Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mcụ tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:42:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,723,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÌNH CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 90,104 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,794 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,473 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,396 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,781 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,6153 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,4651 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,073 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4784 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9983 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6268 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3863 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 134,3655 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,1787 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,9301 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | m3 |
| 17 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,2669 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,4951 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5749 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,8915 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,4052 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,3272 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6327 | 100m2 |
| 24 | Ngâm chống thấm máI bê tống nước xi măng nguyên chất theo đúng qui phạm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 163,2716 | m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 163,2716 | m2 |
| 26 | Sơn sê nô máI, sê nô sảnh tầng 1 bằng chất chống thấm KOVA CT11A+xi măng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 163,2716 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5447 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6197 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2498 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1576 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3494 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3443 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,0599 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7738 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,1148 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,9647 | tấn |
| 39 | Gia công thanh kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x3,0ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thanh kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 41 | Sản xuất xà gồ thép C mạ kẽm 50x125x1,8ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2755 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2755 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thanh kèo, xà gồ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,788 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất thép dẹt 50x3,0ly liên kết tôn úp noc, đường hợp thủy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng ke lợp tôn chống bảo 4cái/1m2, KT 10x12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 943,8 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn nhựa ASA dày 2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,146 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, tôn ASA dày 2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 35,7391 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu cản rác +hộp thu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống thoát nước thông dầm sê nô mái trên fi 50 L=300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống thoát tràn sê nô mái fi 32 L=300 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 498,01 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 178,93 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 150,8 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 104,4 | m |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 204,133 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 82,9173 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 82,9173 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng hoa BT đúc sẳn KT 400x400 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn HIKA, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 514,8 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn HIKA, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 580,9273 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 512,31 | m2 |
| 65 | Đắp chữ sơn màu tên nhà theo thiết kế (CHỢ GIA ĐÔ, XÃ TRIỆU ĐỘ) ơ sê nô (sơn màu không phai) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,165 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,464 | 100m2 |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng huỳnh quang hộp dơn 1,2m - bóng đèn LED | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED lốp vuông 300x300 - Đèn sát trần có chụp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đi chìm (Loại SINO) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A (Tương đương SINO) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường (Tương đương SINO) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Hộp điện tổng chứa Aptomát 9-12 MUDUL SINO hoặc VANLOCK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Hộp điện chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp vặn xoắn ABC tiết diện 4x50mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây KOREA) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 187 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (dây Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế âm các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 15 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 16 | Băng keo cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 44,91 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng công trình, hào chống sét | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 44,91 | m3 |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2,5m (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm thép tròn trơn (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 116,2 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo mái nhà và dây xuống loại d=12mm thép tròn trơn (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 85,4 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét CT3 d=18 mạ kẽm nhúng nóng, có chiều dài 0,8m, đầu kim vuốt nhọn bọc đồng 0,2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Chân đở trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm (L=500) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Que hàn điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 26 | Bộ kẹp kiểm tra | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Sơn chống rỉ màu ghi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 28 | Chân đở dây chóng sét trên tường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 31 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy Co2MT3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 33 | Lắp bảng tiêu chuẩn chữa cháy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,436 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,4068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,7067 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1829 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,6875 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng, gạch Blô XM (15x20x30)cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 11 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,252 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,2852 | m3 |
| 13 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,748 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,035 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,516 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,838 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2087 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0385 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0783 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3824 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn ASA dày 2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, tôn ASA dày 2,5ly | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Ke chống bảo 3 cái/1m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600 mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 36 | Lát nền WC bằng gạch chống trượt 300x300mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,758 | m2 |
| 37 | Lát nền bằng gạch 300x300mm, (gạch gốm đỏ Hạ Long), mủi bậc đắp vữa XM mác 100 sơn màu đỏ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,32 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng thanh thép I 100 CT3 SS400 TN đở bồn nước INOX, (7,0kg/m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | kg |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,86 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,198 | m2 |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 117,238 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa có lõi sắt, kính trắng 2 lớp dày 6,38ly (tương đương thanh nhựa uPVC của Tập đoàn SHIDE. Cty Trọng Tín SX) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | m2 |
| 45 | Phụ kiện lề, khoá, chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5544 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR, ĐK D=25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR, ĐK D=20mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm x 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lavabô HC + phụ kiện + vòi (trọn bộ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 59 | Van xả cặn D50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (ống thông hơi hầm) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0515 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu INOX vuông 200x200mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi nước đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Keo dán nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,232 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | m3 |
| 78 | Bê tông đổ đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng, gạch Blô XM (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,5535 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,6617 | m3 |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn LED 1 bóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (dây Cadivi) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Hộp điện tổng chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 99 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 100 | Băng keo cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| D | BỂ GOM RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,348 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch lô XM 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8107 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0883 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1765 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch blô XM 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,7536 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,3733 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,313 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San mặt bằng, cân chỉnh nền sân, lót bạt ni long trước lúc đỗ BT | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.045 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 104,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3483 | 100m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.045 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum chét khe sân bê tông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 348,3333 | m2 |
| F | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 2 | Đào đất rảnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 54,51 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch Blô XM 12x20x40cm-chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,2662 | m3 |
| 8 | Trát tường rảnh thoát nước, hầm XLNT, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 150,543 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 150,543 | m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,118 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4545 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4972 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 153 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi