Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927756-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHÁCH SẠN CỬU LONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200829972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:00:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,920,493,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG VẬT TƯ KHỐI NHÀ A (KHU NHÀ 5 TẦNG)
1 Lắp đặt tấm hấp thu nhiệt. Mô tả kỹ thuật chương V 9 Tấm
2 Lắp đặt Bơm nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
3 Lắp đặt Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng. Công suất 330W; Cột áp tối đa: 15m, Lưu lượng tối đa: 110L/phút. Đường kính 40mm(1.1/2"), Nguồn điện/Nhiệt độ nước cho phép 220/ 80°C. Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
4 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
5 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Lắp đặt Nối giảm PPR 50-32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt Nối giảm PPR Ø32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø34mm (1") Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
10 T đều PPR 25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
11 T đều PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
13 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
14 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
15 Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø28x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
16 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật 34 - thau Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt Dây điện CV 3.0 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
18 Lắp đặt dây điện CV 1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
19 Lắp đặt Nối điện 32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
20 Lắp đặt T điện có nắp 32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
21 Lắp đặt Co điện có nắp 32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cái
22 Lắp đặt ống điện phi 32 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
23 Co điện không nắp 20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
24 Nối điện 20 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
25 Kẹp nhựa điện Ø20mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
26 Lắp đặt Đầu nối ren điện Ø 20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
27 Lắp đặt Cà rá ren ngoài 50 ren trong 32 inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
28 Nối giảm PPR Ø32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
29 Nối giảm PPR Ø25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
30 Lắp đặt Nối ren ngoài 2 đầu 34 Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
31 Lắp đặt nối giảm PVC 42-21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt Ống PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
33 Lắp đặt Ống PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
34 T giảm T giảm PVC 27-21-27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
35 Lắp đặt Nối PVC 27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
36 Lắp đặt Nối PVC 21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
37 Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
38 Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
39 Lắp đặt Co 90 độ PVC 27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Lắp đặt Co 90 độ PVC 21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 2,3268 m2
43 Lắp dựng Hệ thống khung đỡ các bơm nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
44 Băng keo bạc sợi thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật chương V 20 cuộn
45 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
46 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Rắc co ren ngoài PPR 40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Nối giảm PPR 50-40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
49 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø42mm (1.1/4") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây điện CV 1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
51 Lắp đặt Dây điện te 1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
52 Lắp đặt Ống điện phi 25 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
53 Lắp đặt T điện có nắp 25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
54 Lắp đặt co điện có nắp 25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
55 Lắp đặt Nối điện 25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
56 Lắp đặt dây cảm biến Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
57 Lắp đặt Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
58 Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
59 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
60 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
61 Nối giảm PPR Ø32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
62 Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
63 Lắp đặt dây điện CV 1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
64 Ống điện Ø20mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
65 Nối điện 20 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
66 Co điện không nắp 20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
67 Lắp đặt T điện có nắp 20 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
68 Lắp đặt Đồng hồ nước lạnh. Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
69 Lắp đặt tủ điện Tủ điện điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
B HỆ THỐNG VẬT TƯ KHỐI NHÀ B (KHU NHÀ 9 TẦNG)
1 Lắp đặt tấm hấp thu nhiệt. Mô tả kỹ thuật chương V 10 Tấm
2 Thay mới tấm kính cường lực cho tấm collector Mô tả kỹ thuật chương V 30 Tấm
3 Lắp đặt Bơm nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
4 Lắp đặt Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng Công suất 330W; Cột áp tối đa: 15m, Lưu lượng tối đa: 110L/phút. Đường kính 40mm(1.1/2"), Nguồn điện/Nhiệt độ nước cho phép 220/ 80°C. Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
5 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
6 Rắc co ren ngoài PPR 50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt Co ren trong inox 304 Ø49mm (1.1/2") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
9 Lắp đặt Ống ty ren ngoài inox 304 Ø49mm (1.1/2") - 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m
10 Lắp đặt Nối giảm PPR 50-32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Lắp đặt Nối giảm PPR Ø32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt Van cửa tay vặn thau Ø32mm (1") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø34mm (1") Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
15 T đều PPR 25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
16 T đều PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Nối giảm PPR Ø32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
18 Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
19 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
21 Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø28x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
22 Lắp đặt Dây điện CV 3.0 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
23 Lắp đặt dây điện CV 1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
24 Lắp đặt Nối điện 32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
25 Lắp đặt T điện có nắp 32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
26 Lắp đặt Co điện có nắp 32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
27 Lắp đặt ống điện phi 32 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
28 Lắp đặt Đầu nối ren điện Ø 20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
29 Lắp đặt Cà rá ren ngoài 50 ren trong 32 inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
30 Nối giảm PPR Ø32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
31 Nối giảm PPR Ø25-20mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
32 Lắp đặt Nối ren ngoài 2 đầu 34 Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 Lắp đặt nối giảm PVC 42-21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Lắp đặt Ống PVC Ø21mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
35 Lắp đặt Ống PVC Ø27mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
36 Lắp đặt T giảm PVC 27-21-27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
37 Lắp đặt Nối PVC 27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
38 Lắp đặt Nối PVC 21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
39 Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
40 Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lắp đặt Co 90 độ PVC 27 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 Lắp đặt Co 90 độ PVC 21 - dày Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
43 Lắp đầu Đầu cos chẻ đỏ SV3.5-4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10bộ
44 Lắp đầu Đầu cos chẻ vàng SV3.5-4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10bộ
45 Lắp đầu Đầu cos chẻ xanh dương SV3.5-4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10bộ
46 Lắp đầu Đầu cos chẻ đen SV2-4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 10bộ
47 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 2,3268 m2
49 Lắp dựng Hệ thống khung đỡ các bơm nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
50 Băng keo bạc sợi thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật chương V 20 cuộn
51 Lắp đặt bơm. Mô tả kỹ thuật chương V 4 máy
52 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
53 Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR 50x1.1/2" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
54 Rắc co ren ngoài PPR 40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
55 Nối giảm PPR 50-40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
56 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø42mm (1.1/4") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
57 Lắp đặt dây điện CV 1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
58 Lắp đặt Ống điện phi 25 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
59 Lắp đặt T điện có nắp 25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m
60 Lắp đặt co điện có nắp 25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
61 Lắp đặt Nối điện 25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
62 Lắp đặt dây cảm biến Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
63 Lắp đặt Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
64 Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
65 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
66 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
67 Nối giảm PPR Ø32-25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
68 Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
69 Lắp đặt dây điện CV 1.5 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
70 Ống điện Ø20mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
71 Nối điện 20 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
72 Co điện không nắp 20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
73 Lắp đặt T điện có nắp 20 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
74 lắp đặt Đồng hồ nước lạnh Kích thước DN 40 (1.1/2"), lưu lượng định mức 10m3/h - Dạng kết nối PLC Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
75 Lắp đặt tủ điện Tủ điện điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
76 Lắp đặt Ống nước nóng PPR Ø63x10.5mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
77 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 40x6.7mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,24 100m
78 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
79 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 25x4.2mm PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
80 Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø60x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
81 Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø42x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
82 Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø32x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
83 Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø25x10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
84 Lắp đặt Van xả khí - 362S Ø17mm (3/8') Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
85 Lắp đặt Cà rá inox 304 ren ngoài 21 ren trong 17 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
86 Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
87 Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
88 T giảm PPR 40-25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
89 Lắp đặt T đều 32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
90 Lắp đặt T đều PPR 40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
91 T giảm PPR 32-25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
92 Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
93 Lắp đặt Co 90 độ PPR 40 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
94 Lắp đặt Co 90 độ PPR 63 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
95 Lắp đặt Nối thẳng PPR 25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt Nối thẳng PPR 32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
97 Lắp đặt nối thẳng PPR 40 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
98 Nối thẳng PPR 63 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
99 Nối giảm PPR 32-25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
100 Nối giảm PPR 40-25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
101 Nối giảm PPR 40-32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
102 Nối thẳng ren trong PPR 25x1/2" Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
103 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 25x3/4" Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
104 Nối thẳng ren trong PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
105 Nối thẳng ren ngoài PPR 32x1" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
106 Nối thẳng ren trong PPR 40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
107 Rắc co ren ngoài PPR 40x1.1/4" Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
108 Lắp đặt Van cửa tay vặn thau Ø60mm (2") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
109 Đầu bịt 22- thau Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
110 Nối hai đầu 22 - thau Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
111 Nối ren trong 22, ren ngoài 27 - thau Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
112 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 63x2" Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
113 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật 60 - thau Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
114 Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 63x2" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
115 Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 40x1" Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
116 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø42mm (1.1/4") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
117 Lắp đặt Van cửa tay vặn thau Ø42mm (1.1/4") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
118 Băng keo bạc sợi thuỷ tinh Mô tả kỹ thuật chương V 25 Cuộn
C HỆ THỐNG VẬT TƯ HỆ LỌC NƯỚC LẠNH TRUNG TÂM
1 Lắp đặt Mặt bích INOX 60 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
2 Lắp đặt Ống nước nóng PPR 63 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt T đều PPR 63 Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
4 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 63 Mô tả kỹ thuật chương V 80 cái
5 Lắp đặt T giảm PPR 63-25 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
6 Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 63 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
7 Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 25x3/4 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt Nối ren trong PPR 25x1/2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
9 Lắp đặt Van 1 chiều lá lật 60 - thau Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
10 Lắp đặt Nối đều PPR 63 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
11 Lắp đặt Khóa gạt inox 60 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
12 Lắp đặt Khóa gạt inox 25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt Nối 2 đầu inox 60 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
14 Roong cao su 60 Mô tả kỹ thuật chương V 26 Cái
15 Lắp đặt bu lông Bulong Inox M12x50 Mô tả kỹ thuật chương V 100 cái
D THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH HỆ THỐNG KHU A
1 Tấm hấp thu nhiệt. Mô tả kỹ thuật chương V 9 tấm
2 Bơm nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
3 Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng Mô tả kỹ thuật chương V 2 máy
4 Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Đồng hồ nước lạnh. Kích thước DN 40 (1.1/2"), lưu lượng định mức 10m3/h - Dạng kết nối PLC Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
6 Tủ điện điều khiển trung tâm. Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
E THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH HỆ THỐNG KHU B
1 Tấm hấp thu nhiệt. Mô tả kỹ thuật chương V 10 Tấm
2 Bơm đối lưu năng lượng mặt trời. Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
3 Bơm nhiệt. Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
4 Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng; Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
5 Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
6 Đồng hồ nước lạnh. Kích thước DN 40 (1.1/2"), lưu lượng định mức 10m3/h - Dạng kết nối PLC Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
7 Tủ điện điều khiển trung tâm Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->