Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hải Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục kiến trúc và hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định) + Vốn tự có của Nhà máy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 08:53:00 đến ngày 2020-10-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,470,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,583 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,813 | tấn |
| 3 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,198 | tấn |
| 4 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 5 | Sản xuất bản mã đầu cọc, bản nối cọc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,629 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 78,619 | m3 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (không tính thép bản mã) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum bảo vệ mối nối | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 9 | Chế tạo cọc dẫn 250x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,426 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng máy 80%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,086 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (thủ công 30%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,246 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II (thủ công 30%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,891 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (thủ công 30%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,033 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,111 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,454 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,395 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,541 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,087 | m3 |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,606 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,635 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây bể phốt tường dày <= 30cm,, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 32 | Trát tường bể phốt (lớp 1), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 33 | Trát tường bể phốt (lớp 2),chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 34 | Đánh màu lớp trát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 35 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 36 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,893 | 100m3 |
| 44 | Rải nilon chống mất nước BT | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,609 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,741 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 47 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,435 | m3 |
| 48 | Xoa nhẵn mặt nền đồng thời khi đổ bê tông nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 528,21 | m2 |
| 49 | Làm lớp bột tăng cứng sàn Hardenner sika chapdur | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 527,454 | m2 |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,372 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,855 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 60 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 61 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,396 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,059 | m3 |
| 63 | Gia công cột bằng thép tổ hợp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,211 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép (không tính bu lông) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,211 | tấn |
| 65 | Gia công dầm mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,171 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dầm mái (không tính bu lông) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,171 | tấn |
| 67 | Gia công dầm cầu trục | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,874 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dầm cầu trục (không tính bu lông) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,874 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm mái và tường Z200x78x72x20x2,5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,97 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép (không tính bu lông) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,97 | tấn |
| 71 | Gia công các chi tiết đỡ gồ thép và máng nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 72 | Lắp dựng các chi tiết đỡ gồ thép và máng nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,697 | tấn |
| 73 | Gia công giằng thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,857 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép (không tính bu lông) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,857 | tấn |
| 75 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cầu thang sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,859 | tấn |
| 77 | Rót vữa tự chảy không co (sikagrout 212-11) vào chân cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,277 | m3 |
| 78 | Bu lông M24x80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 176 | bộ |
| 79 | Bu lông M20x100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 80 | Bu lông M20x80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 81 | Bu lông M18x80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 82 | Bu lông M16x60 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 236 | bộ |
| 83 | Bu lông M12x100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 84 | Bu lông M12x40 mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.332 | bộ |
| 85 | Bu lông M20x250 neo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Bu lông M18x220 neo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 87 | Bu lông M18x50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.087,829 | m2 |
| 89 | Lợp mái che bằng tôn múi (tôn mát 3 lớp dày 0,45mm) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,113 | 100m2 |
| 90 | Thưng tường bằng tôn múi mạ màu 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,524 | 100m2 |
| 91 | Lợp mái che bằng tấm nhựa lấy sáng polycacbonate dày 2mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,338 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão (bố trí a=1m) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 280 | cái |
| 93 | Tấm úp nóc, tôn mạ màu rông 600, dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,6 | m |
| 94 | Tôn úp diềm mái rộng 400 dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,4 | m |
| 95 | Ke cắt nước chân tôn rộng 240 dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,55 | m |
| 96 | Ke ốp góc tường, tôn dày 0,4mm, khổ rộng 500 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,6 | m |
| 97 | Máng nước Inox SUS304 dày 0,4mm, khổ rộng 950 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,2 | m |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,115 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,031 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,596 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,433 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,247 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 401,127 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 327,729 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 104,687 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,489 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 79 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 43,21 | m2 |
| 109 | Ốp tường gạch men 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,577 | m2 |
| 110 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,113 | m2 |
| 111 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 79,326 | m2 |
| 112 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch ceramic 400x100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,656 | m2 |
| 113 | Ốp đá bóc lồi, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,725 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 235,69 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 601,211 | m2 |
| 116 | Cửa cuốn nhôm nan thoáng thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 117 | Hộp che tang cửa cuốn bọc Alumex | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,235 | m2 |
| 118 | Bộ động cơ ngoài (gồm: motor+mặt bích+2 tay điều khiển+hộp điều khiển+nút bấm âm tường) + bộ lưu điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 119 | Bánh xe thép D75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lỗ chốt thép ống mạ kẽm D49x2.5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | m |
| 121 | Chốt thép mạ kẽm D36 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,42 | m2 |
| 123 | Cửa chống cháy (chống cháy 1 giờ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 124 | Bản lề inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Khóa inox chống cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Khung bao | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 127 | Tay co thủy lực | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Tay nắm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | vòng |
| 129 | Gia công cột chống cửa cuốn bằng thép hộp mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cột chống cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 132 | SXLD Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,614 | m2 |
| 133 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | SXLD Cửa sổ nhôm kính, mở trượt, mở hất kính an toàn dày 6.38mm (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,6 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Dán đề can kính mờ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,653 | m2 |
| 139 | GCLD Cửa sổ nan chớp Inoxsul304 dày 1mm, thanh chống bão cửa cuốn (lắp đặt hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 324,432 | kg |
| 140 | Gia công cửa hoa sắt, sắt vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,284 | m2 |
