sơ thiết kế 1 giếng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->