Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình khán đài sắt có mái che sân vận động tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình khán đài sắt có mái che sân vận động tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước năm 2020 (Chi sự nghiệp văn hóa, thể thao và du lịch) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 14:27:00 đến ngày 2020-10-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,190,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHÁN ĐÀI SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8241 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,2966 | m3 |
| 4 | Lớp SIKAGROUT tạo phẳng chân cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,414 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,032 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8669 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,87 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9541 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7392 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5619 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1609 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0801 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3613 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,3983 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,7429 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,943 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4328 | tấn |
| 20 | Gia công lan can inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,935 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,743 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,398 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4328 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 91,943 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 233,93 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.274,5322 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,2071 | 100m2 |
| 28 | Lợp tấm cách nhiệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 775,06 | m2 |
| 29 | SXKD bu long liên kết D30x75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | bộ |
| 30 | SXKD bu long liên kết D20x75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 240 | bộ |
| 31 | SXKD bu long liên kết D16x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 348 | bộ |
| 32 | SXKD bu long neo M30x1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | bộ |
| 33 | SXKD bu long neo M24x900 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | bộ |
| 34 | SXKD bu long neo M16x750 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | bộ |
| 35 | SXKD bu long neo M12x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 150 | bộ |
| 36 | SXKD bu long neo xà gồ D12x600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | bộ |
| 37 | Di dời khán đài tạm 375.9m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 375,9 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,0038 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0192 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1793 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1793 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,548 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,559 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,15 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,236 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8608 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2281 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1142 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1358 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2727 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0764 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3722 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2088 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1856 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,0113 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 211,256 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,616 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 194,423 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,016 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,439 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,92 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,62 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 282,9 | m2 |
| 30 | SX cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | m2 |
| 31 | SX cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,04 | m2 |
| 32 | SX khung sắt bảo vệ cửa sổ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,16 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 36 | SXLD ổ khóa tay cầm cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m2 |
| 37 | SXLD trần thạch cao thả tấm, khung xương nổi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,3 | m2 |
| 38 | SXLD vách ngăn compact laminate dày 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,8 | m2 |
| 39 | SXLD máng tiểu nam bằng đá granite + khung đỡ sắt hình + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,72 | m2 |
| 40 | SXLD bệ chậu rửa bằng đá granite + khung đỡ sắt hình + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8 | m2 |
| 41 | Di dời trạm điện về phòng kỹ thuật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trạm |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế, mặt âm tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | hộp |
| 56 | Tủ điện KT(215x255x105) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Xử lý đấu nối với hệ thống cấp, thoát nước hiện hữu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Công |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 100m |
| 70 | SXLD co nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 71 | SXLD co nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 72 | SXLD co nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 73 | SXLD co nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | cái |
| 74 | SXLD tê nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 75 | SXLD tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | cái |
| 76 | SXLD tê nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 77 | SXLD tê nhựa PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cái |
| 78 | SXLD tê rút nhựa PVC D34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 79 | SXLD khóa nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 80 | SXLD dán keo ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cùm omega neo ống D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cùm omega neo ống D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2816 | 100m3 |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,71 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1096 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,0947 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,408 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3088 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0518 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 92 | Cung cấp ống buy làm giếng thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | ống |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cấu kiện |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,4 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,4 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 97 | Co nhựa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 99 | Co nhựa PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 101 | Co nhựa PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Mua đất để đắp tạo mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 306,1655 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,0617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,185 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,8495 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216,8495 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2842 | 100m2 |
| 8 | Xoa mặt bằng máy xoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.168,495 | m2 |
| 9 | Cắt roong chống nứt sâu 60 kc 3000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 510 | mét |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 5 | SXLD hóa chất GEAM | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bao |
| 6 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC-E5.3, Rbv= 95m+ công lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | kim |
| 7 | SXLD trụ kim STK D42, dày 2,0Li, L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 8 | SXLD giá đỡ trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | SXLD co, ốc, vít và phụ kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lô |
| 11 | Cáp neo 8mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| E | THIẾT BỊ BÀN GHẾ | |||
| 1 | Ghế dựa ngồi khán đài loại nhỏ | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật | 922 | Bộ |
| 2 | Ghế dựa ngồi khán đài loại VIP I | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 3 | Ghế dựa ngồi khán đài loại VIP II | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 4 | Bàn khung Inox, mặt ốp đá Granite | Đáp ứng theo yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi