Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Quỳnh Hoa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 07:33:00 đến ngày 2020-09-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,351 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,037 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,015 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,218 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,312 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,773 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,715 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,712 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,416 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,569 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,754 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,407 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,66 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | 0,746 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,67 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,222 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,222 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,172 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,217 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,042 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,36 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,409 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,04 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,87 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,088 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,205 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37 | cấu kiện |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 74,086 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50. Gạch 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,912 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,162 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Gạch 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,547 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x15x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,39 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,39 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,24 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,34 | md |
| 24 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.296 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 204,022 | m2 |
| 2 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 65,604 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 526,978 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 72,3 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 110,392 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 304 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75. Gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 244,305 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75. Gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,494 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75. Gạch ốp 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 51,206 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75. Gạch ốp đỉnh tường 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,606 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,77 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 677,188 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 552,296 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 959,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 269,626 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90,552 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90,552 | m2 |
| 18 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92,4 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 162,8 | m |
| 20 | SXLD khuôn cửa loại 60x260, gỗ Chò Chỉ, Kền Kền, Xoay hoặc tương đương ( Đã sơn PU và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 208,4 | md |
| 21 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 323 | md |
| 22 | SXLD hoa sắt cửa sổ sắt vuông 16x16 (cả sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,53 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi gỗ Dổi, Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,36 | m2 |
| 24 | SXLD cửa sổ gỗ Dổi, Pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,1 | m2 |
| 25 | Bản lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 115 | bộ |
| 26 | Cremon cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 27 | Khóa cửa tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 28 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | bộ |
| 29 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,52 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp TCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 6,38mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m2 |
| 31 | SXLD cửa, vách compact chịu ẩm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,715 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,154 | 100m2 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,367 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,303 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,116 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,143 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,587 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,74 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,228 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,556 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,222 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều Inverer cao cấp Gas R32 ( Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | máy |
| 3 | Ống đồng, bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Đèn Led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần mỏng 220v/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cọc |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,08 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,08 | m3 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước CM32-160B | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rumine rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 41 | Xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 42 | Khung giá thép hộp đỡ bàn rửa dài 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,88 | m2 |
| 44 | Hộp đựng bình chữa cháy vách tường 600x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 45 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/B | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 46 | Tiêu lệnh + nội quy CC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| G | CAMERA + MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp CAT6e UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG-6 cấp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350 | m |
| 5 | Khoan lỗ tường, sàn để luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | lỗ khoan |
| 6 | Lắp đặt SWICH 8 PORT UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Modem mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| H | SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 220 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75. Gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 220 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,925 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,2 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi