Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200936859-02
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20200928634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-21 16:18:00 đến ngày 2020-10-01 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,014,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 1.459,4288 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T cự ly 8,7km Như bản vẽ thi công kèm theo 1.459,4288 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 87,8116 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 87,8116 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6691 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9925 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4724 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3472 100m3
9 Đào nền đường + đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 12,4339 100m3
10 Đào nền đường + khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III bằng thủ công 5% Như bản vẽ thi công kèm theo 65,4415 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 13,0883 100m3
D PHẦN BÙ VÊNH DÀY TRUNG BÌNH 7CM
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 193,4331 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 193,4331 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 11,6386 100m2
E PHẦN BÓ VỈA
1 Bê tông bó vỉa bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 77,15 m3
2 Ván khuôn thép móng bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 13,5007 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 166,16 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 6,3794 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Như bản vẽ thi công kèm theo 16,3195 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 2.967 m
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 192,875 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 192,875 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 19,2875 10 tấn/1km
F PHẦN NÚT GIAO
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 292,0808 tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như bản vẽ thi công kèm theo 292,0808 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như bản vẽ thi công kèm theo 17,5741 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,5741 100m2
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 73 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Như bản vẽ thi công kèm theo 29 cái
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600MM
J Hố ga loại dưới lòng đường
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga gang cầu, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 Tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 39 cái
2 Bê tông hố ga bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 32,23 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8478 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,936 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 39 1CK
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 39 1CK
7 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 8,0575 10 tấn/1km
8 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 39 1CK
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,11 m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 4,2153 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 22,186 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 4,4372 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,672 100m3
K Cống ly tâm BTCT d600 dưới lòng đường (H30)
1 Ống buy D600 (H30) dưới lòng đường Như bản vẽ thi công kèm theo 550 md
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 127 1CK
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 127 1 đoạn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 11 1CK
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 11 1 đoạn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1CK
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 đoạn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1CK
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 126 mối nối
11 Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 11,08 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,23 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5269 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0387 100m2
15 Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 209 cái
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 24,8979 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 131,0415 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,9803 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 26,2083 100m3
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D800
M Hố ga loại 1 dưới lòng đường
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 Tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
2 Bê tông thân hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 2,41 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3462 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3646 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1CK
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1CK
7 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6025 10 tấn/1km
8 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 3 1CK
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,32 m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,28 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4735 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2947 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2389 100m3
N Hố ga loại 2 dưới lòng đường
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 Tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
2 Bê tông thân hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 11,61 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9419 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0819 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1CK
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1CK
7 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9025 10 tấn/1km
8 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 5 1CK
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,62 m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,036 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,4525 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0905 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9602 100m3
O Cống ly tâm BTCT D80cm dưới lòng đường
1 Sản xuất ống cống ly tâm d800 dưới lòng đường Như bản vẽ thi công kèm theo 228 md
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1CK
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 đoạn
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1CK
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 đoạn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 56 1CK
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 56 1 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Như bản vẽ thi công kèm theo 53 mối nối
9 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,48 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,43 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2427 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7269 100m2
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 88 cái
14 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 13,5707 100m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 71,4245 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,2588 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Như bản vẽ thi công kèm theo 14,2849 100m3
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D100
Q Hố ga loại 1 dưới lòng đường
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 Tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
2 Bê tông thân hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 7,23 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0385 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0939 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1CK
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1CK
7 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8075 10 tấn/1km
8 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 9 1CK
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,97 m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8818 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 4,641 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,9282 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7564 100m3
R Hố ga loại 2 dưới lòng đường
1 Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 40 Tấn Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
2 Bê tông thân hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 25,97 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4604 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9989 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 14 1CK
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 14 1CK
7 Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 6,4925 10 tấn/1km
8 Lắp đặt hố ga Như bản vẽ thi công kèm theo 14 1CK
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,31 m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,2903 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 12,054 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 2,4108 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0897 100m3
14 Sản xuất ống cống ly tâm d1000 dưới lòng đường Như bản vẽ thi công kèm theo 416 md
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1CK
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 đoạn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1CK
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 đoạn
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 6 1CK
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 1 đoạn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 98 1CK
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 98 1 đoạn
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 96 mối nối
24 Bê tông gối đỡ bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 14,38 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,48 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4544 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1534 100m2
28 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm Như bản vẽ thi công kèm theo 158 cái
29 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 20,7263 100m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 109,086 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,397 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 21,8172 100m3
S CỬA THU NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 70 cái
2 Bu long d12 Như bản vẽ thi công kèm theo 280 cái
3 cung cấp và lắp đặt van lật chống hôi d200 Như bản vẽ thi công kèm theo 70 cái
4 Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như bản vẽ thi công kèm theo 12,17 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Như bản vẽ thi công kèm theo 2,0899 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8925 tấn
7 Lắp đặt bó vỉa Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
T CỐNG NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D600
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1CK
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1 đoạn
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1CK
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 32 1 đoạn
5 Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo 144 m
6 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Như bản vẽ thi công kèm theo 32 mối nối
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,6 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 20,8 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,832 100m2
10 Vữa đệm M100# Như bản vẽ thi công kèm theo 17,92 m3
11 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 7,4267 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 39,088 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,9574 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8176 100m3
U CỬA XÃ
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,66 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,97 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,54 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2243 100m2
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2613 100m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3755 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1378 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2751 100m3
V HOÀN TRẢ ĐƯỜNG CŨ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như bản vẽ thi công kèm theo 6,8301 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như bản vẽ thi công kèm theo 5,6917 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,9724 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 73,71 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7371 100m3
6 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7371 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7371 100m3/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như bản vẽ thi công kèm theo 76,6875 tấn
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như bản vẽ thi công kèm theo 76,6875 tấn
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Như bản vẽ thi công kèm theo 7,6688 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->