Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958297-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200958151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2020).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 10:49:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,837,064,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa mặt đường đoạn có chiều cao trắc dọc nâng cao H≥27cm
1 Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 245,929 100m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 245,929 100m2
3 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 245,929 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0kg/m2 - nt - 245,929 100m2
5 Cán cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 36,889 100m3
6 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 - nt - 63,599 100m3
7 Cày sọc mặt đường BTN - nt - 245,929 100m2
B Sửa chữa mặt đường đoạn có chiều cao trắc dọc nâng cao 22cm≤H
1 Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,576 100m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 4,576 100m2
3 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 4,576 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0kg/m2 - nt - 4,576 100m2
5 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 0,537 100m3
6 Cày sọc mặt đường BTN - nt - 4,576 100m2
C Sửa chữa mặt đường đoạn có chiều cao trắc dọc nâng cao 12cm≤H
1 Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,472 100m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 6,472 100m2
3 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 6,472 100m2
4 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 6,472 100m2
5 Bù vênh BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 34,102 m3
6 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 6,472 100m2
D Sửa chữa mặt đường đoạn có chiều cao trắc dọc nâng cao 5cm≤H
1 Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,38 100m2
2 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 13,38 100m2
3 Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 8,952 m3
4 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 13,38 100m2
E Sửa chữa mặt đường bằng phương pháp cào bóc tái sinh Bitum bọt
1 Bù vênh BTN C19 (kể cả sản xuất + vận chuyển) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72,596 m3
2 Tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng BITUM - nt - 15,432 100m2
3 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 15,432 100m2
4 Thảm BTN C19 dày 7cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 15,432 100m2
5 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 15,432 100m2
6 Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 15,432 100m2
F Vuốt nuối đường dân sinh (Kết cấu mặt đường BTN)
1 Thảm BTN C12,5 thô dày 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,123 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0kg/m2 - nt - 38,384 100m2
3 Tưới nhựa dính bám T/C 0,5kg/m2 - nt - 4,739 100m2
4 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 - nt - 9,587 100m3
5 Bù vênh BTN C12,5 (kể cả sản xuất + vận chuyển) - nt - 8,991 m3
6 Cày sọc mặt đường BTN - nt - 38,384 100m2
G Vuốt nuối đường dân sinh (Kết cấu mặt đường BTXM)
1 Bê tông đá 1x2 M250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,012 m3
2 Bù vênh bê tông đá 1x2 M250 - nt - 16,049 m3
H Dải phân cách giữa
1 Tạo nhám bề mặt trước khi thi công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 475,6 m2
2 Bê tông nâng dải phân cách đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 270,92 m3
3 Bê tông đá 1x2 M150 - nt - 204,74 m3
I Vỉa hè
1 Tháo dỡ gạch terrazzo (tận dụng lại 30%) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16.114,9 m2
2 Cung cấp gạch terrazzo làm mới - nt - 11.280,43 m2
3 Lát gạch terrazzo - nt - 16.114,9 m2
4 Vữa xi măng M100 dày 1,5cm - nt - 16.114,9 m2
5 Bê tông đá 1x2 M150 - nt - 805,745 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm - nt - 16,115 100m3
7 Đắp cát K≥0,95 - nt - 47,872 100m3
J Bó vỉa tận dụng
1 Tháo dỡ bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.750 m
2 Di chuyển, lắp đặt (tận dụng lại 30% bó vỉa) - nt - 1.125 m
K Bó vỉa làm mới
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 phần trên (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 219,19 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 phần dưới (kể cả ván khuôn) - nt - 98,44 m3
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cm - nt - 135 m3
L Bó lề vỉa hè loại 1
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,52 m3
2 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 6cm - nt - 7,7 m3
M Bó lề vỉa hè loại 2
1 Xây gạch thẻ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 905,76 m3
N Hố trồng cây xanh
1 Xây gạch thẻ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,383 m3
2 Trát vữa xi măng M100 - nt - 96,36 m2
3 Đắp đất trồng cây - nt - 35,525 m3
O Nâng cổ hố ga hiện hữu
1 Đập bỏ bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,12 m3
2 Bê tông hố ga đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 36,998 m3
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm - nt - 4,043 tấn
4 Đá dăm đệm - nt - 1,28 m3
P Đà dọc thoát nước làm mới
1 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,246 tấn
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm - nt - 0,946 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình L50x100x5 - nt - 0,572 tấn
4 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) - nt - 6,8 m3
5 Lắp đặt đà dọc - nt - 40 ck
Q Rãnh dẫn thu nước: phần đá kê lưới chắn rác
1 Bê tông đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,679 m3
R Rãnh dẫn thu nước: phần thân rãnh
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,795 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm - nt - 4,613 tấn
3 Bê tông lót đá 1x2 M150 - nt - 8,741 m3
S Rãnh dẫn thu nước: phần đà dọc
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,496 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm - nt - 0,572 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5 - nt - 1,372 tấn
4 Lắp đặt đà dọc - nt - 175 ck
T Rãnh dẫn thu nước: phần tấm đan
1 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
2 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=10mm - nt - 0,423 tấn
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm - nt - 0,642 tấn
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5 - nt - 0,66 tấn
5 Lắp đặt tấm đan - nt - 168 ck
U Tháo dỡ và tận dụng chi tiết hố ga
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan hố ga (tận dụng 100%) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
2 Phá dỡ rãnh thu - nt - 27,795 m3
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại tấm đan rãnh (tận dụng 50%) - nt - 168 cái
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại lưới chắn rác (100%) - nt - 79 cái
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại đà dọc hố ga (50%) - nt - 40 cái
V An toàn giao thông
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại tôn sóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 241 m
2 Cung cấp trụ thép U160x160x5mm - nt - 32 m
3 Cung cấp thép tấm dày 5mm - nt - 18,84 kg
4 Đường hàn - nt - 12,24 10m
5 Nâng cao lắp đặt cọc H - nt - 18 cọc
6 Nâng cao lắp đặt cọc Km - nt - 2 cọc
7 Nâng cao lắp đặt biển báo, trụ biển báo - nt - 83 cột
8 Cột đỡ biển báo đơn L=3,5m - nt - 72 cái
9 Cột đỡ biển báo đôi L=4,0m - nt - 11 cái
10 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 9,296 m3
11 Phá dỡ bê tông - nt - 9,296 m3
12 Đào đất móng cột - nt - 25,896 m3
13 Đắp đất - nt - 17,928 m3
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2.0mm - nt - 1.828,8 m2
15 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6.0mm - nt - 119 m2
W Đèn tín hiệu
1 Nâng cao cột đèn tín hiệu - nt - 6 cái
2 Tạo nhám bề mặt trước khi thi công - nt - 8,64 m2
3 Bê tông đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 4,74 m3
4 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=10mm - nt - 0,001 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE 65 - nt - 0,066 100m
6 Gia công thép móng - nt - 0,035 tấn
X Hạ tầng kỹ thuật
1 Đập bỏ bê tông nối cổ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,88 m3
2 Bê tông nâng cao hố đá 1x2 M200 (kể cả ván khuôn) - nt - 50,978 m3
3 Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép D<=18mm - nt - 5,534 tấn
4 Tháo dỡ, lắp đặt lại nắp đan - nt - 99 cái
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại đà dọc - nt - 99 cái
Y Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->