Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường Xuân Phương thuộc UBND Quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200756370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 18:20:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,872,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MIẾU CHÍNH | |||
| B | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,563 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=20 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,052 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,729 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,161 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,608 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,156 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,792 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,14 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,322 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,303 | m3 |
| 11 | Phần vật liệu gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,725 | m3 |
| 12 | Phần nhân công gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,897 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,331 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,294 | m3 |
| 15 | Phần vật liệu gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Phần nhân công gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,502 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18,485 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,623 | m2 |
| 19 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 614,328 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,506 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,271 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,869 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,161 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | bộ vì |
| C | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 48,178 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50,587 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 86,292 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 60,345 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 23,49 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 460*460*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 8 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 430*430*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 10 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 278*278*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 258*258*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 12 | Tu bổ, phục hồi con nghê | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | con |
| 13 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | con |
| 14 | Lắp đặt các con thú | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | con |
| 15 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,994 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,669 | m2 |
| 17 | Lát tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,901 | m2 |
| 18 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,41 | m |
| 19 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 610*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,74 | m |
| 20 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 240*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,815 | m |
| D | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,925 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,662 | 100m2 |
| E | Phàn giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,574 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,632 | 100m2 |
| F | Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 70,349 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,671 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,502 | m3 |
| 4 | Hạ giải tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20,924 | m3 |
| 5 | Di chuyển đồ thờ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | công |
| G | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,63 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 25,715 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,323 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,905 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 19,85 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 33,754 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,762 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,517 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,679 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 93,062 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,218 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 25,709 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,025 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,296 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,09 | m3 |
| 21 | Gạch gốm hoa chanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | viên |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 129,146 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 118,278 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 118,278 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 129,146 | m2 |
| H | NHÀ THỦ TỪ | |||
| I | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,216 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,571 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,179 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,597 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,145 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,992 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,196 | m3 |
| 8 | Phần vật liệu gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,6 | m3 |
| 9 | Phần nhân công gia công Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,335 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,518 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,144 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,774 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,358 | m3 |
| 14 | Phần vật liệu gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,718 | m3 |
| 15 | Phần nhân công gia công Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 15,173 | m2 |
| 16 | Phần vật liệu gia công Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,458 | m3 |
| 17 | Phần nhân công gia công Tu bổ phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,214 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,357 | m2 |
| 19 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 585,127 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,079 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,642 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,089 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,179 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | bộ vì |
| J | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 27,712 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 29,098 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 87,728 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 63,074 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,57 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 430*430*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công lắp đặt cột đá hiên KT 2,25*0,446*0,446 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7,89 | m |
| K | Phàn giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,623 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,462 | 100m2 |
| L | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 38,685 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,387 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,387 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,961 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 21,802 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12,871 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,412 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,292 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,212 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 71,403 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,85 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,016 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,527 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 27,22 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 110,955 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 141,058 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 110,955 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 141,058 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20 | bộ |
| 24 | Clemon cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | bộ |
| M | NGHI MÔN, BÌNH PHONG, SÂN VƯỜN | |||
| N | Phần nề ngõa | |||
| O | Hạng mục: Nghi môn | |||
| 1 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 39,517 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con nghê | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi con phượng trên cột đồng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | con |
| 4 | Lắp đặt các con thú ( phượng lắp theo cụm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi hoa văn cột đồng trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12,529 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 23,73 | m |
| 7 | Tu bổ, tôn tạo rồng đá KT 1.063*1.015*0.3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | con |
| P | Hạng mục: Bình phong | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,833 | m3 |
| 2 | Tu bổ phục hồi cột, trụ bằng đá xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,406 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,701 | m2 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,558 | m2 |
| Q | Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi gạch bát | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 569 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 272,3 | m |
| 3 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,6 | m |
| R | Phần XDCB | |||
| S | I. NGHI MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,973 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,167 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,114 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,722 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,116 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,143 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,878 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,636 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,576 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,862 | m3 |
| T | II.BÌNH PHONG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,009 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,326 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,919 | m3 |
| U | III. SÂN VƯỜN | |||
| V | 3.1. Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,237 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 141,6 | m3 |
| W | 3.2. Bo vỉa sân, bậc sân | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,688 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18,301 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 55,571 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,955 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,117 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,139 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,527 | m3 |
| X | 3.3. Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 16,791 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 118,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,358 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,358 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,466 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22,967 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,942 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 20,852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,812 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7,176 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 130,598 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 57,04 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,426 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,445 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,797 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 287 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,09 | 100m |
| Y | 3.4. Đèn vườn | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,384 | m3 |
| 5 | Bu long M10 L300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | cái |
| Z | PHẦN ĐIỆN | |||
| AA | 1. Điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 3 | Cột đèn vườn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | cái |
| 4 | Bóng đèn vườn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 34 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 34 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 230 | m |
| AB | 2. Điện miếu chính | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thả led | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | hộp |
| AC | 3. Điện nhà khách | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 140 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | hộp |
| AD | 4. Phần PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bình |
| AE | PHẦN NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,078 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,077 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,924 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,804 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,103 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,829 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,659 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,804 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,103 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,829 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,659 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,876 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 16,2 | m |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,395 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 187,628 | m2 |
| AF | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AG | Hạng mục Miếu chính | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 19,9 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 23,8 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 153,446 | m2 |
| AH | Hạng mục nhà thủ từ | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,2 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 37 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 117,146 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi