Gói thầu: Sửa chữa, mở rộng khu nhà ở học viên số 6,7; sửa chữa nhà kho khu nhà ở học viên số 3,5
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ XÃ HỘI THANH THIẾU NIÊN 2 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, mở rộng khu nhà ở học viên số 6,7; sửa chữa nhà kho khu nhà ở học viên số 3,5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 (kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 16:41:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 495,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC VIÊN SỐ 7 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo bản vẽ đính kèm và <br/>Các tiêu chuẩn hiện hành | 27,648 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 20,992 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 34,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,936 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,965 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,777 | m3 |
| 8 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,602 | m3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,495 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,161 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,086 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,363 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,098 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,489 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,057 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,046 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,699 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,632 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,083 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 12,318 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 20,21 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,531 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,531 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 4,5dem | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 1,166 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 8,88 | m2 |
| 28 | Cửa đi | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 5,28 | m2 |
| 29 | Cửa sổ | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 17,76 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 191,022 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 332,88 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 18,1 | m2 |
| 34 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 13,16 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường 250x400 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 24 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 109 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,7 | m2 |
| 38 | Đóng trần tôn màu | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 85,5 | m2 |
| 39 | Lát nền bằng gạch 400x400mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 104,3 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 227,52 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 191,418 | m2 |
| 42 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 15,979 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 15,979 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,866 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn Đà đỡ đan đường kính <=10mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,003 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn Đà đỡ đan đường kính <=18mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,011 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,053 | tấn |
| 48 | Sản xuất bê tông đà đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,12 | m3 |
| 49 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,65 | m3 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 17 | cái |
| 51 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,554 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,544 | m3 |
| 53 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 28,88 | m2 |
| 54 | Láng đáy không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,17 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đk ống <=27mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 100x100mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt bảng nhựa vào tưởng gạch 180x250 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đk=27mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,54 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đk=114mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 15 | Cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 6 | Cái |
| 69 | Lắp đặt van đường kính 27mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | Cái |
| B | CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC VIÊN SỐ 3,5 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Theo bản vẽ đính kèm và<br/> Các tiêu chuẩn hiện hành | 54,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,68 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 5,19 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp gạch Granite 300x300 lát nền nhà hiện hữu | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 27,52 | m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa lát nền | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 27,52 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 6,563 | m3 |
| 7 | Bê tông lót sàn đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | m3 |
| 8 | Bê tông lót dầm đá 1x2 M150, <=6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,208 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 sàn tầng 1, <=6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,168 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,624 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M250 sàn mái, sê nô, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 1,028 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bậu cửa ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,27 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,062 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, h ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,045 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,019 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép 10<Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,037 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,093 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,022 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,139 | tấn |
| 21 | Xây bệ bồn cầu, gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,168 | m3 |
| 22 | Xây chèn tường gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,792 | m3 |
| 23 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2,452 | m3 |
| 24 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,884 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 16,184 | m2 |
| 26 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 6,36 | m2 |
| 27 | Trát lanh tô, bậu cửa trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 1,72 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô, bậu cửa ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 1,28 | m2 |
| 30 | Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m2 |
| 31 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 40,084 | m2 |
| 32 | Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 12,4 | m2 |
| 33 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 60,984 | m2 |
| 34 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 5,76 | m2 |
| 35 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 91,684 | m2 |
| 36 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 111,544 | m2 |
| 37 | Lát gạch Granite nhân tạo500x500, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 49,26 | m2 |
| 38 | Lát gạch Granite nhân tạo 300x300 mặt nhám chống trượt ,VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m2 |
| 39 | Ốp gạch Ceramic 250x400 tường WC, VXM M75 h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 19,2 | m2 |
| 40 | Láng vữa dày 2cm tạo dốc sàn vệ sinh, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,32 | m2 |
| 41 | Láng vữa tạo dốc nền mái bê tông dày 3cm VXM M75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 5,32 | m2 |
| 42 | Quét hóa chất chống thấm mái | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 7,96 | m2 |
| 43 | CCLĐ Đóng trần tôn lạnh, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 27,36 | m2 |
| 44 | CCLĐ cửa kéo sắt | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 6,24 | m2 |
| 45 | CCLĐ cửa đi 1 kéo xếp | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,68 | m2 |
| 46 | CCLĐ đi 1 cánh mở, khung sắt đặc | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh trượt, khung sắt đặc, khung bảo vệ bằng sắt đặc; khung sắt cố định phí trên H=0.4m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m2 |
| 48 | CCLĐ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m2 |
| 49 | CCLĐ khóa tay nắm cửa đi | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 50 | CCLĐ Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 51 | CCLĐ xí xổm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 52 | CCLĐ Phễu thu sàn | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 53 | CCLĐ vòi nước | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC VIÊN SỐ 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo bản vẽ đính kèm và<br/> Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,68 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 16,14 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp gạch Granite 300x300 lát nền nhà hiện hữu | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 41,76 | m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa lát nền | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 41,76 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 17,393 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,84 | m3 |
| 7 | Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,384 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,672 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,576 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 sàn mái, sê nô, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 1,02 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bậu cửa ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,155 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,147 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, h ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,017 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép 10<Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn, ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,092 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,231 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô ≤ 6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,012 | tấn |
| 20 | Xây bệ bồn cầu, gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,168 | m3 |
| 21 | Xây chèn tường gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,792 | m3 |
| 22 | Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,53 | m3 |
| 23 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2,828 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 27,728 | m2 |
| 25 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,12 | m2 |
| 26 | Trát lanh tô, bậu cửa trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 1,08 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,16 | m2 |
| 28 | Trát lanh tô, bậu cửa ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,64 | m2 |
| 29 | Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,48 | m2 |
| 30 | Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 60,848 | m2 |
| 31 | Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 9,68 | m2 |
| 32 | Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 66,448 | m2 |
| 33 | Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4,8 | m2 |
| 34 | Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 135,628 | m2 |
| 35 | Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 62,368 | m2 |
| 36 | Lát gạch Granite nhân tạo 500x500, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 42,04 | m2 |
| 37 | Lát gạch Granite nhân tạo 300x300 mặt nhám chống trượt ,VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 38 | Ốp gạch Ceramic 250x400 tường WC, VXM M75 h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | m2 |
| 39 | Láng vữa dày 2cm tạo dốc sàn vệ sinh, VXM M75, h≤6m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 6,72 | m2 |
| 40 | Láng vữa tạo dốc nền mái bê tông dày 3cm VXM M75 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 8,1 | m2 |
| 41 | Quét hóa chất chống thấm mái | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 12,06 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa đi 1 cánh mở khung sắt đặc | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 3,68 | m2 |
| 43 | CCLĐ đi 1 cánh mở, khung sắt đặc. Kiên cố | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2,8 | m2 |
| 44 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh trượt, khung sắt đặc; khung sắt cố định phí trên H=0.4m | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m2 |
| 45 | CCLĐ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 7,68 | m2 |
| 46 | CCLĐ khóa tay nắm cửa đi | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 47 | CCLĐ Ống uPVC D90 | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | 100m |
| 48 | CCLĐ xí xổm | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 49 | CCLĐ Phễu thu sàn | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 50 | CCLĐ vòi nước | Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi