Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200948541-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200925828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 11:47:00 đến ngày 2020-09-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,900,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DUY TU ĐƯỜNG BA CU (ĐOẠN TỪ LÊ VĂN TÁM ĐẾN TRẦN HƯNG ĐẠO)
1 Cắt khe đường bê tông nhựa để phá dỡ Chương V 3,53 10m
2 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Chương V 1,068 100m2
3 Đào xúc phế thải ra bãi tập kết Chương V 1,121 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,011 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V 0,523 100m3/km
6 Lu lèn lại nền vị trí phá dỡ Chương V 0,16 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 1,068 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V 1,068 100m2
B DUY TU ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN
1 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V 0,089 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 13,59 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 13,59 100m2
4 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 26 cấu kiện
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 2,208 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,242 100m2
7 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 1,766 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,211 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,405 tấn
10 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 26 cấu kiện
11 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 16 cấu kiện
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,768 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,146 100m2
14 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,615 m3
15 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 16 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,04 100m
C DUY TU ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN (ĐOẠN TỪ LÊ NGỌC HÂN ĐẾN HOÀNG DIỆU), PHƯỜNG 1
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 21,227 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 21,227 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 34 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 1,632 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,312 100m2
6 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 1,305 m3
7 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 34 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,085 100m
D DUY TU HẺM SỐ 22 ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU
1 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Chương V 0,8 100m2
2 Đào xúc phế thải ra bãi tập kết Chương V 1,92 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,019 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V 0,134 100m3
5 Lu lèn lại nền vị trí phá dỡ Chương V 0,08 100m2
6 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Chương V 0,016 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 4,576 100m2
8 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 4,576 100m2
9 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 6 cấu kiện
10 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,576 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,063 100m2
12 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,461 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,071 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,106 tấn
15 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 6 cấu kiện
16 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,346 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,017 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,089 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,054 tấn
20 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
21 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,192 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,037 100m2
23 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,153 m3
24 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
E DUY TU HẺM SỐ 72 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, PHƯỜNG 2
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 0,837 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 0,837 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 2 cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,088 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,01 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,07 m3
7 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 2 cấu kiện
8 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,192 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,037 100m2
11 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,153 m3
12 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,01 100m
F DUY TU HẺM SỐ 15 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, PHƯỜNG 3
1 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V 0,166 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 10,112 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 10,112 100m2
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 2,444 m3
5 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 2,444 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,024 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 0,171 100m3/km
8 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 22 cấu kiện
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 1,76 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,194 100m2
11 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 1,408 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,141 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,323 tấn
14 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 22 cấu kiện
15 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 1,32 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,079 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,341 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,249 tấn
19 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 24 cấu kiện
20 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 1,152 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,22 100m2
22 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,921 m3
23 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 24 cấu kiện
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,61 100m
25 Đào móng hố ga Chương V 4,962 m3
26 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Chương V 0,393 m3
27 Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng Chương V 3,932 m2
28 Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,911 m3
31 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 2,547 m3
32 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Chương V 0,025 100m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V 0,127 100m3/km
G DUY TU ĐƯỜNG KÝ CON
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 10,194 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 10,194 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 16,28 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 16,28 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,163 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 1,14 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 1,12 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,123 100m2
10 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,896 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,09 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,205 tấn
13 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,672 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,128 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,537 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,035 100m
H DUY TU ĐƯỜNG TÚ XƯƠNG, ĐƯỜNG ĐOÀN THỊ ĐIỂM
1 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V 0,147 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 10,618 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 10,618 100m2
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 6,966 m3
5 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 6,966 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,07 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 0,488 100m3/km
8 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 28 cấu kiện
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 2,624 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,289 100m2
11 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 2,099 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,32 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,481 tấn
14 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 28 cấu kiện
15 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
16 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,672 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,129 100m2
18 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,537 m3
19 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,175 100m
21 Đào móng hố ga Chương V 3,721 m3
22 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Chương V 0,294 m3
23 Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng Chương V 2,948 m2
24 Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Chương V 3 bộ
25 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn Chương V 6 cấu kiện
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,183 m3
27 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 1,91 m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Chương V 0,019 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V 0,096 100m3/km
I DUY TU ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 1,04 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V 1,04 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 20,79 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 20,79 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,208 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 1,455 100m3/km
J DUY TU HẺM SỐ 63 ĐƯỜNG CÔ GIANG
1 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V 0,276 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 5,464 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 5,464 100m2
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 7,72 m3
5 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 7,72 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,077 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 0,54 100m3/km
8 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 12 cấu kiện
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 1,024 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,113 100m2
11 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,819 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,086 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,188 tấn
14 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 12 cấu kiện
15 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 10 cấu kiện
16 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,48 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,092 100m2
18 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,384 m3
19 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 10 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,025 100m
21 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,835 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,046 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,215 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,145 tấn
K DUY TU HẺM SỐ 60 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI
1 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V 0,085 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 3,169 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 3,169 100m2
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 2 m3
5 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 2 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,02 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 0,14 100m3/km
8 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 6 cấu kiện
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,384 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,042 100m2
11 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,307 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,031 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,07 tấn
14 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 6 cấu kiện
15 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 8 cấu kiện
16 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,384 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,074 100m2
18 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,307 m3
19 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 8 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,02 100m
21 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,23 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,012 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,069 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,036 tấn
L DUY TU HẺM SỐ 45 ĐƯỜNG CÔ BẮC, PHƯỜNG 4
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V 2,028 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Chương V 4,325 m3
3 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Chương V 0,396 m3
4 Lớp vữa XM mác 100 chèn lớp đá đệm móng Chương V 3,966 m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Chương V 0,175 100m2
6 Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V 1,987 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan hố ga Chương V 0,026 100m2
8 Bê tông khuôn nắp đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,218 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V 0,02 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Chương V 0,047 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,008 100m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,154 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,046 tấn
14 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Chương V 0,024 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Chương V 0,3 100m
17 Lắp đặt ống PVC D150 Chương V 0,04 100m
18 Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 2 cấu kiện
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Chương V 0,024 100m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 4,6 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Chương V 0,046 100m3
23 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T Chương V 0,23 100m3/km
24 Làm lớp cấp phối đá dăm Chương V 0,101 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 0,504 100m2
26 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 0,504 100m2
M DUY TU ĐƯỜNG KỲ ĐỒNG, PHƯỜNG THẮNG NHÌ
1 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Chương V 0,064 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 4,2 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 4,2 100m2
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 4,53 m3
5 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 4,53 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,045 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 0,317 100m3/km
8 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
9 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,384 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,042 100m2
11 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,307 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,048 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,07 tấn
14 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
15 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 8 cấu kiện
16 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,384 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,074 100m2
18 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,307 m3
19 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 8 cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,02 100m
21 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,346 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,017 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,089 tấn
24 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,054 tấn
N DUY TU ĐƯỜNG YÊN ĐỔ, PHƯỜNG THẮNG NHÌ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 4,244 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 4,244 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 5,684 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 5,684 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,057 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 0,398 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,384 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,042 100m2
10 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,307 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,048 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,07 tấn
13 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 4 cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 2 cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,096 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,018 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,077 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 2 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,025 100m
20 Đào móng hố ga Chương V 2,48 m3
21 Làm lớp đá 4x6 đệm móng Chương V 0,196 m3
22 Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng Chương V 1,966 m2
23 Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) Chương V 2 bộ
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn Chương V 4 cấu kiện
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 2,919 m3
26 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 1,174 m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m Chương V 0,012 100m3
28 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V 0,059 100m3/km
29 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,118 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,005 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,03 tấn
32 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,016 tấn
O DUY TU ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN, PHƯỜNG THẮNG NHÌ
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Chương V 9,982 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Chương V 9,982 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 2,376 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Chương V 2,376 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Chương V 0,024 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V 0,166 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 16 cấu kiện
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 1,536 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Chương V 0,169 100m2
10 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 1,229 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Chương V 0,191 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,282 tấn
13 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 16 cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Chương V 0,672 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Chương V 0,128 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,537 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Chương V 14 cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Chương V 0,035 100m
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Chương V 0,864 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Chương V 0,043 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V 0,223 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Chương V 0,136 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->