Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200960802-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Xuân Phương thuộc UBND Quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200756370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 18:20:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,872,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MIẾU CHÍNH
B Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,563 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=20 cm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,052 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,729 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,161 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,608 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,156 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,792 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,14 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,322 m3
10 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,303 m3
11 Phần vật liệu gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,725 m3
12 Phần nhân công gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,897 m2
13 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,331 m3
14 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,294 m3
15 Phần vật liệu gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,54 m3
16 Phần nhân công gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,502 m2
17 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 18,485 m2
18 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,623 m2
19 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 614,328 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,506 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,271 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,869 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,161 m3
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8 hệ khung
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8 bộ vì
C Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 48,178 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 50,587 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 86,292 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 60,345 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 23,49 m
7 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 460*460*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8 cái
8 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430*430*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
9 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
10 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 278*278*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
11 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 258*258*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
12 Tu bổ, phục hồi con nghê Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 con
13 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 con
14 Lắp đặt các con thú Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5 con
15 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 11,994 m2
16 Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,669 m2
17 Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,901 m2
18 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,41 m
19 Tu bổ ngạch đá cửa KT 610*110 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,74 m
20 Tu bổ ngạch đá cửa KT 240*110 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,815 m
D Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,925 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,662 100m2
E Phàn giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,574 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,632 100m2
F Hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 70,349 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,671 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,502 m3
4 Hạ giải tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 20,924 m3
5 Di chuyển đồ thờ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5 công
G Phần XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,63 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 25,715 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,323 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,323 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,323 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,19 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,905 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 19,85 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 33,754 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,133 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,762 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,517 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,679 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 93,062 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,218 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 25,709 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,024 tấn
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,025 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,296 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,09 m3
21 Gạch gốm hoa chanh Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6 viên
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 129,146 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 118,278 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 118,278 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 129,146 m2
H NHÀ THỦ TỪ
I Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,216 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,571 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,179 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,597 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,145 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,992 m3
7 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,196 m3
8 Phần vật liệu gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,6 m3
9 Phần nhân công gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 11,335 m2
10 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,518 m3
11 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,144 m3
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,774 m3
13 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,358 m3
14 Phần vật liệu gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,718 m3
15 Phần nhân công gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 15,173 m2
16 Phần vật liệu gia công Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,458 m3
17 Phần nhân công gia công Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,214 m2
18 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,357 m2
19 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 585,127 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,079 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,642 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,089 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,179 m3
24 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 hệ khung
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 bộ vì
J Phần nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 27,712 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 29,098 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 87,728 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 63,074 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 9,57 m
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 430*430*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
8 Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 7,89 m
K Phàn giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,623 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,462 100m2
L Phần XDCB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 38,685 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,387 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,387 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,387 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,102 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,961 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 21,802 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 12,871 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,073 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,412 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,292 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,212 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 71,403 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,85 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,016 tấn
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,07 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,527 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 27,22 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 110,955 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 141,058 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 110,955 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 141,058 m2
23 Lắp đặt bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 20 bộ
24 Clemon cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5 bộ
M NGHI MÔN, BÌNH PHONG, SÂN VƯỜN
N Phần nề ngõa
O Hạng mục: Nghi môn
1 Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 39,517 m2
2 Tu bổ, phục hồi con nghê Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 con
3 Tu bổ, phục hồi con phượng trên cột đồng trụ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8 con
4 Lắp đặt các con thú ( phượng lắp theo cụm) Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 con
5 Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 12,529 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 23,73 m
7 Tu bổ, tôn tạo rồng đá KT 1.063*1.015*0.3 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 con
P Hạng mục: Bình phong
1 Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,833 m3
2 Tu bổ phục hồi cột, trụ bằng đá xanh Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,406 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,701 m2
4 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,558 m2
Q Hạng mục: Sân vườn
1 Lát tu bổ, phục hồi gạch bát Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 569 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 272,3 m
3 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,6 m
R Phần XDCB
S I. NGHI MÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 11,973 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,12 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,12 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,12 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,034 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,218 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,152 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,023 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,167 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,114 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,722 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,496 m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,116 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,022 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,143 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,878 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,636 m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,022 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,576 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,862 m3
T II.BÌNH PHONG
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,009 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,326 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,919 m3
U III. SÂN VƯỜN
V 3.1. Lát sân
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,237 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 141,6 m3
W 3.2. Bo vỉa sân, bậc sân
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,688 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 18,301 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 55,571 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,955 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,117 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,139 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,527 m3
X 3.3. Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 16,791 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 118,99 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,358 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,358 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,358 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,466 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 22,967 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,942 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 20,852 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,812 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 7,176 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 130,598 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 57,04 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,426 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,445 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,797 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 287 cái
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,09 100m
Y 3.4. Đèn vườn
1 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,014 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,216 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,038 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,384 m3
5 Bu long M10 L300 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 24 cái
Z PHẦN ĐIỆN
AA 1. Điện tổng thể
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
3 Cột đèn vườn Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6 cái
4 Bóng đèn vườn Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 24 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 34 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 250 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 34 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 230 m
AB 2. Điện miếu chính
1 Lắp đặt hộp điện Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
6 Lắp đặt đèn thả led Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 300 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 170 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 220 m
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 hộp
AC 3. Điện nhà khách
1 Lắp đặt hộp điện Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
4 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 cái
8 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6 cái
10 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 100 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 140 m
13 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 hộp
AD 4. Phần PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
2 Biển nội quy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 bình
AE PHẦN NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 7,8 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,078 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,078 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,078 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,04 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,057 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,077 tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,128 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,924 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,804 tấn
12 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,103 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,829 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,659 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,804 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,103 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,829 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,659 tấn
19 Bu lông neo M16x500 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 40 cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,876 100m2
21 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 16,2 m
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,395 tấn
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 187,628 m2
AF PHÒNG CHỐNG MỐI
AG Hạng mục Miếu chính
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 19,9 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 11 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 23,8 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 153,446 m2
AH Hạng mục nhà thủ từ
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 15,4 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 9,2 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 37 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 117,146 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->