Gói thầu: Sửa chữa, mở rộng khu nhà ở học viên số 6,7; sửa chữa nhà kho khu nhà ở học viên số 3,5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960412-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CƠ SỞ XÃ HỘI THANH THIẾU NIÊN 2
Tên gói thầu Sửa chữa, mở rộng khu nhà ở học viên số 6,7; sửa chữa nhà kho khu nhà ở học viên số 3,5
Số hiệu KHLCNT 20200959319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2020 (kinh phí nhiệm vụ chi không thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 16:41:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC VIÊN SỐ 7
1 Đào móng đất cấp III Theo bản vẽ đính kèm và <br/>Các tiêu chuẩn hiện hành 27,648 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 20,992 m3
3 Đắp cát nền Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 34,2 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2,304 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,936 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,965 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,777 m3
8 Bê tông sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,602 m3
9 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,495 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,161 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,147 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,086 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,363 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,098 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,489 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,057 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,046 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,128 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,699 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,632 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sê nô Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,083 100m2
22 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 12,318 m3
23 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 20,21 m3
24 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,531 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,531 tấn
26 Lợp mái tôn múi dày 4,5dem Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 1,166 100m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 8,88 m2
28 Cửa đi Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 5,28 m2
29 Cửa sổ Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,6 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 17,76 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 191,022 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 332,88 m2
33 Trát trụ cột, lam chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 18,1 m2
34 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 13,16 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường 250x400 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 24 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 109 m2
37 Quét flinkote chống thấm sê nô Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,7 m2
38 Đóng trần tôn màu Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 85,5 m2
39 Lát nền bằng gạch 400x400mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 104,3 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 227,52 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 191,418 m2
42 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 15,979 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 15,979 m3
44 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,866 m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn Đà đỡ đan đường kính <=10mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,003 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn Đà đỡ đan đường kính <=18mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,053 tấn
48 Sản xuất bê tông đà đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,12 m3
49 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,65 m3
50 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
51 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,554 m3
52 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,544 m3
53 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 28,88 m2
54 Láng đáy không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,17 m2
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa đk ống <=27mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 50 m
57 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
58 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 100x100mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3 hộp
59 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 70 m
60 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 30 m
61 Lắp đặt bảng nhựa vào tưởng gạch 180x250 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
63 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
64 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
65 Lắp đặt ống nhựa đk=27mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,54 100m
66 Lắp đặt ống nhựa đk=114mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m
67 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 15 Cái
68 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 6 Cái
69 Lắp đặt van đường kính 27mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4 Cái
70 Lắp đặt chậu xí xổm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3 Bộ
71 Lắp đặt phễu thu D100 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3 Cái
B CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC VIÊN SỐ 3,5
1 Tháo dỡ trần tôn cũ Theo bản vẽ đính kèm và<br/> Các tiêu chuẩn hiện hành 54,72 m2
2 Tháo dỡ cửa đi Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,68 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 5,19 m2
4 Đục bỏ lớp gạch Granite 300x300 lát nền nhà hiện hữu Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 27,52 m2
5 Đục bỏ lớp vữa lát nền Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 27,52 m2
6 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 6,563 m3
7 Bê tông lót sàn đá 1x2 M150 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,216 m3
8 Bê tông lót dầm đá 1x2 M150, <=6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,208 m3
9 Bê tông đá 1x2 M250 sàn tầng 1, <=6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,168 m3
10 Bê tông đá 1x2 M250 dầm, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,624 m3
11 Bê tông đá 1x2 M250 sàn mái, sê nô, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 1,028 m3
12 Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bậu cửa ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,27 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,062 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, h ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,045 100m2
16 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,019 tấn
17 SXLD cốt thép 10<Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,037 tấn
18 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,093 tấn
19 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,022 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,139 tấn
21 Xây bệ bồn cầu, gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,168 m3
22 Xây chèn tường gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,792 m3
23 Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2,452 m3
24 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,884 m2
25 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 16,184 m2
26 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 6,36 m2
27 Trát lanh tô, bậu cửa trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 1,72 m2
28 Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,48 m2
29 Trát lanh tô, bậu cửa ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 1,28 m2
30 Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,32 m2
31 Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 40,084 m2
32 Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 12,4 m2
33 Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 60,984 m2
34 Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 5,76 m2
35 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 91,684 m2
36 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 111,544 m2
37 Lát gạch Granite nhân tạo500x500, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 49,26 m2
38 Lát gạch Granite nhân tạo 300x300 mặt nhám chống trượt ,VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,32 m2
39 Ốp gạch Ceramic 250x400 tường WC, VXM M75 h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 19,2 m2
40 Láng vữa dày 2cm tạo dốc sàn vệ sinh, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,32 m2
41 Láng vữa tạo dốc nền mái bê tông dày 3cm VXM M75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 5,32 m2
42 Quét hóa chất chống thấm mái Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 7,96 m2
43 CCLĐ Đóng trần tôn lạnh, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 27,36 m2
44 CCLĐ cửa kéo sắt Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 6,24 m2
45 CCLĐ cửa đi 1 kéo xếp Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,68 m2
46 CCLĐ đi 1 cánh mở, khung sắt đặc Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2,8 m2
47 CCLĐ cửa sổ 2 cánh trượt, khung sắt đặc, khung bảo vệ bằng sắt đặc; khung sắt cố định phí trên H=0.4m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 7,68 m2
48 CCLĐ khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 7,68 m2
49 CCLĐ khóa tay nắm cửa đi Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
50 CCLĐ Ống uPVC D90 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m
51 CCLĐ xí xổm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
52 CCLĐ Phễu thu sàn Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 CCLĐ vòi nước Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
C CẢI TẠO KHU NHÀ HỌC VIÊN SỐ 6
1 Tháo dỡ cửa đi Theo bản vẽ đính kèm và<br/> Các tiêu chuẩn hiện hành 3,68 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 16,14 m2
3 Đục bỏ lớp gạch Granite 300x300 lát nền nhà hiện hữu Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 41,76 m2
4 Đục bỏ lớp vữa lát nền Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 41,76 m2
5 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 17,393 m3
6 Bê tông lót nền đá 1x2 M150 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,84 m3
7 Bê tông lót dầm đá 1x2 M150 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,384 m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M250 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,672 m3
9 Bê tông đá 1x2 M250 dầm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,576 m3
10 Bê tông đá 1x2 M250 sàn mái, sê nô, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 1,02 m3
11 Bê tông đá 1x2 M200 lanh tô, bậu cửa ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,155 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn, sênô ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,147 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, h ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,027 100m2
15 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - dầm, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,017 tấn
16 SXLD cốt thép 10<Ф ≤ 18 - dầm, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,035 tấn
17 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - sàn, ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,092 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền cốt thép <= 10mm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,231 tấn
19 SXLD cốt thép Ф ≤ 10 - lanh tô ≤ 6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,012 tấn
20 Xây bệ bồn cầu, gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,168 m3
21 Xây chèn tường gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,792 m3
22 Xây tường dày ≤ 30cm gạch ống xi măng cốt liệu 80x80x180 câu gạch đinh xi măng cốt liệu 40x80x180, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,53 m3
23 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2,828 m2
24 Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 27,728 m2
25 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,12 m2
26 Trát lanh tô, bậu cửa trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 1,08 m2
27 Trát xà dầm ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,16 m2
28 Trát lanh tô, bậu cửa ngoài nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,64 m2
29 Trát trần trong nhà (có bả lớp XM dính bám trước khi trát), vữa M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,48 m2
30 Bả bột bả tường trong nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 60,848 m2
31 Bả bột bả cột, dầm, trần, sênô trong nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 9,68 m2
32 Bả bột bả tường ngoài nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 66,448 m2
33 Bả bột bả cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4,8 m2
34 Sơn nước 3 lớp tường cột, dầm sàn, sênô trong nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 135,628 m2
35 Sơn nước 3 lớp tường, cột, dầm sàn, sênô ngoài nhà, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 62,368 m2
36 Lát gạch Granite nhân tạo 500x500, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 42,04 m2
37 Lát gạch Granite nhân tạo 300x300 mặt nhám chống trượt ,VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 6,72 m2
38 Ốp gạch Ceramic 250x400 tường WC, VXM M75 h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 28,8 m2
39 Láng vữa dày 2cm tạo dốc sàn vệ sinh, VXM M75, h≤6m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 6,72 m2
40 Láng vữa tạo dốc nền mái bê tông dày 3cm VXM M75 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 8,1 m2
41 Quét hóa chất chống thấm mái Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 12,06 m2
42 CCLĐ cửa đi 1 cánh mở khung sắt đặc Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 3,68 m2
43 CCLĐ đi 1 cánh mở, khung sắt đặc. Kiên cố Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2,8 m2
44 CCLĐ cửa sổ 2 cánh trượt, khung sắt đặc; khung sắt cố định phí trên H=0.4m Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 7,68 m2
45 CCLĐ khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 7,68 m2
46 CCLĐ khóa tay nắm cửa đi Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
47 CCLĐ Ống uPVC D90 Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 0,14 100m
48 CCLĐ xí xổm Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
49 CCLĐ Phễu thu sàn Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
50 CCLĐ vòi nước Theo bản vẽ đính kèm và Các tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->