Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng Trần Lê C.O |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận (Ngân sách Thành phố phân cấp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:18:00 đến ngày 2020-10-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,855,351,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí không xác định từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 175,6276 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,052 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 67,015 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 41,8275 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 55,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 7,063 | m3 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 162,658 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền BT xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0069 | m3 |
| 12 | Bóc lớp gạch ốp tường khu vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,115 | m2 |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | gốc cây |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6922 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6922 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ÉP CỌC | |||
| 1 | Cung cấp vật tư cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, L=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 2 | Ép cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, 02 đoạn L=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTCT ứng lực trước D350/220 - Loại PHC-A, 02 đoạn L=11m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1968 | 100m |
| 4 | Nối cọc D350 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | mối nối |
| 5 | Cắt đầu cọc BTCT D350 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,198 | m |
| 6 | Sản xuất thép tấm bịt đầu cọc dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm thép dày 1.5mm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 8 | GCLD cốt thép neo đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,167 | tấn |
| 9 | BT đá 1x2 M300, bịt đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5471 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN KẾT CẤU NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4171 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 156,5479 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1065 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0365 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0792 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7616 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6474 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1406 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5396 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | Tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8218 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3697 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6284 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8273 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5525 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2499 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7327 | 100M3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7327 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7327 | 100m3 |
| 22 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,5196 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0926 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5372 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,062 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,102 | Tấn |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=50 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,476 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7648 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8581 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8945 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9288 | tấn |
| 32 | Bê tông dầm, đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4844 | m3 |
| 33 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7539 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=50m, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3036 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái,đá 1x2, cao <=50 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,9661 | m3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=50m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0826 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang bộ bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4202 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=50m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9251 | Tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9871 | M3 |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam cao <=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7544 | 100M2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1019 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam treo, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3577 | Tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2068 | m3 |
| 48 | Đục bê tông và tạo nhám vị trí đà cũ để liên kết đà mới | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | vị trí |
| 49 | Sử dụng phụ gia Sika liên kết vị trí đà cũ - mới | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | kg |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN KIÊN TRÚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,3177 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch không nung 80x80x180mm, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,5567 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 40x80x180 mm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2846 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường chống nứt, rộng trung bình 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 118,765 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 347,3935 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.179,3367 | M2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 247,1997 | M2 |
| 8 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,145 | M2 |
| 9 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,0811 | m2 |
| 10 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 254,1573 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 363,3415 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 148,9456 | m2 |
| 14 | Bả tường ngoài nhà bằng bột bả ngoài nhà (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 347,3935 | M2 |
| 15 | Bả tường trong nhà bằng bột bả trong nhà (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.526,8682 | M2 |
| 16 | Bả cột, dầm, trần trong nhà bằng bột bả trong nhà (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 820,0986 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 342,4551 | M2 |
| 18 | Sơn tạo gai tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9385 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn nước trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.526,8682 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 820,0986 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic bóng 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,5393 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,4051 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,09 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 136,8999 | M2 |
| 25 | Ốp gạch Ceramic 100x400mm, len chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 39,509 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 ngạch cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | M2 |
| 27 | Thi công hoàn thiện bậc cầu thang bằng đá mài | Theo hồ sơ thiết kế | 57,662 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,04 | m2 |
| 29 | GCLĐ Cửa đi 2 cánh nhôm kính, dưới lambri nhôm, kính cường lực 5mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | M2 |
| 30 | GCLĐ Cửa đi 1 cánh nhôm kính, dưới lambri nhôm, kính cường lực 5mm, hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,91 | m2 |
| 31 | GCLĐ Cửa đi nhôm kính, dưới lambri nhôm, kính cường lực 5mm, hệ 700, cửa đi 2 cánh + VK cố định đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 31,485 | m2 |
| 32 | GCLĐ Cửa đi chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8,775 | m2 |
| 33 | GCLĐ Cửa sổ cánh mở, nhômkính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 50,144 | m2 |
| 34 | GCLĐ Cửa sổ mở bật 1 cánh, nhôm kính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 35 | GCLĐ Cửa đi trượt + Vách kính, nhôm kính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 9,548 | m2 |
| 36 | GCLĐ Vách kính khung nhôm kính kính cường lực 5mm, hệ 700, đầy đủ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5795 | m2 |
| 37 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung kim loại nổi chống ẩm KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,09 | m2 |
| 38 | CCLD trần thạch cao khung kim loại nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,78 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4411 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4411 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2014 | 100m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,3201 | m2 |
| 43 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm , VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,5393 | m2 |
| 44 | Kẻ ron ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | M2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 299,4701 | M2 |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 137,065 | m2 |
| 47 | GCLD Vách ngăn vệ sinh compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế | 36,3189 | m2 |
| 48 | GCLD lan can cầu thang (tay vị sắt tròn D60x1,5, lan can sắt vuông 16x16x1,0 a=200) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,444 | m2 |
| 49 | GCLD lan can bảo vệ vách kính cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 50 | GCLD lan can tầng 2 khu cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 9,18 | m2 |
| 51 | GCLD tay vị lan can sắt hộp mặt trước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m2 |
| 52 | Đắp chỉ nước hồ nổi dày 100x50 M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,941 | m |
| 53 | Chế tác và lắp đặt chữ Inox chiều cao h=200mm, (theo Bản vẽ kiến trúc CT-10/18) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7866 | m2 |
| 54 | Chế tác và lắp đặt chữ Inox chiều cao 150mm (theo Bản vẽ kiến trúc CT-10/18) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1881 | m2 |
| 55 | Chế tác và lắp đặt chữ Inox chiều cao 100mm (theo Bản vẽ kiến trúc CT-10/18) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | m2 |
| 56 | Thi công trám khe nhiệt mái, lắp đặt tấm đan bê tông + trám trát che phủ khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 57 | Thi công trám khe nhiệt sàn (sử dụng keo chuyên dụng trám trát + quét lớp sơn lót), lắp đặt nẹp nhôm (theo quy cách) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 10,516 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,516 | m2 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 4,875 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5 | m2 |
| 63 | Lát nền bằng Gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,5 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8099 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-80A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 18 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 9 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 8 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6 Modul | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 12 | Dây cáp điện CV 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 13 | Dây cáp điện CV-E 1Cx1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 14 | Dây cáp điện CV 1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 15 | Dây cáp điện CV-E 1Cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 16 | Dây cáp điện CV 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 17 | Dây cáp điện CV-E 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 18 | Dây cáp điện CV 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 19 | Dây cáp điện CV-E 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 20 | Dây cáp điện CV 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Dây cáp điện CV-E 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Dây cáp điện CXV 2Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Dây cáp điện CV-E 1Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều kèm mặt 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều kèm mặt 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều kèm mặt 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều kèm mặt 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Quạt treo tường 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 31 | Đàn led áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang 2x18W 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang 1x18W 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn pha led 200W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 38 | Lắp đặt Box trung gian PVC 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế gắn tường cho công tắc và ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 40 | Lắp đặt Box ngã ba tròn PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6.4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 44 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 45 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D19, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cọc |
| 47 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 50 | Bộ phát sóng Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | SWITCH mạng 24 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | SWITCH mạng 4 Port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đấu nối dây điện thoại (IDF) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Tổng đài điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Router mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Tủ Rack 27U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Bộ UPS 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải dây cáp mạng 6E | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 59 | Kéo rải dây cáp điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 62 | CCLD máng cáp 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt đế gắn tường cho ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm nước Q=6-27m3/h - H=36.4-22.3m + CREPIN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bồn nước ngang inox 2000 Lít | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ống PPR D20 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống PPR D25 dày 1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống PPR D32 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống PPR D40 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PPR 90 độ 1 đầu răng ngoài thau D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR 90 độ 1 đầu răng trong thau D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR 90 độ D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PPR 90 độ D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm PPR 90 độ D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm PPR 90 độ D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm PPR 90 độ D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm PPR 90 độ D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PPR 90 độ D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van hai chiều thau D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều thau D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều thau D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Một đầu răng ngoài D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Một đầu răng ngoài D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Nối 1 đầu răng trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Nối 1 đầu răng trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lavabo + Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Vòi inox Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Vòi xịt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van góc D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bồn tiểu nam + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Gương Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3363 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1108 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 48 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,352 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6965 | tấn |
| 50 | Thép hình nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0052 | tấn |
| 51 | Gia công lắp đặt thang inox 40x40x1.4 (lỗ thăm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Ván khuôn bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6336 | 100m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm bể nước ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,08 | m2 |
| 54 | Trát tường mặt ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | m2 |
| 55 | Lát đáy bể bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào thành bể, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,92 | m2 |
| 57 | Lắp đặt Ống uPVC D49 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 3.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | 100m |
| 62 | Cút uPVC 135 độ D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 63 | Cút uPVC 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 64 | Cút uPVC 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 65 | Cút uPVC 135 độ D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 66 | Côn giảm uPVC D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Chữ Y uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 68 | Chữ Y uPVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Chữ Y uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Chữ Y uPVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 71 | Quả cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt Phễu thu sàn D160x160 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 73 | Đai treo ống D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 74 | Đai treo ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 75 | Đai treo ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 76 | Đai treo ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 77 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5516 | m3 |
| 79 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7199 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0237 | 100m2 |
| 81 | Bê tông giằng thành bể đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2926 | m3 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2636 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9971 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,7784 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0486 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0483 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | tấn |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2439 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 91 | Quét xi măng 2 nước tường bể | Theo hồ sơ thiết kế | 22,039 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm đáy bể 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2842 | m2 |
| 93 | Đào móng hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0899 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0771 | 100m3 |
| 95 | Bê tông hố ga, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 96 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2436 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,024 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 99 | Láng dấy hố ga dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1536 | m3 |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0604 | tấn |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan hố ga, đường kính <=10 mm, | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0163 | tấn |
| 103 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0483 | tấn |
| 104 | Lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 105 | Ván khuôn ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm tan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0077 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 108 | Quét xi măng 2 nước hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 26,68 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 31,866 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9481 | m2 |
| 3 | Bả tường ngoài nhà bằng bột bả ngoài nhà (hoặc loại tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,866 | M2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,866 | M2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 37,9481 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2576 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,832 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây tín hiệu chống cháy 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 8 | CCLĐ Ống PVC luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 9 | CCLĐ Box trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn Exit 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn Exit 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống STK D76 (dày 2.9mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống STK D60 (dày 2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Bầu giảm D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bầu giảm D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bầu giảm D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê STK D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê STK D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van xả khí tự động D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cuộn vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt Van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bình chữa cháy C02 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 35 | Lắp đặt Bình chữa cháy BC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 36 | Lắp đặt Kệ để 2 bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt Sắt V5 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 38 | Lắp đặt Ty 10 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 39 | Lắp đặt Cùm U D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Cùm treo D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Cùm U D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 15,977 | m2 |
| 43 | Lắp đặt Ống STK D90 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống STK D42 (dày 2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Bầu giảm D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Bầu giảm D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Bầu giảm D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bầu giảm D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co STK D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê STK D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê STK D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Hai đầu răng D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Hai đầu răng D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Hai đầu răng D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hai đầu răng D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Hai đầu răng D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm điện Q=18m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1,8m3/h, H=53m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van khóa D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van khóa D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y lọc D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Giảm chấn D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Giảm chấn D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Luppe D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Luppe D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Công tắc đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Syphong | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 74 | Lắp đặt Van bi mồi nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van bi D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Mặt bích D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Mặt bích D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt Roăng cao su D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Roăng cao su D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Kéo rải dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 82 | Kéo rải dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 83 | Kéo rải dây cáp điện CU/FR/PVC 2Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 85 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 86 | Lắp đặt Cùm U D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Cùm U D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Sắt V5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 89 | Lắp đặt Kim thu sét R=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Khớp nối kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Trụ đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Giá đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cáp chằng kim | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 94 | Lắp đặt Tăng đưa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt ốc siết cáp chằng kim | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 98 | Lắp đặt Ốc siết cáp đồng trần D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 99 | Lắp đặt Cà na siết cáp - cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Kép rải Cáp đồng trần D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 101 | Lắp đặt Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 102 | Lắp đặt Kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 103 | Khoan giếng tiếp địa 15m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | giếng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi