Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956719-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200949461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 16:29:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,032,568,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN
1 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 71,065 100m2
2 Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 71,065 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1, K98 Theo hồ sơ thiết kế 13,117 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2, K98 Theo hồ sơ thiết kế 4,352 100m3
5 Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m Theo hồ sơ thiết kế 34,163 100m2
6 Cát đắp dày 30cm, K95 Theo hồ sơ thiết kế 7,253 100m3
7 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm Theo hồ sơ thiết kế 38,778 100m2
8 Cày sọc tạo nhám mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 25,522 100m2
9 Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 4,883 100m2
10 Tưới dính bám bằng nhựa CSS-1H, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,883 100m2
11 Lát gạch Terrazo Theo hồ sơ thiết kế 3.004,5 m2
12 Vữa xi măng M75 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 1.502,25 m2
13 Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 150,225 m3
14 Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế 3,004 100m3
15 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,389 100m3
16 Đào nền Theo hồ sơ thiết kế 7,474 100m3
17 Gạch thẻ xây bó nền M100 Theo hồ sơ thiết kế 126,59 m3
18 Lớp móng bó vỉa CPDD dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 1,293 100m3
19 Ván khuôn bê tông lót Theo hồ sơ thiết kế 2,154 100m2
20 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 77,551 m3
21 Ván khuôn bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 10,492 100m2
22 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 214,268 m3
23 Bê tông đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m3
24 Ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,216 100m2
25 Lắp đặt cột biển báo tên đường Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
26 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 305,17 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,413 100m3
29 Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,413 100m3
30 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 9,413 100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm Theo hồ sơ thiết kế 2,542 100m
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 42 đoạn ống
5 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
6 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
7 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 7 đoạn ống
8 Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 96 đoạn ống
9 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
10 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
11 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
12 Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 63 đoạn ống
13 Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
14 Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
15 Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 70 đoạn ống
16 Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 2 mối nối
17 Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 83 mối nối
18 Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 60 mối nối
19 Nối cống tròn BTCT D1200 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 66 mối nối
20 Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 121 m2
21 Cát lót đáy móng cống Theo hồ sơ thiết kế 68,249 m3
22 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 460,828 m3
23 Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 7,789 100m2
24 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,217 100m2
25 Cốt thép gối cống đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,178 tấn
26 Cốt thép gối cống đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,581 tấn
27 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 29,472 m3
28 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D800 Theo hồ sơ thiết kế 166 cái
30 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1000 Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
31 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1200 Theo hồ sơ thiết kế 132 cái
32 Ván khuôn đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,816 100m2
33 Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5,652 tấn
34 Cốt thép D>10 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,855 tấn
35 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 67,35 m3
36 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=3T Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
37 Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5,068 100m2
38 Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,234 tấn
39 Cốt thép D>10 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,324 tấn
40 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 59,4 m3
41 Ván khuôn đổ tại chỗ cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế 3,505 100m2
42 Cốt thép D<=10 đỗ tại chỗ cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế 1,53 tấn
43 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế 35,05 m3
44 Đục tạo nhám cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế 75 m2
45 Cốt thép D=16 thang hầm, mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,397 tấn
46 Cát lót đáy hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 41,712 m3
47 Ván khuôn lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,766 100m2
48 Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 41,712 m3
49 Ván khuôn đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 2,108 100m2
50 Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,295 tấn
51 Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,783 tấn
52 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 14,256 m3
53 Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 3,08 m3
54 Thép hình khuôn hầm L(50x50x5) Theo hồ sơ thiết kế 5,876 tấn
55 Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
56 Cung cấp và lắp đặt bó, khung bó vỉa thu nước Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
57 Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm, trọng lượng <250kg Theo hồ sơ thiết kế 44 cấu kiện
58 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 98 cái
59 Lắp đặt nắp đan thép, trọng lượng < 250kg Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
60 Lắp đặt nắp đan bê tông, trọng lượng < 250kg Theo hồ sơ thiết kế 72 cấu kiện
61 Ván khuôn hộp van ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 0,677 100m2
62 Bê tông đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 15,146 m3
63 Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
64 Ván khuôn lót móng miệng thu Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
65 Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 5,768 m3
66 Ván khuôn thép miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 1,78 100m2
67 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 10,768 m3
68 Cốt thép D<=10 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,105 tấn
69 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 13,12 m2
70 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 13,12 m2
71 Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 239,44 kg
72 Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Theo hồ sơ thiết kế 164 cái
73 Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Theo hồ sơ thiết kế 656 cái
74 Vít nở M10x80 Theo hồ sơ thiết kế 328 cái
75 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ thiết kế 328 lỗ khoan
76 Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
77 Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
78 Thép tấm inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 838,72 kg
79 Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
80 Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
81 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7cm Theo hồ sơ thiết kế 26,367 100m
82 Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,558 100m3
83 Đào móng vị trí phui bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III (lớp trên) Theo hồ sơ thiết kế 8,21 100m3
84 Đào móng vị trí phui bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (lớp dưới) Theo hồ sơ thiết kế 50,524 100m3
85 Đắp cát lằn phui cống + giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 20,999 100m3
86 Tái lập sau khi nâng cổ hầm ga bằng cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 0,421 100m3
87 Phá dỡ cống bê tông hiện hữu đấu nối Theo hồ sơ thiết kế 0,371 m3
88 Bê tông đá 1x2 M300 đấu nối cống Theo hồ sơ thiết kế 1,273 m3
89 Ván khuôn bê tông đấu nối Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m2
90 Cung cấp bao tải chứa đất Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
91 Đất đổ vào bao tải thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,16 m3
92 Cung cấp cừ tràm Theo hồ sơ thiết kế 73,6 md
93 Phá dỡ cống bê tông D600 hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 25,652 m3
94 Bơm vữa XM lấp cống D600 hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 18,086 m3
95 Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga, phần ngập đất Theo hồ sơ thiết kế 114,53 100m
96 Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga, phần không ngập đất (*0,75) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75;) Theo hồ sơ thiết kế 4,52 100m
97 Nhổ cọc cừ Larsen Theo hồ sơ thiết kế 114,53 100m cọc
98 Cung cấp (khấu hao) cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 27,267 tấn
99 Lắp dựng thép hình thi công hố móng Theo hồ sơ thiết kế 119,029 tấn
100 Tháo dỡ thép hình thi công hố móng Theo hồ sơ thiết kế 119,029 tấn
101 Khấu hao thép hình Theo hồ sơ thiết kế 6,666 tấn
102 Lắp dựng thép tấm thi công hố móng Theo hồ sơ thiết kế 163,443 tấn
103 Tháo dỡ thép tấm thi công hố móng Theo hồ sơ thiết kế 163,443 tấn
104 Khấu hao thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 9,153 tấn
105 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,558 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,558 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 1,558 100m3
108 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,21 100m3
109 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,21 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 8,21 100m3
111 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 50,524 100m3
112 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 50,524 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 50,524 100m3
C HẠNG MỤC CÂY XANH
1 Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây (chiều dày quy đổi 3cm) Theo hồ sơ thiết kế 75,153 m2
2 Ván khuôn bó đúc sẵn bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 2,482 100m2
3 Bêtông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 10,152 m3
4 Lắp đặt bó bồn cây, trọng lượng <50kg Theo hồ sơ thiết kế 569,64 cái
5 Gạch ximăng dày 10cm lát bồn cây (gạch số 8, dày 10cm) Theo hồ sơ thiết kế 92,496 m2
6 Đắp cát đệm gốc cây Theo hồ sơ thiết kế 3,312 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,309 100m3
8 Định vị vị trí trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 69 1 vị trí
9 Đào hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 30,912 1 m3
10 Cung cấp Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - Kích thước hố trồng 80x80x80 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 69 1 hố
11 Trồng cây bằng lăng Theo hồ sơ thiết kế 69 1 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 Theo hồ sơ thiết kế 69 1 cây/90 ngày
13 Quét vôi gốc cây Theo hồ sơ thiết kế 1 1m2
D HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao < 12m Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
2 Tháo dỡ cần đèn cao 8m trên trụ BTCT hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 28 cần
3 Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
4 Tháo dỡ cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.032,2 m
5 Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 252 m
6 Tháo dỡ RCBO Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
7 Vận chuyển vật tư thiết bị về kho Theo hồ sơ thiết kế 1 chuyến
8 Đào đất móng trụ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: Theo hồ sơ thiết kế 20,48
9 Bê tông lót M150 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 11,52
10 Bê tông móng M200 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 13,184
11 Boulon móng trụ M20x750 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
12 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : Theo hồ sơ thiết kế 0,998 100m2
13 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,2048 100m³
14 Đào đất móng tủ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: Theo hồ sơ thiết kế 0,468
15 Bê tông lót M150 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 0,036
16 Bê tông móng M200 đá 1x2 : Theo hồ sơ thiết kế 0,316
17 Boulon móng tủ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : Theo hồ sơ thiết kế 0,031 100m2
19 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,0047 100m³
20 Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp III : Theo hồ sơ thiết kế 2,778 100m³
21 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm : Theo hồ sơ thiết kế 78,12
22 Gạch đinh 40x80x190 Theo hồ sơ thiết kế 164,92 m2
23 Băng cảnh báo cáp ngầm: Theo hồ sơ thiết kế 8,68 100m
24 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 2,778 100m³
25 Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,506 100m³
26 Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm : Theo hồ sơ thiết kế 6,521
27 Gạch đinh 40x80x190 Theo hồ sơ thiết kế 21,85 m2
28 Băng cảnh báo cáp ngầm: Theo hồ sơ thiết kế 1,15 100m
29 Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế 0,506 100m³
30 CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 x 1,7 Theo hồ sơ thiết kế 10,53 100m
31 CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 Theo hồ sơ thiết kế 35,1 Cái
32 CC, lắp đặt ống HDPE Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100m
33 CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 Theo hồ sơ thiết kế 1,15 100m
34 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 1.189 m
35 CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV Theo hồ sơ thiết kế 0,554 m
36 CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) Theo hồ sơ thiết kế 37 hộp
37 CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước Theo hồ sơ thiết kế 37 hộp
38 CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 33 Bộ
39 CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.135,5 m
40 CC. lắp đặt lại trụ đèn thép mạ kẽm cao 8m Theo hồ sơ thiết kế 32 Trụ
41 Lắp đặt bộ đèn đường phố Led 60W Theo hồ sơ thiết kế 37 bộ
42 CC, lắp đặt cần đơn cao 2m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 27 cần
43 CC, lắp đặt cần đôi cao 2m vươn 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 5 cần
44 CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m Theo hồ sơ thiết kế 4,44 100m
45 CC, đánh số trụ Theo hồ sơ thiết kế 32 trụ
46 CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS 50A Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
E HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 277,2 m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 34,65 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,114 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,857 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
6 Cung cấp thép tấm dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
7 Sản xuất rào chắn thép hộp (25x25x1)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
8 Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,504 m2
9 Sản xuất rào thép hộp di động (20x20x1)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 m2
10 Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 1,308 m2
11 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 1,4 cái
12 Biển báo phản quang hình chữ nhật (80x30)cm Theo hồ sơ thiết kế 1,4 cái
13 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 1,4 cái
14 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 cái
15 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 2,1 cái
16 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) Theo hồ sơ thiết kế 2,1 cái
17 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,063m2) Theo hồ sơ thiết kế 2,8 cái
18 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 8,4 cái
19 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng bao gồm cả chân đế Theo hồ sơ thiết kế 594 cái
20 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,313 tấn
21 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,5/7) Theo hồ sơ thiết kế 240 công
22 Cọc tiêu chóp nón Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->