Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200948541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 11:47:00 đến ngày 2020-09-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DUY TU ĐƯỜNG BA CU (ĐOẠN TỪ LÊ VĂN TÁM ĐẾN TRẦN HƯNG ĐẠO) | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông nhựa để phá dỡ | Chương V | 3,53 | 10m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa | Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc phế thải ra bãi tập kết | Chương V | 1,121 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V | 0,523 | 100m3/km |
| 6 | Lu lèn lại nền vị trí phá dỡ | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 1,068 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V | 1,068 | 100m2 |
| B | DUY TU ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 13,59 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 13,59 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,766 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,211 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,405 | tấn |
| 10 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 26 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,615 | m3 |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,04 | 100m |
| C | DUY TU ĐƯỜNG THỦ KHOA HUÂN (ĐOẠN TỪ LÊ NGỌC HÂN ĐẾN HOÀNG DIỆU), PHƯỜNG 1 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 21,227 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 21,227 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 34 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,632 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,305 | m3 |
| 7 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,085 | 100m |
| D | DUY TU HẺM SỐ 22 ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa | Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc phế thải ra bãi tập kết | Chương V | 1,92 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại nền vị trí phá dỡ | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 4,576 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 4,576 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 10 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,461 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,106 | tấn |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,346 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,054 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 21 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,192 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,153 | m3 |
| 24 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| E | DUY TU HẺM SỐ 72 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 0,837 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,088 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,192 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,153 | m3 |
| 12 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,01 | 100m |
| F | DUY TU HẺM SỐ 15 ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM, PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 10,112 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 10,112 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,444 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 2,444 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 0,171 | 100m3/km |
| 8 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 22 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,408 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,141 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,323 | tấn |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 22 | cấu kiện |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,32 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,341 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,249 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,152 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 22 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,921 | m3 |
| 23 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 24 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,61 | 100m |
| 25 | Đào móng hố ga | Chương V | 4,962 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,393 | m3 |
| 27 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 3,932 | m2 |
| 28 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,911 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 2,547 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,127 | 100m3/km |
| G | DUY TU ĐƯỜNG KÝ CON | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 10,194 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 10,194 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 16,28 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 16,28 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 1,14 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,896 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,205 | tấn |
| 13 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,672 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,537 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,035 | 100m |
| H | DUY TU ĐƯỜNG TÚ XƯƠNG, ĐƯỜNG ĐOÀN THỊ ĐIỂM | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 10,618 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 10,618 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 6,966 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 6,966 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 0,488 | 100m3/km |
| 8 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 2,099 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,32 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,481 | tấn |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 28 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,672 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,537 | m3 |
| 19 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,175 | 100m |
| 21 | Đào móng hố ga | Chương V | 3,721 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,294 | m3 |
| 23 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 2,948 | m2 |
| 24 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,183 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 1,91 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,096 | 100m3/km |
| I | DUY TU ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V | 1,04 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 20,79 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 20,79 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 1,455 | 100m3/km |
| J | DUY TU HẺM SỐ 63 ĐƯỜNG CÔ GIANG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 5,464 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 5,464 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 7,72 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 7,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 0,54 | 100m3/km |
| 8 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,024 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,819 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,086 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,384 | m3 |
| 19 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,025 | 100m |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,835 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,215 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,145 | tấn |
| K | DUY TU HẺM SỐ 60 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 3,169 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 3,169 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 0,14 | 100m3/km |
| 8 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,307 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,384 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,307 | m3 |
| 19 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,069 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,036 | tấn |
| L | DUY TU HẺM SỐ 45 ĐƯỜNG CÔ BẮC, PHƯỜNG 4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V | 2,028 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V | 4,325 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,396 | m3 |
| 4 | Lớp vữa XM mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 3,966 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 1,987 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp đan hố ga | Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Bê tông khuôn nắp đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,218 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn nắp đan hố ga đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Chương V | 0,047 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,154 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Chương V | 0,024 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D150 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 4,6 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T | Chương V | 0,23 | 100m3/km |
| 24 | Làm lớp cấp phối đá dăm | Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 0,504 | 100m2 |
| M | DUY TU ĐƯỜNG KỲ ĐỒNG, PHƯỜNG THẮNG NHÌ | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 4,2 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 4,2 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 4,53 | m3 |
| 5 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 4,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 0,317 | 100m3/km |
| 8 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,384 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,307 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,384 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 18 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,307 | m3 |
| 19 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,346 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,089 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,054 | tấn |
| N | DUY TU ĐƯỜNG YÊN ĐỔ, PHƯỜNG THẮNG NHÌ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 4,244 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 4,244 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 5,684 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 5,684 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 0,398 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,307 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,048 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,077 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,025 | 100m |
| 20 | Đào móng hố ga | Chương V | 2,48 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá 4x6 đệm móng | Chương V | 0,196 | m3 |
| 22 | Lớp vữa XM (25%) mác 100 chèn lớp đá đệm móng | Chương V | 1,966 | m2 |
| 23 | Cung cấp cụm hố thu, hố ngăn mùi (bao gồm phụ kiện) | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,919 | m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 1,174 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=500m | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,059 | 100m3/km |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,03 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,016 | tấn |
| O | DUY TU ĐƯỜNG TRẦN QUỐC TOẢN, PHƯỜNG THẮNG NHÌ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V | 9,982 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V | 9,982 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Chương V | 2,376 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V | 0,166 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 1,229 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Chương V | 0,191 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,282 | tấn |
| 13 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 16 | cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V | 0,672 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,537 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Chương V | 14 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Chương V | 0,035 | 100m |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V | 0,864 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,223 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V | 0,136 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi