Gói thầu: Tu sửa và gia cố kè bảo vệ mái đê tuyến 5 đoạn từ K1+250-K1+450 và đoạn từ K2+200-K2+490; Khoan phụt vữa gia cố chân đê tuyến 2 đoạn từ K1+100-K2+345 đê bao Sa Rài, huyện Tân Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Tu sửa và gia cố kè bảo vệ mái đê tuyến 5 đoạn từ K1+250-K1+450 và đoạn từ K2+200-K2+490; Khoan phụt vữa gia cố chân đê tuyến 2 đoạn từ K1+100-K2+345 đê bao Sa Rài, huyện Tân Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 13:24:00 đến ngày 2020-10-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,320,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tu sửa và gia cố kè bảo vệ mái đê tuyến 5 đoạn từ K1+250-K1+450 và đoạn từ K2+200-K2+490 | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,3056 | 100m3 |
| 2 | Đào bạt mái kè bằng máy thi công 0,8m3 đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10,527 | 100m3 |
| 3 | Đào móng dầm dọc bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 50,56 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,3056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 3,3056 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 4,4912 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 496 | Rọ |
| 8 | Vải địa kỹ thuật không dệt cường độ chịu kéo 11,5KN/m | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 27,147 | 100m2 |
| 9 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 246,9 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 32,772 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 312,1 | m3 |
| 12 | Thép móc CK fi 6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1,2544 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 14.126 | cái |
| 14 | Ni lon lót | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 2.000 | m2 |
| 15 | Bê tông lót M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 64,54 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm đỉnh, dầm chân | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 10,0407 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỉnh, dầm chân chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 141,27 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1,74 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,63 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đổ bù mái kè dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 21,31 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái kè dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 32,15 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC đường kính 40 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,3618 | 100m |
| 23 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp giấy, 3 lớp nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 39,7 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Khoan phụt vữa gia cố thân đê tuyến 2 từ K1+100 đến K2+345 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn máy nén khí 3m/ph | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1,301 | m3 |
| 2 | Đào đá dăm móng đường | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 5,5755 | m3 |
| 3 | Công tác khoan phụt thi công với độ sâu từ 5m đến 6m. Mức ăn vữa từ 150 - 200 lít / mét | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 495,6 | 10m |
| 4 | Bột sét làm vữa | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 610,7 | tấn |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 61,07 | 10 tấn/km |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9km | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 61,07 | 10 tấn/km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 343km | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 61,07 | 10 tấn/km |
| 8 | Hoàn trả cấp phối đá dăm móng đường | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 0,0558 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả mặt đê, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã duyệt | 1,301 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi