Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 15:09:00 đến ngày 2020-09-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,959,061,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 630,0938 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1004 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 178,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đệm đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn - Lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4325 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,1117 | m3 |
| 7 | Ván khuôn - Móng băng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7984 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8128 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9977 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1407 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,0424 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,6295 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - giằng tường móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,687 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,173 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1455 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,557 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,057 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2011 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,6767 | m3 |
| 21 | Ván khuôn - lót móng tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7751 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2043 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4303 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3098 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6784 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,0985 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5014 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1066 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7602 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5439 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0973 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0255 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,2503 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ - lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3061 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0529 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2299 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0605 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1536 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0405 | tấn |
| 43 | Bê tông giằng tường thu hồi mái, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5583 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,4893 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,077 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,9689 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6028 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0423 | m3 |
| 49 | Mua con tiện bê tông bát sen + cả cầu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134 | con |
| 50 | Ván khuôn gỗ - giằng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0453 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6494 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 687,5242 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 189,3372 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,1258 | m2 |
| 56 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 173,1656 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.134,153 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 847,621 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,4752 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,04 | m2 |
| 61 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,5032 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 998,639 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170,24 | m |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 712,99 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,82 | m |
| 66 | Vét rãnh dọc rộng 30 mm, sâu 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,78 | 0.0 |
| 67 | Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,88 | m2 |
| 68 | Ốp đá rối granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,542 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,1388 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,9428 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 637,3998 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 361,7836 | m2 |
| 73 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,9496 | m2 |
| 74 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao hoa văn nổi KT 600x600x9 mm (Hệ trần khung xương nổi) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 414,7268 | m2 |
| 75 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9 mm (Hệ trần khung xương chìm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,8936 | m2 |
| 76 | Bả matit bằng bột bả vào trần thạch cao (Hệ trần khung xương chìm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,894 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,894 | m2 |
| 78 | Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pa nô kính 2 lớp dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,583 | m2 |
| 79 | Mua cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, pano kính 2 lớp dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,224 | m2 |
| 80 | Mua cửa ô thoáng gỗ lim Nam Phi, kính lùa mở trượt trắng 2 lớp dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,88 | 0.0 |
| 81 | Mua khuôn cửa kép 60x250 gỗ Lim Nam Phi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,6 | m |
| 82 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 303,6 | 1m |
| 83 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,687 | 1m2 |
| 84 | Sen hoa cửa bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 352,34 | kg |
| 85 | Chữ ALUMINIUM màu đỏ, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chữ nổi dày 3cm chiều cao chữ 400mm "NHÀ VĂN HÓA GIÁO DỤC CỘNG ĐỒNG XÃ HỢP HƯNG" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | chữ |
| 86 | Chữ ALUMINIUM gương vàng, tấm alu trong nhà dày 3 mm, lớp nhôm dày 0.21 mm, chữ nổi dày 3cm chiều cao chữ 200mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | chữ |
| 87 | Khung khẩu hiệu sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm, mặt bọc aluminium màu đỏ, tấm alu dày 3mm, lớp nhôm dày 0.21 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6699 | tấn |
| 89 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6699 | tấn |
| 90 | Bu lông neo M18x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 91 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2397 | tấn |
| 92 | Lắp dựng giằng thép vì kèo mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2397 | tấn |
| 93 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,682 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,682 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165,832 | 1m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn màu đỏ, dày 18mm, tôn dày 0.45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6986 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,44 | m |
| 98 | Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm (Mật độ 5 cái/1m dài xà gồ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.297,6 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,091 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,0938 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,4101 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần - 220V/25W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần - 220V/25W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/9W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led dây loại 7w/m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 107 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 150A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 150A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 63A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 117 | Đế âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 862 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 306 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 123 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 418 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10 mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 127 | Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2.5 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 12 MCB KT 600x400x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x80 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | hộp |
| 131 | Mua switch chia mạng loại 16 cổng lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 135 | Đào hào chôn cọc và dây tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | 1m3 |
| 136 | Đắp đất hoàn trả hố đào | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 137 | Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2.5 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 141 | Quả nậm sứ chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | quả |
| 142 | Thí nghiệm chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 143 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 144 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bình |
| 145 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | bình |
| 146 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 147 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5 | công |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 150 | Quả cầu chắn rác bằng inox D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi