Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959158-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200959070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 14:52:00 đến ngày 2020-10-02 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,732,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VƯỜN HẠ TẦNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
5 Rải nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 m2
6 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 10m
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,632 m2
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,048 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,245 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,464 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,667 tấn
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,832 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,201 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,571 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,828 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,764 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,667 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,926 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,37 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 m3
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,558 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
44 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
45 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
46 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,432 m2
47 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,593 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,942 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,69 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,199 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,799 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,633 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,57 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,353 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,914 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,92 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,733 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,854 m2
62 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,075m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,512 1m2
63 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,732 m2
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 100m2
67 Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 m
68 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,789 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,454 m2
72 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,482 m2
74 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,961 1m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,034 100m2
76 Cửa đi thép 2 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm đã bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
77 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm đã bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
78 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm đã bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
79 SX cửa sổ 1 cánh hất A, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm đã bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
80 Cửa đi thép 2 cánh, cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương kính 6.38mm đã bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,524 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m2
85 Vách ngăn vệ sinh compac + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,699 m2
86 Đắp chữ nổi bằng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,123 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
94 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,582 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,818 m2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,818 m2
97 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,599 m2
98 Ngâm nước xi măng chống thấm bể phốt (nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
99 Quét nhựa bitum nguội vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,558 m2
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Tủ điện vỏ kim loại âm tường 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
106 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 3x10+1x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
112 Cút góc ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
113 Măng xông ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
114 Tê ống bảo hộ dây dẫn PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
124 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
128 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
129 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
130 Chân đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
131 Bộ kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
132 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Phụ kiện dây cấp, xi phông, Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
140 Phụ kiện, van xả, xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
142 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
145 Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt van nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt măng xông nhựa PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt tê HDPE-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
151 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
152 Lắp đặt chếch PPR-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt cút ren trong PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
154 Lắp đặt tê ren trong PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt van nhựa PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt măng xông PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt nút bịt ren PPR-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
159 Van ren d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Máy bơm sinh hoạt 0.75kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
162 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Rọ hút máy bơm D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Van phao điện két nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
166 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m
167 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
168 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
169 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
170 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
171 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
173 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
174 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
176 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt cút nhựa u.PVC-D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
179 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
180 Lắp đặt tê nhựa u.PVC-D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(76-34) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt côn thu u.PVC-D(76-48) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt Y nhựa u.PVC-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Quả cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
185 Ga thoát nước sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 0.0
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,971 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển 4km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
7 NIlon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,644 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,932 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,188 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cấu kiện
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
D CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,007 m3
14 Đắp trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,957 m2
16 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,679 m2
17 Đắp gờ phào đầu trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,957 1m2
19 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,201 m2
20 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,201 m2
21 Biển tên cổng (sản xuất và lắp đặt): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bánh xe sắt: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
23 Củ gang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 0.0
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,401 m2
E TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,333 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,057 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,715 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,121 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,038 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,387 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,082 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,393 m2
15 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,213 1m2
16 Đắp mũ trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,45 m2
18 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,46 m2
19 Củ gang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,45 m2
F CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,976 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,144 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
9 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
10 Móc treo dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Dựng cột bê tông bằng thủ công,Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
16 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Cầu đấu dây 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Sứ báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đai thép và khóa đai thép + kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Công tác đóng ngắt để thử điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1 Phông màn sân khấu bằng vải nhung (đầy đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
2 Biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH" bằng mica, chữ nổi, khung viền xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 md
3 Bộ sao vàng búa liềm bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tượng Bác Hồ bằng thạch cao trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Bục để tượng Bác Hồ bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp (KT: 80x60x120 cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Loa sân khấu JBL SRX 725 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
8 Loa Sub JBL SRX718S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
9 Cục đẩy công suất K6 plus Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Bàn mixer Soundcraft EFX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Micro không dây Shure UGX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Tủ Rack 12U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bàn hội trường KT 1.8x0.5x0.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
15 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 chiếc
16 Ghế ngồi đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->