| 143 | Tên biển nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Biển chức năng cong trình bằng mi ca (kích thước 600x400) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Biển tên phòng bằng mi ca (kích thước 400x200) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Biển chỉ dẫn khu WC bằng mica (kích thước 200x150) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| B | PHẦN CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện ngoài trời 2 lớp cửa kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (1000x800x350) + giá đỡ tủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (700x500x210) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (600x400x180) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT (200x300x130) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện chứa 6 cực aptomat MCB-6PL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện chứa 2 cực aptomat MCB-2PL | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 250A-500V-36KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 150A-500V-18KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-18KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 40A-500V-18KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 6A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 6A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng 50x5x700mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | thanh |
| 21 | Thanh cái đồng 30x5x400mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | thanh |
| 22 | Sứ cách điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 23 | Tấm mêca 200x5x700 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tấm |
| 24 | Tấm mêca 100x5x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | tấm |
| 25 | Biến dòng 250/5A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đèn báo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Ampe kế | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Vôn kế + chuyển mạch vôn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đèn Led nhà xưởng 200W-220V + phụ kiện treo đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Đèn Led đường phố 150W + cần đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Đèn Led đường phố 40W + cần đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Quạt hút gió công nghiệp vuông 600x600 sải cánh 400 - 300W -220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đèn máng đôi bóng Led 1,2m 2x20W-220V lắp nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Đèn máng đơn bóng Led 1,2m 1x20W-220V lắp nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Đèn máng đơn bóng Led 0,6m 1x10W-220V lắp nổi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đèn gắn tường có hộp chắn nước bóng Led 12W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Quạt đảo trần + hộp số | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Quạt thông gió dân dụng D200-30W-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Mặt công tắc đơn + đế âm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Mặt công tắc đôi + đế âm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Mặt công tắc ba + đế âm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Mặt công tắc bốn + đế âm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | hạt |
| 45 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hạt |
| 46 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x70+35)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/DSTA (4x10)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/DSTA (4x6)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 49 | Cáp CU/XLPE/DSTA (2x6)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 50 | Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 54 | Cáp tiếp mát M35 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Cáp tiếp mát M10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 56 | Cáp tiếp mát M6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 57 | Cáp tiếp mát M4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Cáp tiếp mát M2,5 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 59 | Ống HDPE D105/80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 60 | Ống HDPE D50/40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 61 | Ống HDPE D40/30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 63 | Ống nhựa chống cháy D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 64 | Ống nhựa chống cháy D16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 65 | Hộp nối dây 150x150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Đào hào cáp, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 67 | Đắp cát hào cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,505 | m3 |
| 68 | Gạch thẻ 4,5x9x19 bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.000 | viên |
| 69 | Đắp đất hào cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,74 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 72 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVT (12,5kg/bao) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bao |
| 73 | Bản đồng tiếp đất EB-A-G1 (50x10x300) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 70mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 75 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 76 | Mối hàn hóa hóa nhiệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | mối |
| 77 | Cáp đồng trần M95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 78 | Đào hào đặt dây tiếp mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 79 | Lấp đất hào tiếp mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 80 | Kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lần |
| 81 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 82 | Ống GAS D9,5 + D15,9 + bảo ôn 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 83 | Ống GAS D6,4 + D12,7 + bảo ôn 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 84 | Ống thoát nước điều hòa D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 85 | Xốp bảo ôn D21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 86 | Cút góc D21, côn D27-21m ,măng xông D27,21 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Băng cuốn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | kg |
| 88 | Băng dính điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 89 | Sâu vít các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | bộ |
| 90 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ 25m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Cột thu sét inox D50x3x4,0m + chân đế, giằng néo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Cáp đồng trần M95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 93 | Cáp đồng trần M70 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 94 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,4m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 95 | Ống nhựa chống cháy D25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 96 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Mối hàn hóa hóa nhiệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | mối |
| 98 | Đào hào đặt dây tiếp mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 99 | Lấp đất hào tiếp mát | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 100 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem TVT (12,5kg/bao) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bao |
| 101 | Kiểm tra điện trở | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | lần |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lavavo thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Vòi rửa nóng lạnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Gương soi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Kệ kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Hương sen tắm lạnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Tec nước inox 1,5m3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 112 | Phễu thu sàn Inox D65 ngăn mùi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN25-PN10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, DN50-PN10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 115 | Ống nhựa u.PVC DN34-PN8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 116 | Côn PPR DN50/25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Cút PPR DN25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 119 | Cút PPR DN50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Cút u.PVC DN34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Tê u.PVC DN34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Tê PPR DN25 ren trong 1/2" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Tê PPR DN25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Tê PPR DN50/25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Van PPR DN25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Van PPR DN50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Van nhựa u.PVC DN34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Rắc co u.PVC DN34 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Rắc co PPR DN25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Rắc co PPR DN50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Kép đồng D15 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Đai vít neo giữ ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 133 | Keo non quấn ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 134 | Ống u.PVC DN42-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 135 | Ống u.PVC DN48-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 136 | Ống u.PVC DN75-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 137 | Ống u.PVC DN110-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 138 | Ống u.PVC DN140-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 139 | Côn u.PVC DN110/75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Cút u.PVC 90 độ DN42 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Cút u.PVC 90 độ DN48 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Cút u.PVC 45 độ DN42 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Cút u.PVC 45 độ DN75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Tê cong u.PVC DN110 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Tê u.PVC 90 độ DN110 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Cửa hút cặn inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Chóp thông hơi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 150 | Ống u.PVC DN48-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 151 | Ống u.PVC DN90-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 152 | Ống u.PVC DN110-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 153 | Ống u.PVC DN160-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 154 | Ống u.PVC DN180-PN6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 155 | Ống thép đen lồng bảo vệ D250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 156 | Ống thép đen lồng bảo vệ D550 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 157 | Côn u.PVC DN110/90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Cút u.PVC 90 độ DN48 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 159 | Cút u.PVC 45 độ DN90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 160 | Cút u.PVC 45 độ DN110 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Cút u.PVC 45 độ DN160 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Tê chuyển bậc 90 độ u.PVC DN90/48 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 163 | Tê chuyển bậc 90 độ u.PVC DN160/90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Bịt xả thông tắc D160 (gồm 1 đầu bịt + 2 cút 45 độ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Rọ chắn rác cho ống DN110 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 166 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 167 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 171 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây hố ga tường dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,613 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,299 | m3 |
| 174 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 176 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 177 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 178 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 179 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,227 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lấp móng ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,233 | m3 |
| 183 | Đào móng đường ống thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 84,018 | m3 |
| 184 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,855 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,526 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh (không kèm ác quy) (UK) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Ác quy dự phòng 24V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang loại thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đầu báo Beam (đầu phát - đầu thu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Trở kháng cuối kênh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đèn báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Dây nguồn tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 299 | m |
| 11 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 269 | m |
| 12 | Ống mềm luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Vật liệu phụ lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 15 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố Emer | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-10KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 19 | Ống mềm luồn dây D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Dây dẫn 2x1,5 mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 21 | Hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Vật liệu phụ lắp đặt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 23 | Kiểm tra hiệu chỉnh thiết bị báo cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 750x600x180 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 750x600x180 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van góc chữa cháy D50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m + khớp nối (TQ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 28 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 dài 20m + khớp nối (TQ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 29 | Lăng phun chữa cháy D50x13 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lăng phun chữa cháy D65x19 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 (3kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bình |
| 32 | Bình chữa cháy bằng bột ABC (4kg) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bình |
| 33 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát mặt tường bo sàn nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt nền bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 767,02 | m2 |
| 3 | Bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 106,239 | m3 |
| 4 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,051 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146,634 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,442 | m3 |
| 7 | Trát tường bo sàn nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,364 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước (diện tích trát tường trên) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,364 | m2 |
| E | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | THÁO DỠ NHÀ CŨ ( KHẢO SÁT HIỆN TRƯỜNG ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| F | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,769 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,652 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,788 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,289 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,608 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng đầu tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,838 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 25 | Trát tường rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 133,38 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 171,22 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đất nền đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, dày 30cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,772 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước XM | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 203,28 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 143 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 119,1 | m |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 310 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,5 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II(70%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (30%) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đáy ga, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 7 | Lắp dựng tấm đan đáy ga, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga tường dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 12 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 14 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan nắp ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng tấm đan đáy ga, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lưới chắn rác bằng copusite 800x430, P72kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lấp móng ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,214 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 23 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 24 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,525 | m3 |
| 25 | Đá dăm 4x6 đệm móng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,976 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,464 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây hố ga tường dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,832 | m3 |
| 29 | Cốt thép giằng cổ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 32 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 264,96 | m2 |
| 33 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,294 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 288 | cấu kiện |
| 37 | Lấp móng rãnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 135,254 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,165 | 100m3 |
| 39 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 40 | Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,728 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 45 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,902 | m3 |
| 46 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 47 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 48 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 52 | Lấp móng rãnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,27 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| I | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 250A-500V-36KA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (3x150+95)mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Ống HDPE D160/125 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Đào hào cáp, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 5 | Đắp cát hào cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,552 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ 4,5x9x19 bảo vệ cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | viên |
| 7 | Đắp đất hào cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 8 | Mã đỡ cáp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Bu lông nở sắt M10 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| J | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ống thép tráng mẽm D50x3,6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D25x2,6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Rọ hút D100 (đồng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Y lọc D100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Khớp chống rung D100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van chặn D100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van 1 chiều D100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van chặn D25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D25 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bích thép D100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Công tắc áp lực | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi