Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200942810-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20200865290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 16:03:00 đến ngày 2020-09-26 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,467,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 T.bộ
B Hạng mục 2: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 43,81 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 496,96 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 185,24 m3
4 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 1.690,68 m3
5 Đào thi công rãnh dọc đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 341,53 m3
6 Bê tông M200 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề loại 1) Phần 2 - Chương V 458,65 m3
7 Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề loại 1) Phần 2 - Chương V 2.548,06 m2
8 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Kết cấu gia cố lề loại 1) Phần 2 - Chương V 2.548,06 m2
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường trên đường cũ KC1) Phần 2 - Chương V 36.145,28 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 14cm (đã bao gồm bù vênh) Phần 2 - Chương V 36.145,28 m2
11 Đắp đất K98 bằng máy (Kết cấu xử lý sình lún cao su KC2) Phần 2 - Chương V 41,25 m3
12 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Phần 2 - Chương V 137,5 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm Phần 2 - Chương V 137,5 m2
14 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Phần 2 - Chương V 137,5 m2
C Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang làm mới) Phần 2 - Chương V 229,98 m3
2 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Rãnh hình thang làm mới) Phần 2 - Chương V 70,63 m3
3 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang làm mới) Phần 2 - Chương V 78,53 m3
4 Bê tông M200 (Nâng thành rãnh) Phần 2 - Chương V 98,47 m3
5 Bê tông M250 đúc sẵn (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 38,75 m3
6 Cốt thép D <=10 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 1.217,05 kg
7 Cốt thép D <=18 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 2.634,48 kg
8 Vữa xi măng đệm M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân) Phần 2 - Chương V 5,54 m3
9 Đào thi công rãnh dọc đất cấp 3 (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 905,13 m3
10 Đắp đất K95 (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 76,44 m3
11 Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 46,78 m3
12 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm(Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 2.318,44 kg
13 Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 0,74 m3
14 Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 16,74 m3
15 Ống nhựa PVC D27 (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 111,6 m
16 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 20,53 m3
17 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1.880,97 kg
18 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh dọc qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1.201,63 kg
19 Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 777 lỗ
20 Bê tông đổ tại chỗ M200 (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 11,34 m3
21 Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng đầu cống) Phần 2 - Chương V 357,4 kg
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Đắp nền đường K95 Phần 2 - Chương V 79,74 m3
2 Đào khuôn đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 103,43 m3
3 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 2.346,47 m2
4 Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 2.346,47 m2
5 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường nhựa, bê tông) Phần 2 - Chương V 2.346,47 m2
6 Đường ngang đất (Vuốt nối đường đất) Phần 2 - Chương V 92,17 m3
E Hạng mục 5: An toàn giao thông
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 127 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 128 cái
3 Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu) Phần 2 - Chương V 510 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu) Phần 2 - Chương V 1.020 lỗ
5 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (Cọc H) Phần 2 - Chương V 3,71 m3
6 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cọc H) Phần 2 - Chương V 2,78 m3
7 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc H) Phần 2 - Chương V 0,93 m3
8 Bọc tôn, dán màng phản quang (Cọc H) Phần 2 - Chương V 58 cái
9 Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (Cọc Km) Phần 2 - Chương V 1,54 m3
10 Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Cọc Km) Phần 2 - Chương V 1,12 m3
11 Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc Km) Phần 2 - Chương V 0,41 m3
12 Bọc tôn, dán màng phản quang (Cọc Km) Phần 2 - Chương V 7 cái
13 Dán màng phàn quang biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 6 cái
14 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 75 cái
15 Dán màng phản quang (Biển tròn D90) Phần 2 - Chương V 2 cái
16 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 70x135 cm) Phần 2 - Chương V 3 cái
17 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật KT 150x180 cm) Phần 2 - Chương V 2 cái
18 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m Phần 2 - Chương V 2 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Phần 2 - Chương V 324,39 m2
20 Sơn gồ giảm tốc dày 4mm Phần 2 - Chương V 198 m2
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu.
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->