Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961076-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hải Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20200784123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định) + Vốn tự có của Nhà máy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 08:53:00 đến ngày 2020-10-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,470,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,583 100m2
2 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,813 tấn
3 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,198 tấn
4 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
5 Sản xuất bản mã đầu cọc, bản nối cọc Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,629 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 78,619 m3
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không tính thép bản mã) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 68 mối nối
8 Quét nhựa bitum bảo vệ mối nối Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,584 m2
9 Chế tạo cọc dẫn 250x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cọc
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,426 100m
11 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,192 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,163 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,163 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,163 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,163 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng máy 80%) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,086 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công 30%) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,246 m3
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (thủ công 30%) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,891 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (thủ công 30%) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,988 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,345 100m2
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,033 m3
22 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,824 tấn
23 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,111 tấn
24 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,454 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,395 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,541 100m2
27 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37,087 m3
28 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,606 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,14 m3
30 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,635 m3
31 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể phốt tường dày <= 30cm,, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,15 m3
32 Trát tường bể phốt (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,05 m2
33 Trát tường bể phốt (lớp 2),chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,05 m2
34 Đánh màu lớp trát Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,05 m2
35 Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,52 m2
36 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,023 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,336 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,735 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,735 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,735 100m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,893 100m3
44 Rải nilon chống mất nước BT Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,609 100m2
45 Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,741 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,192 100m2
47 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 106,435 m3
48 Xoa nhẵn mặt nền đồng thời khi đổ bê tông nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 528,21 m2
49 Làm lớp bột tăng cứng sàn Hardenner sika chapdur Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 527,454 m2
50 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,212 tấn
51 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,436 tấn
52 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,161 tấn
53 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,07 tấn
54 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,372 tấn
55 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,04 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,059 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,855 100m2
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,79 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,177 100m2
60 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,52 m3
61 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,396 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,059 m3
63 Gia công cột bằng thép tổ hợp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,211 tấn
64 Lắp dựng cột thép (không tính bu lông) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,211 tấn
65 Gia công dầm mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,171 tấn
66 Lắp dựng dầm mái (không tính bu lông) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,171 tấn
67 Gia công dầm cầu trục Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,874 tấn
68 Lắp dựng dầm cầu trục (không tính bu lông) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,874 tấn
69 Gia công xà gồ thép mạ kẽm mái và tường Z200x78x72x20x2,5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,97 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,97 tấn
71 Gia công các chi tiết đỡ gồ thép và máng nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,697 tấn
72 Lắp dựng các chi tiết đỡ gồ thép và máng nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,697 tấn
73 Gia công giằng thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,857 tấn
74 Lắp dựng giằng thép (không tính bu lông) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,857 tấn
75 Gia công thang sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,859 tấn
76 Lắp đặt cầu thang sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,859 tấn
77 Rót vữa tự chảy không co (sikagrout 212-11) vào chân cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,277 m3
78 Bu lông M24x80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 176 bộ
79 Bu lông M20x100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
80 Bu lông M20x80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 144 bộ
81 Bu lông M18x80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36 bộ
82 Bu lông M16x60 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 236 bộ
83 Bu lông M12x100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 bộ
84 Bu lông M12x40 mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.332 bộ
85 Bu lông M20x250 neo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 bộ
86 Bu lông M18x220 neo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
87 Bu lông M18x50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
88 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.087,829 m2
89 Lợp mái che bằng tôn múi (tôn mát 3 lớp dày 0,45mm) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,113 100m2
90 Thưng tường bằng tôn múi mạ màu 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,524 100m2
91 Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sáng polycacbonate dày 2mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,338 100m2
92 Ke chống bão (bố trí a=1m) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 280 cái
93 Tấm úp nóc, tôn mạ màu rông 600, dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30,6 m
94 Tôn úp diềm mái rộng 400 dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 57,4 m
95 Ke cắt nước chân tôn rộng 240 dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 114,55 m
96 Ke ốp góc tường, tôn dày 0,4mm, khổ rộng 500 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,6 m
97 Máng nước Inox SUS304 dày 0,4mm, khổ rộng 950 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 61,2 m
98 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,115 m3
99 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,031 m3
100 Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 42,596 m3
101 Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,433 m3
102 Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,247 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 401,127 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 327,729 m2
105 Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 104,687 m2
106 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,489 m2
107 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 79 m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 43,21 m2
109 Ốp tường gạch men 300x600, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,577 m2
110 Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,113 m2
111 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 79,326 m2
112 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 400x100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,656 m2
113 Ốp đá bóc lồi, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 41,725 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 235,69 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 601,211 m2
116 Cửa cuốn nhôm nan thoáng thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 75,42 m2
117 Hộp che tang cửa cuốn bọc Alumex Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 35,235 m2
118 Bộ động cơ ngoài (gồm: motor+mặt bích+2 tay điều khiển+hộp điều khiển+nút bấm âm tường) + bộ lưu điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
119 Bánh xe thép D75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
120 Lỗ chốt thép ống mạ kẽm D49x2.5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 m
121 Chốt thép mạ kẽm D36 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
122 Lắp dựng cửa cuốn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 75,42 m2
123 Cửa chống cháy (chống cháy 1 giờ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,8 m2
124 Bản lề inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
125 Khóa inox chống cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
126 Khung bao Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,6 m
127 Tay co thủy lực Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
128 Tay nắm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 vòng
129 Gia công cột chống cửa cuốn bằng thép hộp mạ kẽm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
130 Lắp dựng cột chống cửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
131 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,8 m2
132 SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,614 m2
133 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
134 SXLD Cửa sổ nhôm kính, mở trượt, mở hất kính an toàn dày 6.38mm (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,6 m2
135 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
136 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
137 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
138 Dán đề can kính mờ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,653 m2
139 GCLD Cửa sổ nan chớp Inoxsul304 dày 1mm, thanh chống bão cửa cuốn (lắp đặt hoàn thiện) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 324,432 kg
140 Gia công cửa hoa sắt, sắt vuông đặc 12x12 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,077 tấn
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,24 m2
142 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,284 m2
143 Tên biển nhà Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
144 Biển chức năng cong trình bằng mi ca (kích thước 600x400) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Biển tên phòng bằng mi ca (kích thước 400x200) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
146 Biển chỉ dẫn khu WC bằng mica (kích thước 200x150) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
147 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,819 100m2
148 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,812 100m2
B PHẦN CƠ ĐIỆN
1 Tủ điện ngoài trời 2 lớp cửa kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (1000x800x350) + giá đỡ tủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (700x500x210) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
3 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (600x400x180) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (200x300x130) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Tủ điện chứa 6 cực aptomat MCB-6PL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Tủ điện chứa 2 cực aptomat MCB-2PL Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 250A-500V-36KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-500V-18KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
10 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-18KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23 cái
11 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-18KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
13 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 cái
15 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
16 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 6A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
17 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Thanh cái đồng 50x5x700mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 thanh
21 Thanh cái đồng 30x5x400mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 28 thanh
22 Sứ cách điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 64 cái
23 Tấm mêca 200x5x700 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tấm
24 Tấm mêca 100x5x400 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 tấm
25 Biến dòng 250/5A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
26 Đèn báo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
27 Ampe kế Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
28 Vôn kế + chuyển mạch vôn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
29 Đèn Led nhà xưởng 200W-220V + phụ kiện treo đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
30 Đèn Led đường phố 150W + cần đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
31 Đèn Led đường phố 40W + cần đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
32 Quạt hút gió công nghiệp vuông 600x600 sải cánh 400 - 300W -220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Đèn máng đôi bóng Led 1,2m 2x20W-220V lắp nổi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 bộ
34 Đèn máng đơn bóng Led 1,2m 1x20W-220V lắp nổi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
35 Đèn máng đơn bóng Led 0,6m 1x10W-220V lắp nổi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
36 Đèn gắn tường có hộp chắn nước bóng Led 12W Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Quạt đảo trần + hộp số Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
38 Quạt thông gió dân dụng D200-30W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
40 Mặt công tắc đơn + đế âm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
41 Mặt công tắc đôi + đế âm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
42 Mặt công tắc ba + đế âm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Mặt công tắc bốn + đế âm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Hạt công tắc 1 chiều Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 hạt
45 Hạt công tắc 2 chiều Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hạt
46 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x70+35)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
47 Cáp CU/XLPE/DSTA (4x10)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m
48 Cáp CU/XLPE/DSTA (4x6)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
49 Cáp CU/XLPE/DSTA (2x6)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65 m
50 Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
51 Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 200 m
52 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 600 m
53 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 180 m
54 Cáp tiếp mát M35 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
55 Cáp tiếp mát M10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m
56 Cáp tiếp mát M6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
57 Cáp tiếp mát M4 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 200 m
58 Cáp tiếp mát M2,5 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 500 m
59 Ống HDPE D105/80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100 m
60 Ống HDPE D50/40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m
61 Ống HDPE D40/30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
62 Ống nhựa chống cháy D25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
63 Ống nhựa chống cháy D20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 800 m
64 Ống nhựa chống cháy D16 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 180 m
65 Hộp nối dây 150x150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25 cái
66 Đào hào cáp, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,2 m3
67 Đắp cát hào cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,505 m3
68 Gạch thẻ 4,5x9x19 bảo vệ cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.000 viên
69 Đắp đất hào cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,74 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,085 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,085 100m3
72 Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVT (12,5kg/bao) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bao
73 Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 (50x10x300) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m
75 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cọc
76 Mối hàn hóa hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 mối
77 Cáp đồng trần M95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 m
78 Đào hào đặt dây tiếp mát Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,68 m3
79 Lấp đất hào tiếp mát Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,68 m3
80 Kiểm tra điện trở Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 lần
81 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 máy
82 Ống GAS D9,5 + D15,9 + bảo ôn 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 m
83 Ống GAS D6,4 + D12,7 + bảo ôn 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 m
84 Ống thoát nước điều hòa D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
85 Xốp bảo ôn D21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
86 Cút góc D21, côn D27-21m ,măng xông D27,21 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
87 Băng cuốn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 kg
88 Băng dính điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cuộn
89 Sâu vít các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 250 bộ
90 Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 25m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
91 Cột thu sét inox D50x3x4,0m + chân đế, giằng néo Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
92 Cáp đồng trần M95 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36 m
93 Cáp đồng trần M70 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 96 m
94 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cọc
95 Ống nhựa chống cháy D25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 110 m
96 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
97 Mối hàn hóa hóa nhiệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 mối
98 Đào hào đặt dây tiếp mát Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,24 m3
99 Lấp đất hào tiếp mát Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,24 m3
100 Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVT (12,5kg/bao) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bao
101 Kiểm tra điện trở Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 lần
102 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
103 Vòi xịt rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
105 Lavavo thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
106 Vòi rửa nóng lạnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
107 Gương soi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
108 Kệ kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Hộp đựng xà phòng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
110 Hương sen tắm lạnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
111 Tec nước inox 1,5m3 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bể
112 Phễu thu sàn Inox D65 ngăn mùi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
113 Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN25-PN10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,66 100m
114 Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN50-PN10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,07 100m
115 Ống nhựa u.PVC DN34-PN8 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m
116 Côn PPR DN50/25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
117 Cút PPR DN25 ren trong 1/2" Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
118 Cút PPR DN25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11 cái
119 Cút PPR DN50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
120 Cút u.PVC DN34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
121 Tê u.PVC DN34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
122 Tê PPR DN25 ren trong 1/2" Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Tê PPR DN25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
124 Tê PPR DN50/25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Van PPR DN25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
126 Van PPR DN50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
127 Van nhựa u.PVC DN34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
128 Rắc co u.PVC DN34 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
129 Rắc co PPR DN25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
130 Rắc co PPR DN50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
131 Kép đồng D15 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
132 Đai vít neo giữ ống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13 cái
133 Keo non quấn ống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cuộn
134 Ống u.PVC DN42-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m
135 Ống u.PVC DN48-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
136 Ống u.PVC DN75-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m
137 Ống u.PVC DN110-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,09 100m
138 Ống u.PVC DN140-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,62 100m
139 Côn u.PVC DN110/75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Cút u.PVC 90 độ DN42 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
141 Cút u.PVC 90 độ DN48 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
142 Cút u.PVC 45 độ DN42 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
143 Cút u.PVC 45 độ DN75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
144 Cút u.PVC 45 độ DN110 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
145 Tê cong u.PVC DN110 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
146 Tê u.PVC 90 độ DN110 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
147 Cửa hút cặn inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Chóp thông hơi Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
149 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
150 Ống u.PVC DN48-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,19 100m
151 Ống u.PVC DN90-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,45 100m
152 Ống u.PVC DN110-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,09 100m
153 Ống u.PVC DN160-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
154 Ống u.PVC DN180-PN6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,24 100m
155 Ống thép đen lồng bảo vệ D250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,01 100m
156 Ống thép đen lồng bảo vệ D550 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,004 100m
157 Côn u.PVC DN110/90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
158 Cút u.PVC 90 độ DN48 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
159 Cút u.PVC 45 độ DN90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23 cái
160 Cút u.PVC 45 độ DN110 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
161 Cút u.PVC 45 độ DN160 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
162 Tê chuyển bậc 90 độ u.PVC DN90/48 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
163 Tê chuyển bậc 90 độ u.PVC DN160/90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
164 Bịt xả thông tắc D160 (gồm 1 đầu bịt + 2 cút 45 độ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
165 Rọ chắn rác cho ống DN110 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
166 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 97 cái
167 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,7 m3
168 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,035 100m2
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,426 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,511 m3
171 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga tường dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,613 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
173 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,299 m3
174 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
175 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,199 tấn
176 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,43 m2
177 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,62 m2
178 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,027 tấn
179 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,016 100m2
180 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,227 m3
181 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
182 Lấp móng ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,233 m3
183 Đào móng đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 84,018 m3
184 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,855 m3
185 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,526 100m3
186 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,526 100m3
C HỆ THỐNG PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (không kèm ác quy) (UK) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 trung tâm
2 Ác quy dự phòng 24V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Đầu báo cháy khói quang loại thường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Đầu báo Beam (đầu phát - đầu thu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
5 Trở kháng cuối kênh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Vỏ tổ hợp báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Chuông báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Đèn báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
9 Nút ấn báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Dây nguồn tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 299 m
11 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 269 m
12 Ống mềm luồn dây D20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 m
13 Vật liệu phụ lắp đặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1
14 Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 HT
15 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
16 Đèn chiếu sáng sự cố Emer Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bộ
17 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
18 Ống luồn dây tròn PVC D20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 140 m
19 Ống mềm luồn dây D20 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
20 Dây dẫn 2x1,5 mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 156 m
21 Hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
22 Vật liệu phụ lắp đặt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1
23 Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị báo cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 HT
24 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 750x600x180 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 750x600x180 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Van góc chữa cháy D50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối (TQ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cuộn
28 Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m + khớp nối (TQ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cuộn
29 Lăng phun chữa cháy D50x13 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lăng phun chữa cháy D65x19 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7 bình
32 Bình chữa cháy bằng bột ABC (4kg) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bình
33 Tiêu lệnh chữa cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
34 Nội quy phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
D CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG ĐỘNG LỰC
1 Phá lớp vữa trát mặt tường bo sàn nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,51 m2
2 Đục nhám mặt nền bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 767,02 m2
3 Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 106,239 m3
4 Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,051 tấn
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 146,634 m3
6 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,442 m3
7 Trát tường bo sàn nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,364 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước (diện tích trát tường trên) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,364 m2
E THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 THÁO DỠ NHÀ CŨ ( KHẢO SÁT HIỆN TRƯỜNG ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,769 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,652 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,109 100m2
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,788 m3
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,097 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,289 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,608 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,208 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,086 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,086 100m3
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,039 tấn
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,205 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
15 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,195 tấn
16 Cốt thép giằng đầu tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,19 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,083 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,968 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,556 m3
23 Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,838 m3
24 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,28 m2
25 Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 133,38 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,56 m2
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 171,22 m2
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đất nền đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,772 100m3
2 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,386 100m3
3 Nilon chống mất nước XM Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9,24 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,362 100m2
5 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 203,28 m3
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 143 m
7 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 m
8 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 119,1 m
9 Đục nhám mặt bê tông hiện trạng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 310 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,136 100m2
11 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 46,5 m3
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(70%) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
2 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (30%) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,59 m3
3 Đá dăm 4x6 đệm móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,236 m3
4 Lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đáy ga, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,281 tấn
5 Ván khuôn thép đáy hố ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,161 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,398 m3
7 Lắp dựng tấm đan đáy ga, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
8 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga tường dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,979 m3
9 Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,143 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
11 Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,768 m3
12 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,2 m2
13 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,2 m2
14 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,067 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,868 m3
17 Lắp đặt tấm đan nắp ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cấu kiện
18 Lắp dựng tấm đan đáy ga, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lưới chắn rác bằng copusite 800x430, P72kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
20 Lấp móng ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,214 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,114 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,114 100m3
23 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,762 100m3
24 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 75,525 m3
25 Đá dăm 4x6 đệm móng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,976 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,432 100m2
27 Bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22,464 m3
28 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga tường dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,832 m3
29 Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,906 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,152 100m2
31 Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,064 m3
32 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 264,96 m2
33 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,946 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,562 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,294 m3
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 288 cấu kiện
37 Lấp móng rãnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 135,254 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,165 100m3
39 Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,02 100m3
40 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,736 m3
41 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,52 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,056 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,728 100m2
44 Cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,51 tấn
45 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,902 m3
46 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,12 m2
47 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m2
48 Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,173 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49 cấu kiện
52 Lấp móng rãnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,27 m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,178 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,178 100m3
I ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 250A-500V-36KA Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+95)mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65 m
3 Ống HDPE D160/125 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65 m
4 Đào hào cáp, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,56 m3
5 Đắp cát hào cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,552 m3
6 Gạch thẻ 4,5x9x19 bảo vệ cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 300 viên
7 Đắp đất hào cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,022 m3
8 Mã đỡ cáp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 cái
9 Bu lông nở sắt M10 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 bộ
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,026 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,026 100m3
J CẤP NƯỚC PCCC
1 Ống thép tráng mẽm D50x3,6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 100m
2 Ống thép tráng kẽm D25x2,6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
3 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Rọ hút D100 (đồng) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Y lọc D100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Khớp chống rung D100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Van chặn D100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Van 1 chiều D100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Van chặn D25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Van 1 chiều D25 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Bích thép D100 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 22 cái
13 Đồng hồ đo áp lực Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
14 Công tắc áp lực Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->