Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959799-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Quý
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200846606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 16:03:00 đến ngày 2020-10-02 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,121,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,900,000 VNĐ ((Mười năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG VÕ VĂN KIỆT
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Tại Chương V 4,095 100m3
2 V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 Tại Chương V 4,095 100m3
3 Lu lèn nguyên thổ mặt đường, K≥0,98 Tại Chương V 9 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Tại Chương V 2,61 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Tại Chương V 9 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại Chương V 9 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Tại Chương V 9 100m2
8 Vệ sinh nền đường Tại Chương V 644 m2
9 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Tại Chương V 64,4 10m2
B TUYẾN ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Tại Chương V 1,599 100m3
2 V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 Tại Chương V 1,599 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Tại Chương V 3,515 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Tại Chương V 1,019 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Tại Chương V 3,515 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại Chương V 3,515 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Tại Chương V 3,515 100m2
8 Vệ sinh nền đường Tại Chương V 1.333 m2
9 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Tại Chương V 133,375 10m2
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Tại Chương V 0,558 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Tại Chương V 2,79 100m2
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Tại Chương V 2,79 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Tại Chương V 55,8 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Tại Chương V 1,412 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 0,992 m3
16 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 0,672 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Tại Chương V 1,8 m3
18 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Tại Chương V 6,25 m3
19 Sản xuất LD cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 10 Tại Chương V 0,054 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Tại Chương V 0,085 tấn
21 Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 10 (.0952*1,13) Tại Chương V 0,03 tấn
22 Sản xuất LD cốt thép dầm, mũ hố ga H≤ 4, Ø ≤ 18 Tại Chương V 0,095 tấn
23 Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình Tại Chương V 0,176 tấn
24 GC lắp dựng ván khuôn thép móng Tại Chương V 0,08 100m2
25 GC lắp dựng ván khuôn thép tường Tại Chương V 0,54 100m2
26 GC lắp dựng ván khuôn thép xà mũ Tại Chương V 0,105 100m2
27 Lắp đặt ống thoát nước PVC D49 Tại Chương V 0,096 100m
28 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL >50kg bằng cầu cẩu Tại Chương V 8 Cái
29 Đào đất hố móng thi công, ĐC2 , M.đào ≤ 0,80m3 Tại Chương V 0,668 100m3
30 Đắp đất công trình, máy đầm cóc, K=0,85 Tại Chương V 0,506 100m3
C TUYẾN ĐƯỜNG 27 THÁNG 4
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Tại Chương V 0,469 100m3
2 V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 Tại Chương V 0,469 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Tại Chương V 1,03 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Tại Chương V 0,299 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Tại Chương V 1,03 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại Chương V 1,03 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Tại Chương V 1,03 100m2
8 Vệ sinh nền đường Tại Chương V 275 m2
9 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Tại Chương V 27,5 10m2
D TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Tại Chương V 0,659 100m3
2 V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 Tại Chương V 0,659 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Tại Chương V 1,449 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Tại Chương V 0,409 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Tại Chương V 0,362 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại Chương V 1,449 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Tại Chương V 1,449 100m2
8 Vệ sinh nền đường Tại Chương V 285,5 m2
9 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Tại Chương V 28,25 10m2
E TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Tại Chương V 0,25 100m3
2 V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 Tại Chương V 0,25 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Tại Chương V 0,473 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Tại Chương V 0,137 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Tại Chương V 0,473 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại Chương V 0,473 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Tại Chương V 0,473 100m2
8 Vệ sinh nền đường Tại Chương V 114,8 m2
9 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Tại Chương V 11,475 10m2
F TUYẾN ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Tại Chương V 0,41 100m3
2 V/C đất đào đi đổ, ôtô 10T, CL ≤ 1Km, đất cấp 3 Tại Chương V 0,41 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Tại Chương V 0,9 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Tại Chương V 0,261 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm Tại Chương V 0,9 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Tại Chương V 0,9 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Tại Chương V 0,9 100m2
8 Vệ sinh nền đường Tại Chương V 398,5 m2
9 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Tại Chương V 39,85 10m2
G TRỒNG BIỂN BÁO TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo tam giác C87,5 phản quang và trụ đỡ Tại Chương V 28 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm Tại Chương V 18 cái
3 Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 2 x 4 M150 Tại Chương V 2,24 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Tại Chương V 0,224 100m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Tại Chương V 8,96 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Tại Chương V 6,72 m3
H ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm Tại Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm Tại Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ Tại Chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m Tại Chương V 3 Trụ
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Tại Chương V 0,188 m3
6 Cung cấp đèn chớp xoay Tại Chương V 4 bộ
7 Cung cấp áo phản quang, cờ hiệu, gậy Tại Chương V 2 Bộ
8 Nhân công 3,5/7 điều tiết lưu thông Tại Chương V 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->