Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961518-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200961463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mcụ tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 09:42:00 đến ngày 2020-10-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,723,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÌNH CHỢ CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 90,104 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25,794 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14,473 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 22,396 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,781 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,6153 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,4651 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch Blo XM 15x20x30cm-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 35,073 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4784 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,9983 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,6268 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3863 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 134,3655 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 37,1787 m3
15 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,9301 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3117 m3
17 Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,2669 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,4951 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5749 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 32,8915 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,4052 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16,3272 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,6327 100m2
24 Ngâm chống thấm máI bê tống nước xi măng nguyên chất theo đúng qui phạm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 163,2716 m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 163,2716 m2
26 Sơn sê nô máI, sê nô sảnh tầng 1 bằng chất chống thấm KOVA CT11A+xi măng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 163,2716 m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,261 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5447 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,6197 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2498 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,737 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1576 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3494 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,3443 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,0599 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,7738 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,1148 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,9647 tấn
39 Gia công thanh kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x3,0ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1978 tấn
40 Lắp dựng thanh kèo thép hộp mạ kẽm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,197 tấn
41 Sản xuất xà gồ thép C mạ kẽm 50x125x1,8ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2755 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2755 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thanh kèo, xà gồ) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 37,788 1m2
44 Sản xuất thép dẹt 50x3,0ly liên kết tôn úp noc, đường hợp thủy Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0655 tấn
45 Lắp dựng giằng thép liên kết Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0655 tấn
46 Sản xuất lắp dựng ke lợp tôn chống bảo 4cái/1m2, KT 10x12mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 943,8 cái
47 Lợp mái tôn nhựa ASA dày 2,5ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,146 100m2
48 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, tôn ASA dày 2,5ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 35,7391 cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,056 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
51 Lắp đặt cầu cản rác +hộp thu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
52 Lắp đặt ống thoát nước thông dầm sê nô mái trên fi 50 L=300 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
53 Lắp đặt ống thoát tràn sê nô mái fi 32 L=300 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 498,01 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 178,93 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 150,8 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 104,4 m
58 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 204,133 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 82,9173 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 82,9173 m2
61 Sản xuất lắp dựng hoa BT đúc sẳn KT 400x400 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20,64 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn HIKA, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 514,8 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn HIKA, 1 nước lót 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 580,9273 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 512,31 m2
65 Đắp chữ sơn màu tên nhà theo thiết kế (CHỢ GIA ĐÔ, XÃ TRIỆU ĐỘ) ơ sê nô (sơn màu không phai) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,165 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5,464 100m2
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn bóng huỳnh quang hộp dơn 1,2m - bóng đèn LED Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED lốp vuông 300x300 - Đèn sát trần có chụp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt đi chìm (Loại SINO) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A (Tương đương SINO) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường (Tương đương SINO) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Hộp điện tổng chứa Aptomát 9-12 MUDUL SINO hoặc VANLOCK Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
8 Hộp điện chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCK Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, cáp vặn xoắn ABC tiết diện 4x50mm2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 130 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây KOREA) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 275 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây Cadivi) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 187 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (dây Cadivi) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 75 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, đế âm các loại Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 50 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 110 m
15 Đinh vít các loại Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5 kg
16 Băng keo cách điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 44,91 m3
18 Đắp đất móng công trình, hào chống sét Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 44,91 m3
19 Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2,5m (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 14 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm thép tròn trơn (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 116,2 m
21 Kéo rải dây chống sét theo mái nhà và dây xuống loại d=12mm thép tròn trơn (Mạ kẽm nhúng nóng) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 85,4 m
22 Gia công kim thu sét CT3 d=18 mạ kẽm nhúng nóng, có chiều dài 0,8m, đầu kim vuốt nhọn bọc đồng 0,2m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,8m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
24 Chân đở trên nóc thép dẹt 30x3 mạ kẽm (L=500) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
25 Que hàn điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
26 Bộ kẹp kiểm tra Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
27 Sơn chống rỉ màu ghi Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 kg
28 Chân đở dây chóng sét trên tường Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 32 m
30 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
31 Bình chữa cháy MFZ4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 16 bình
32 Bình chữa cháy Co2MT3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bình
33 Lắp bảng tiêu chuẩn chữa cháy Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8 bảng
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,436 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,32 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,4068 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,7067 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,874 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1829 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,6875 m3
10 Xây tường thẳng, gạch Blô XM (15x20x30)cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
11 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,252 m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,2852 m3
13 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,748 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4,035 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,516 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1176 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,838 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,021 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,078 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0554 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,053 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0431 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2087 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0385 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0783 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0625 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0581 tấn
29 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0814 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0814 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,3824 1m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn ASA dày 2,5ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,264 100m2
33 Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc, tôn ASA dày 2,5ly Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
34 Ke chống bảo 3 cái/1m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 79,2 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch 300x600 mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 29,4 m2
36 Lát nền WC bằng gạch chống trượt 300x300mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 17,758 m2
37 Lát nền bằng gạch 300x300mm, (gạch gốm đỏ Hạ Long), mủi bậc đắp vữa XM mác 100 sơn màu đỏ Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m2
38 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 39,32 m2
39 Gia công, lắp dựng thanh thép I 100 CT3 SS400 TN đở bồn nước INOX, (7,0kg/m) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 37,8 kg
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 52,86 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13,86 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,198 m2
43 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 117,238 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa có lõi sắt, kính trắng 2 lớp dày 6,38ly (tương đương thanh nhựa uPVC của Tập đoàn SHIDE. Cty Trọng Tín SX) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 7,22 m2
45 Phụ kiện lề, khoá, chốt đơn điểm cửa đi 1 cánh mở quay Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
46 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5544 100m2
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
50 Lắp đặt van khóa tay vặn PPR, ĐK D=25mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt van khóa tay vặn PPR, ĐK D=20mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
53 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25mm x 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
54 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
55 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
56 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
57 Lắp đặt lavabô HC + phụ kiện + vòi (trọn bộ) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
58 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
59 Van xả cặn D50mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm (ống thông hơi hầm) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0515 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt phễu thu INOX vuông 200x200mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
73 Lắp đặt vòi nước đồng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
74 Keo dán nhựa Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 13,232 m3
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0291 100m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,752 m3
78 Bê tông đổ đáy hầm tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,008 m3
79 Xây tường thẳng, gạch Blô XM (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,5535 m3
80 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0258 100m2
83 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,539 m3
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,103 tấn
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
86 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,2 m2
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 4 m2
90 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,6617 m3
91 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn LED 1 bóng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
92 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (dây Cadivi) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (dây Cadivi) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25 m
95 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Hộp điện tổng chứa Aptomát 2-4 MUDUL SINO hoặc VANLOCK Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
97 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 25 m
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
99 Đinh vít các loại Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,5 kg
100 Băng keo cách điện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 5 cuộn
D BỂ GOM RÁC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,916 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,128 m3
3 Đắp đất chân móng công trình Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,348 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông sạn ngang, M50 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,696 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch lô XM 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,744 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,8107 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0256 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,449 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0516 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0883 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,1765 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,0428 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,874 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch blô XM 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,7536 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 6,5 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 23,3733 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,36 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 31,313 m2
E SÂN BÊ TÔNG
1 San mặt bằng, cân chỉnh nền sân, lót bạt ni long trước lúc đỗ BT Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.045 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 104,5 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,3483 100m2
4 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 1.045 m2
5 Quét nhựa bitum chét khe sân bê tông Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 348,3333 m2
F RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
2 Đào đất rảnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 54,51 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 9,63 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,528 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch Blô XM 12x20x40cm-chiều dày 12cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 11,2662 m3
8 Trát tường rảnh thoát nước, hầm XLNT, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 150,543 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 150,543 m2
10 Lấp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 18,97 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 8,118 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4545 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 0,4972 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 153 1cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- yêu cầu về kỹ thuật 27 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->