Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHÁCH SẠN CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:00:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,920,493,691 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG VẬT TƯ KHỐI NHÀ A (KHU NHÀ 5 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm hấp thu nhiệt. | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Tấm |
| 2 | Lắp đặt Bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng. Công suất 330W; Cột áp tối đa: 15m, Lưu lượng tối đa: 110L/phút. Đường kính 40mm(1.1/2"), Nguồn điện/Nhiệt độ nước cho phép 220/ 80°C. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nối giảm PPR 50-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối giảm PPR Ø32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø34mm (1") | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | T đều PPR 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | T đều PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø28x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật 34 - thau | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Dây điện CV 3.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt Nối điện 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt T điện có nắp 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Co điện có nắp 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống điện phi 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 23 | Co điện không nắp 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 24 | Nối điện 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 25 | Kẹp nhựa điện Ø20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt Đầu nối ren điện Ø 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Cà rá ren ngoài 50 ren trong 32 inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Nối giảm PPR Ø32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Nối giảm PPR Ø25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt Nối ren ngoài 2 đầu 34 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm PVC 42-21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ống PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | T giảm T giảm PVC 27-21-27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối PVC 27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Nối PVC 21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co 90 độ PVC 27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 90 độ PVC 21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3268 | m2 |
| 43 | Lắp dựng Hệ thống khung đỡ các bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 44 | Băng keo bạc sợi thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Rắc co ren ngoài PPR 40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Nối giảm PPR 50-40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø42mm (1.1/4") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt Dây điện te 1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt Ống điện phi 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 53 | Lắp đặt T điện có nắp 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 54 | Lắp đặt co điện có nắp 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt Nối điện 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cảm biến | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Nối giảm PPR Ø32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 64 | Ống điện Ø20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 65 | Nối điện 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 66 | Co điện không nắp 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 67 | Lắp đặt T điện có nắp 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 68 | Lắp đặt Đồng hồ nước lạnh. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| B | HỆ THỐNG VẬT TƯ KHỐI NHÀ B (KHU NHÀ 9 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm hấp thu nhiệt. | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Tấm |
| 2 | Thay mới tấm kính cường lực cho tấm collector | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Tấm |
| 3 | Lắp đặt Bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng Công suất 330W; Cột áp tối đa: 15m, Lưu lượng tối đa: 110L/phút. Đường kính 40mm(1.1/2"), Nguồn điện/Nhiệt độ nước cho phép 220/ 80°C. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Rắc co ren ngoài PPR 50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co ren trong inox 304 Ø49mm (1.1/2") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ống ty ren ngoài inox 304 Ø49mm (1.1/2") - 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Nối giảm PPR 50-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối giảm PPR Ø32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van cửa tay vặn thau Ø32mm (1") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø34mm (1") | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | T đều PPR 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | T đều PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Nối giảm PPR Ø32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø28x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Dây điện CV 3.0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt Nối điện 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt T điện có nắp 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 26 | Lắp đặt Co điện có nắp 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống điện phi 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt Đầu nối ren điện Ø 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt Cà rá ren ngoài 50 ren trong 32 inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Nối giảm PPR Ø32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Nối giảm PPR Ø25-20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối ren ngoài 2 đầu 34 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PVC 42-21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Ống PVC Ø21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống PVC Ø27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt T giảm PVC 27-21-27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối PVC 27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Nối PVC 21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi (co 45 độ) PVC 21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 90 độ PVC 27 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 90 độ PVC 21 - dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đầu Đầu cos chẻ đỏ SV3.5-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10bộ |
| 44 | Lắp đầu Đầu cos chẻ vàng SV3.5-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10bộ |
| 45 | Lắp đầu Đầu cos chẻ xanh dương SV3.5-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10bộ |
| 46 | Lắp đầu Đầu cos chẻ đen SV2-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 10bộ |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3268 | m2 |
| 49 | Lắp dựng Hệ thống khung đỡ các bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 50 | Băng keo bạc sợi thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt bơm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 52 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nối thẳng ren ngoài PPR 50x1.1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Rắc co ren ngoài PPR 40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 55 | Nối giảm PPR 50-40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø42mm (1.1/4") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống điện phi 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 59 | Lắp đặt T điện có nắp 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 60 | Lắp đặt co điện có nắp 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 61 | Lắp đặt Nối điện 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cảm biến | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 67 | Nối giảm PPR Ø32-25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 70 | Ống điện Ø20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 71 | Nối điện 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 72 | Co điện không nắp 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 73 | Lắp đặt T điện có nắp 20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 74 | lắp đặt Đồng hồ nước lạnh Kích thước DN 40 (1.1/2"), lưu lượng định mức 10m3/h - Dạng kết nối PLC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện Tủ điện điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 76 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR Ø63x10.5mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 40x6.7mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 32x5.4mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 25x4.2mm PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø60x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø42x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 82 | Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø32x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống gen cách nhiệt Ø25x10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Van xả khí - 362S Ø17mm (3/8') | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cà rá inox 304 ren ngoài 21 ren trong 17 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | T giảm PPR 40-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt T đều 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt T đều PPR 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 91 | T giảm PPR 32-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 90 độ PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co 90 độ PPR 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co 90 độ PPR 63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Nối thẳng PPR 32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối thẳng PPR 40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 98 | Nối thẳng PPR 63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 99 | Nối giảm PPR 32-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 100 | Nối giảm PPR 40-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Nối giảm PPR 40-32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 102 | Nối thẳng ren trong PPR 25x1/2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 25x3/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 104 | Nối thẳng ren trong PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 105 | Nối thẳng ren ngoài PPR 32x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 106 | Nối thẳng ren trong PPR 40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 107 | Rắc co ren ngoài PPR 40x1.1/4" | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Van cửa tay vặn thau Ø60mm (2") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Đầu bịt 22- thau | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Nối hai đầu 22 - thau | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 111 | Nối ren trong 22, ren ngoài 27 - thau | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 63x2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật 60 - thau | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 63x2" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van cửa tay vặn (xoay) PPR 40x1" | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật thau Ø42mm (1.1/4") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Van cửa tay vặn thau Ø42mm (1.1/4") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Băng keo bạc sợi thuỷ tinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | Cuộn |
| C | HỆ THỐNG VẬT TƯ HỆ LỌC NƯỚC LẠNH TRUNG TÂM | |||
| 1 | Lắp đặt Mặt bích INOX 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ống nước nóng PPR 63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt T đều PPR 63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt T giảm PPR 63-25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR 63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối ren ngoài PPR 25x3/4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nối ren trong PPR 25x1/2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều lá lật 60 - thau | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối đều PPR 63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt Khóa gạt inox 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khóa gạt inox 25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối 2 đầu inox 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 14 | Roong cao su 60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bu lông Bulong Inox M12x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| D | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH HỆ THỐNG KHU A | |||
| 1 | Tấm hấp thu nhiệt. | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | tấm |
| 2 | Bơm nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 3 | Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 4 | Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ nước lạnh. Kích thước DN 40 (1.1/2"), lưu lượng định mức 10m3/h - Dạng kết nối PLC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện điều khiển trung tâm. | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| E | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH HỆ THỐNG KHU B | |||
| 1 | Tấm hấp thu nhiệt. | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Tấm |
| 2 | Bơm đối lưu năng lượng mặt trời. | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 3 | Bơm nhiệt. | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 4 | Bơm đối lưu nước giữa bơm nhiệt và bồn chứa nước nóng; | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Van điện hồi.Van điện thau ren trong 34 (1") | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đồng hồ nước lạnh. Kích thước DN 40 (1.1/2"), lưu lượng định mức 10m3/h - Dạng kết nối PLC | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển trung tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi