Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200949461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 16:29:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,032,568,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC TUYẾN | |||
| 1 | Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,065 | 100m2 |
| 2 | Tưới thấm bám bằng nhựa MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,065 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,117 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,352 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 34,163 | 100m2 |
| 6 | Cát đắp dày 30cm, K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,253 | 100m3 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,778 | 100m2 |
| 8 | Cày sọc tạo nhám mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 25,522 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTNC 12,5 hạt mịn dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,883 | 100m2 |
| 10 | Tưới dính bám bằng nhựa CSS-1H, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,883 | 100m2 |
| 11 | Lát gạch Terrazo | Theo hồ sơ thiết kế | 3.004,5 | m2 |
| 12 | Vữa xi măng M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.502,25 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 150,225 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,004 | 100m3 |
| 15 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m3 |
| 16 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế | 7,474 | 100m3 |
| 17 | Gạch thẻ xây bó nền M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,59 | m3 |
| 18 | Lớp móng bó vỉa CPDD dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,293 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 2,154 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 77,551 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,492 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 214,268 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 24 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cột biển báo tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 305,17 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,413 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,413 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,413 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,542 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1000, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống tròn BTCT D1200, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | đoạn ống |
| 16 | Nối cống tròn BTCT D400 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 17 | Nối cống tròn BTCT D800 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 83 | mối nối |
| 18 | Nối cống tròn BTCT D1000 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 19 | Nối cống tròn BTCT D1200 bằng joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | mối nối |
| 20 | Vữa xi măng M100 mối nối cống tròn (quy đổi bề dày 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | m2 |
| 21 | Cát lót đáy móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 68,249 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 460,828 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,789 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,217 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép gối cống đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | tấn |
| 26 | Cốt thép gối cống đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | tấn |
| 27 | Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,472 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D800 | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | cái |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D1200 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 32 | Ván khuôn đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,816 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,652 | tấn |
| 34 | Cốt thép D>10 đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | tấn |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 67,35 | m3 |
| 36 | Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn, trọng lượng <=3T | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 37 | Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 5,068 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,234 | tấn |
| 39 | Cốt thép D>10 đúc sẵn hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,324 | tấn |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn đổ tại chỗ cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,505 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép D<=10 đỗ tại chỗ cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | tấn |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 35,05 | m3 |
| 44 | Đục tạo nhám cổ giếng | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 45 | Cốt thép D=16 thang hầm, mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | tấn |
| 46 | Cát lót đáy hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 41,712 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lót móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,766 | 100m2 |
| 48 | Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 41,712 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đúc sẵn khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,295 | tấn |
| 51 | Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 1,783 | tấn |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 14,256 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc sẵn khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 54 | Thép hình khuôn hầm L(50x50x5) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,876 | tấn |
| 55 | Lắp đặt khuôn hầm ga, trọng lượng > 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt bó, khung bó vỉa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt nắp gang âm, trọng lượng <250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cấu kiện |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 59 | Lắp đặt nắp đan thép, trọng lượng < 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt nắp đan bê tông, trọng lượng < 250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| 61 | Ván khuôn hộp van ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,146 | m3 |
| 63 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 64 | Ván khuôn lót móng miệng thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá 1x2 M150 lót đáy móng miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,768 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10,768 | m3 |
| 68 | Cốt thép D<=10 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,105 | tấn |
| 69 | Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,12 | m2 |
| 70 | Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,12 | m2 |
| 71 | Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 239,44 | kg |
| 72 | Bulong + đai ốc inox M10, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | cái |
| 73 | Bulong + đai ốc inox M10, L=50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 656 | cái |
| 74 | Vít nở M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 328 | cái |
| 75 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 328 | lỗ khoan |
| 76 | Tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 77 | Tấm cao su 600x200mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 78 | Thép tấm inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 838,72 | kg |
| 79 | Bulong + đai ốc inox M8, L=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 80 | Bulong + đai ốc inox M6, L=30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,367 | 100m |
| 82 | Đào đất bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,558 | 100m3 |
| 83 | Đào móng vị trí phui bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,21 | 100m3 |
| 84 | Đào móng vị trí phui bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,524 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát lằn phui cống + giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,999 | 100m3 |
| 86 | Tái lập sau khi nâng cổ hầm ga bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m3 |
| 87 | Phá dỡ cống bê tông hiện hữu đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | m3 |
| 88 | Bê tông đá 1x2 M300 đấu nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,273 | m3 |
| 89 | Ván khuôn bê tông đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m2 |
| 90 | Cung cấp bao tải chứa đất | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 91 | Đất đổ vào bao tải thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 92 | Cung cấp cừ tràm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,6 | md |
| 93 | Phá dỡ cống bê tông D600 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 25,652 | m3 |
| 94 | Bơm vữa XM lấp cống D600 hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 18,086 | m3 |
| 95 | Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga, phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 114,53 | 100m |
| 96 | Ép cừ larsen thi công cống, hầm ga, phần không ngập đất (*0,75) (Hệ số NC:0.75;Hệ số Máy TC:0.75;) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,52 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc cừ Larsen | Theo hồ sơ thiết kế | 114,53 | 100m cọc |
| 98 | Cung cấp (khấu hao) cừ larsen III | Theo hồ sơ thiết kế | 27,267 | tấn |
| 99 | Lắp dựng thép hình thi công hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 119,029 | tấn |
| 100 | Tháo dỡ thép hình thi công hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 119,029 | tấn |
| 101 | Khấu hao thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,666 | tấn |
| 102 | Lắp dựng thép tấm thi công hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 163,443 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ thép tấm thi công hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 163,443 | tấn |
| 104 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,153 | tấn |
| 105 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,558 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,558 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 1,558 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,21 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,21 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,21 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 50,524 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 50,524 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 50,524 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC CÂY XANH | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 lót bó bồn cây (chiều dày quy đổi 3cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,153 | m2 |
| 2 | Ván khuôn bó đúc sẵn bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 2,482 | 100m2 |
| 3 | Bêtông đá 1x2 M200 đúc sẵn bó bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10,152 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó bồn cây, trọng lượng <50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 569,64 | cái |
| 5 | Gạch ximăng dày 10cm lát bồn cây (gạch số 8, dày 10cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,496 | m2 |
| 6 | Đắp cát đệm gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,312 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m3 |
| 8 | Định vị vị trí trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | 1 vị trí |
| 9 | Đào hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 30,912 | 1 m3 |
| 10 | Cung cấp Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - Kích thước hố trồng 80x80x80 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | 1 hố |
| 11 | Trồng cây bằng lăng | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | 1 cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | 1 cây/90 ngày |
| 13 | Quét vôi gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bộ đèn đường phố HPS ở độ cao < 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn cao 8m trên trụ BTCT hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cần |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 4 | Tháo dỡ cáp ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.032,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ dây lên đèn CXV 3x2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 252 | m |
| 6 | Tháo dỡ RCBO | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Vận chuyển vật tư thiết bị về kho | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chuyến |
| 8 | Đào đất móng trụ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: | Theo hồ sơ thiết kế | 20,48 | m³ |
| 9 | Bê tông lót M150 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | m³ |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 13,184 | m³ |
| 11 | Boulon móng trụ M20x750 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 12 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m³ |
| 14 | Đào đất móng tủ rộng <= 1m, sâu < 1m đất cấp III: | Theo hồ sơ thiết kế | 0,468 | m³ |
| 15 | Bê tông lót M150 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | m³ |
| 16 | Bê tông móng M200 đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | m³ |
| 17 | Boulon móng tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng : | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0047 | 100m³ |
| 20 | Đào rãnh mương cáp trên lề đường, đất cấp III : | Theo hồ sơ thiết kế | 2,778 | 100m³ |
| 21 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm : | Theo hồ sơ thiết kế | 78,12 | m³ |
| 22 | Gạch đinh 40x80x190 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,92 | m2 |
| 23 | Băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | 100m |
| 24 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,778 | 100m³ |
| 25 | Đào rãnh mương cáp băng đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | 100m³ |
| 26 | Đổ lớp cát dưới đáy mương đệm cáp ngầm : | Theo hồ sơ thiết kế | 6,521 | m³ |
| 27 | Gạch đinh 40x80x190 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,85 | m2 |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm: | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 29 | Vận chuyển đất dư đi đổ cự ly 10km bằng ôtô 7 tấn, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | 100m³ |
| 30 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ65/50 x 1,7 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,53 | 100m |
| 31 | CC, lắp đặt manchon nối ống HDPE Þ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,1 | Cái |
| 32 | CC, lắp đặt ống HDPE Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 33 | CC, lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m |
| 34 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x10mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 1.189 | m |
| 35 | CC, kép rải cáp ngầm cấp nguồn CXV/DSTA 4x25mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,554 | m |
| 36 | CC, Lắp hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | hộp |
| 37 | CC, Lắp hộp nối liên thông kín nước | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | hộp |
| 38 | CC, đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Bộ |
| 39 | CC, kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.135,5 | m |
| 40 | CC. lắp đặt lại trụ đèn thép mạ kẽm cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Trụ |
| 41 | Lắp đặt bộ đèn đường phố Led 60W | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 42 | CC, lắp đặt cần đơn cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cần |
| 43 | CC, lắp đặt cần đôi cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cần |
| 44 | CC, lắp đặt cáp lên đèn CXV 3x2.5mm² - 0.6/1KV ở độ cao, h≤ 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | 100m |
| 45 | CC, đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | trụ |
| 46 | CC, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng GPRS 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| E | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 277,2 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,65 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,857 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 7 | Sản xuất rào chắn thép hộp (25x25x1)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m2 |
| 9 | Sản xuất rào thép hộp di động (20x20x1)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | m2 |
| 10 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | m2 |
| 11 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | cái |
| 12 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (80x30)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | cái |
| 14 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | cái |
| 16 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | cái |
| 17 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,063m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | cái |
| 18 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | cái |
| 19 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng bao gồm cả chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 594 | cái |
| 20 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3,5/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | công |
| 22 | Cọc tiêu chóp nón | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi