Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Du |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 11:00:00 đến ngày 2020-10-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,450,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,263 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ đào khuôn cũ BTXM bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,665 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ đào khuôn cũ BTXM bằng búa căn (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,985 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,339 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6705 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,194 | 1m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2675 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | m3 |
| 10 | Đào bùn bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III bằng TC (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 1m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III bằng máy (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,402 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95; (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6807 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95; (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1267 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.411,683 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8591 | 100m3 |
| 18 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,197 | 100m2 |
| 19 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,197 | 100m2 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 21 | Phên nứa 2 lớp cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6683 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất bùn tiếp cự ly =1km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6683 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đào nền đường, đào khuôn, đất đánh cấp bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 5T đất cấp III; trừ KL đã tận dụng 25%KL để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8368 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đào khuôn, đất đánh cấp tiếp cự ly =1km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III, (đã tận dụng 70%KL để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8368 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đường BT bằng ô tô tự đổ, phạm 1km, ô tô 5T: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8665 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đường BT tiếp cự ly 1km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8665 | 100m3/1km |
| 28 | Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,04 | m3 |
| 29 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8629 | 100m2 |
| 30 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.405,2 | m2 |
| 31 | Giá vật liệu lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm; (VL=440000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,156 | m3 |
| 32 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,156 | m3 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5232 | 100m3 |
| 35 | Gia cố lề bằng BTXM M250 dầy 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m3 |
| 36 | Vuốt ngõ ngang BTXM M200 dầy 20cm đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,946 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 38 | Biển tam giác phản quang đường kính 700mm (báo giá HN quý I/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Cột biển báo D88,3mm (báo giá HN quý I/2020) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,51 | m3 |
| 42 | BTXM M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,02 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6856 | 100m2 |
| 44 | Tường xây gạch không nung dày 22cm bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,71 | m3 |
| 45 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,43 | m2 |
| 46 | BT M250 mũ tường cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,02 | m3 |
| 47 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0567 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4702 | tấn |
| 49 | BTXM M300 tấm đan dày đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,47 | m3 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5302 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5302 | tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2521 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan P=135kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.674 | cái |
| 54 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m3 |
| 55 | BTXM M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2995 | 100m2 |
| 57 | Tường xây gạch không nung dày 22cm bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,62 | m3 |
| 58 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,22 | m2 |
| 59 | BT M250 mũ tường cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 60 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép mũ cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 62 | BTXM M300 tấm đan dày đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | tấn |
| 65 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 66 | Lắp đặt tấm đan P=135kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 67 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 68 | BTXM M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m2 |
| 72 | Đào đất móng cống bằng TC (10%KL) đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,386 | 1m3 |
| 73 | Đào đất móng cống bằng máy (90%KL): đất CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5747 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km, ô tô 5T đất cấp III; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3876 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa tiếp cự ly =1km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3876 | 100m3/1km |
| 77 | Đóng cọc tre L=2m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7123 | 100m |
| 78 | Lớp đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 79 | BT M200 đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 80 | Cốt thép đế cống D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 81 | Cốt thép đế cống D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 82 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt đế cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 84 | BTXM ống cống M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5478 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6443 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 89 | Đay tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 90 | Vữa XM mối nối cống mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 91 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m2 |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m2 |
| 93 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m2 |
| 94 | Đóng cọc tre L=2.5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | 100m |
| 95 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 96 | BTXM M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tường đầu, tường cánh cửa xả M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 100 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | 100m |
| 101 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 102 | BTXM M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 104 | Tường xây gạch không nung dày 22cm bằng VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 105 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | m2 |
| 106 | BT M250 mũ tường cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 107 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép mũ ga D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0961 | tấn |
| 109 | BTXM M300 tấm đan dày đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 110 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 112 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 113 | Lắp đặt tấm đan P=135kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Đắp đập thi công từ đất đào móng tận dung: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 115 | Đào phá đập tam: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 116 | Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| 117 | Dây điện phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tre cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m |
| 2 | Cọc tre sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3417 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu bằng BTXM C12 (M150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo 441a KT800x1400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Biển |
| 5 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Biển |
| 6 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ nheo tam giác: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Bóng điện 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | KW |
| 13 | Người điều hành giao thông (NC2,7/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi