Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959812-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Hoa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200911493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 07:33:00 đến ngày 2020-09-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,528,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9,351 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 13,037 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,015 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,218 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,312 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,884 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,773 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,715 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,712 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,416 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 79,569 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 57,754 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 18,407 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 12,66 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng 0,746 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,67 100m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,222 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 33,222 m2
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7,144 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,172 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,217 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,042 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,583 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,36 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,334 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,409 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,176 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,04 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4,87 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,088 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,347 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,205 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 37 cấu kiện
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 74,086 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Gạch 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 29,912 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,162 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Gạch 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5,547 m3
20 Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,39 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,39 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,24 100m2
23 Tôn úp nóc 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 51,34 md
24 Ke chống bão 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1.296 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 204,022 m2
2 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 65,604 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 526,978 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 72,3 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 110,392 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 304 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75. Gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 244,305 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75. Gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16,494 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75. Gạch ốp 300x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 51,206 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75. Gạch ốp đỉnh tường 100x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,606 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 40,77 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 677,188 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 552,296 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 959,858 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 269,626 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90,552 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 90,552 m2
18 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 92,4 m
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 162,8 m
20 SXLD khuôn cửa loại 60x260, gỗ Chò Chỉ, Kền Kền, Xoay hoặc tương đương ( Đã sơn PU và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 208,4 md
21 Nẹp cửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 323 md
22 SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 16x16 (cả sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 46,53 m2
23 SXLD cửa đi gỗ Dổi, Pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 24,36 m2
24 SXLD cửa sổ gỗ Dổi, Pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 44,1 m2
25 Bản lề Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 115 bộ
26 Cremon cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 bộ
27 Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 bộ
28 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 bộ
29 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,52 m2
30 SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,44 m2
31 SXLD cửa, vách compact chịu ẩm, phụ kiện đầy đủ Mô tả kỹ thuật theo chương IV 14,715 m2
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,154 100m2
D BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 3,367 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,303 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,116 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6,015 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,028 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,143 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,587 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,093 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 7 cái
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 31,74 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35,228 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8,556 m2
14 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương IV 11,222 m3
E PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều Inverer cao cấp Gas R32 ( Panasonic hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 bộ
2 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 máy
3 Ống đồng, bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 45 m
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/18W Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương IV 16 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 9 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương IV 19 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 500 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 550 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 180 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 550 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 350 m
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 5 cái
21 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương IV 6 cọc
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,08 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10,08 m3
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 70 m
25 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,3 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 60 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
10 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
11 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
12 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
13 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,15 100m
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,35 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 35 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 30 cái
23 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 15 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 10 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
27 Lắp đặt máy bơm nước CM32-160B Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bể
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
34 Lắp đặt Rumine rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
36 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
37 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
41 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 bộ
42 Khung giá thép hộp đỡ bàn rửa dài 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
43 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,88 m2
44 Hộp đựng bình chữa cháy vách tường 600x400x180 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 hộp
45 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/B Mô tả kỹ thuật theo chương IV 4 cái
46 Tiêu lệnh + nội quy CC Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2 bộ
G CAMERA + MẠNG LAN
1 Lắp đặt dây cáp CAT6e UTP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 200 m
2 Lắp đặt Cáp đồng trục RG-6 cấp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 50 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương IV 350 m
5 Khoan lỗ tường, sàn để luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương IV 20 lỗ khoan
6 Lắp đặt SWICH 8 PORT UTP Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
7 Lắp đặt Modem mạng Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1 hộp
8 Lắp đặt ổ cắm tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương IV 8 cái
H SÂN LÁT GẠCH:
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 0,33 100m3
2 Lót bạt đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương IV 220 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 22 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Gạch terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 220 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 2,17 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 1,925 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,2 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương IV 32,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->