Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng Trung Khê, xã Tạ Xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959650-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nội đồng Trung Khê, xã Tạ Xá
Số hiệu KHLCNT 20200959518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:23:00 đến ngày 2020-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,590,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3725 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4008 100m3
3 Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,577 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7196 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,266 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6205 100m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9745 m3
8 Đào bùn bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6852 100m3
9 Đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4135 m3
10 Đào cấp đường bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2686 100m3
11 Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,388 m3
12 Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9537 100m3
13 Đào rãnh, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 m3
14 Đào rãnh, máy đào, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4435 100m3
15 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2773 100m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,335 100m3
17 Khai thác đất, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1291 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1291 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1291 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7371 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,49 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3954 100m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8899 100m3
24 Đào móng cống, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
25 Đào móng cống, máy đào, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4536 100m3
26 Phá dỡ khối xây cống cũ, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 100m3
28 Bê tông đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,51 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
30 Cát sạn đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3649 100m2
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn
35 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,881 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
40 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
42 Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
44 Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
45 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
46 Ván khuôn đổ bê tông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->