Gói thầu: Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959027-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
Tên gói thầu Xây dựng nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20200958994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:09:00 đến ngày 2020-09-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,959,061,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà văn hóa
1 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 630,0938 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1004 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 178,5 100m
4 Đắp cát đen đệm đầu cọc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28,56 m3
5 Ván khuôn - Lót móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4325 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,1117 m3
7 Ván khuôn - Móng băng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7984 100m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8128 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0735 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9977 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,1407 tấn
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,0424 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 87,6295 m3
14 Ván khuôn gỗ - giằng tường móng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,687 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,173 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1455 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,557 m3
18 Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,057 100m3
19 Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2011 100m3
20 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 64,6767 m3
21 Ván khuôn - lót móng tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0429 100m2
22 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7751 m3
23 Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,2043 m3
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4303 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1225 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3098 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6784 tấn
28 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,0985 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5014 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,1066 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,7602 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,5439 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0973 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0255 tấn
35 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,2503 m3
36 Ván khuôn gỗ - lanh tô Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3061 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0529 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2299 tấn
39 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0605 m3
40 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1417 100m2
41 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1536 tấn
42 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0405 tấn
43 Bê tông giằng tường thu hồi mái, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5583 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143,4893 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,077 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,9689 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,6028 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0423 m3
49 Mua con tiện bê tông bát sen + cả cầu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134 con
50 Ván khuôn gỗ - giằng lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,088 100m2
51 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0453 tấn
52 Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6494 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 687,5242 m2
54 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 189,3372 m2
55 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84,1258 m2
56 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 173,1656 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.134,153 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 847,621 m2
59 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 39,4752 m2
60 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,04 m2
61 Trát trần trong nhà, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90,5032 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 998,639 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170,24 m
64 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 712,99 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,82 m
66 Vét rãnh dọc rộng 30 mm, sâu 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150,78 0.0
67 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,88 m2
68 Ốp đá rối granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76,542 m2
69 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,1388 m2
70 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,9428 m2
71 Lát nền, sàn gạch granit KT 500x500 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 637,3998 m2
72 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 361,7836 m2
73 Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM cát mịn M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,9496 m2
74 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao hoa văn nổi KT 600x600x9 mm (Hệ trần khung xương nổi) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 414,7268 m2
75 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9 mm (Hệ trần khung xương chìm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,8936 m2
76 Bả matit bằng bột bả vào trần thạch cao (Hệ trần khung xương chìm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,894 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,894 m2
78 Mua cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pa nô kính 2 lớp dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,583 m2
79 Mua cửa sổ gỗ Lim Nam Phi, pano kính 2 lớp dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,224 m2
80 Mua cửa ô thoáng gỗ lim Nam Phi, kính lùa mở trượt trắng 2 lớp dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,88 0.0
81 Mua khuôn cửa kép 60x250 gỗ Lim Nam Phi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,6 m
82 Lắp dựng khuôn cửa kép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 303,6 1m
83 Lắp dựng cửa vào khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,687 1m2
84 Sen hoa cửa bằng inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 352,34 kg
85 Chữ ALUMINIUM màu đỏ, tấm alu ngoài trời dày 5mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chữ nổi dày 3cm chiều cao chữ 400mm "NHÀ VĂN HÓA GIÁO DỤC CỘNG ĐỒNG XÃ HỢP HƯNG" Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 chữ
86 Chữ ALUMINIUM gương vàng, tấm alu trong nhà dày 3 mm, lớp nhôm dày 0.21 mm, chữ nổi dày 3cm chiều cao chữ 200mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 chữ
87 Khung khẩu hiệu sân khấu bằng thép hộp mạ kẽm, mặt bọc aluminium màu đỏ, tấm alu dày 3mm, lớp nhôm dày 0.21 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2 m2
88 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6699 tấn
89 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6699 tấn
90 Bu lông neo M18x300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60 cái
91 Gia công giằng mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2397 tấn
92 Lắp dựng giằng thép vì kèo mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2397 tấn
93 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,682 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,682 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 165,832 1m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn màu đỏ, dày 18mm, tôn dày 0.45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6986 100m2
97 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61,44 m
98 Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm (Mật độ 5 cái/1m dài xà gồ) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.297,6 cái
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,091 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,0938 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117,4101 100m2
102 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
103 Lắp đặt đèn led downlight âm trần - 220V/25W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 bộ
104 Lắp đặt đèn led downlight âm trần - 220V/25W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44 bộ
105 Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/9W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 bộ
106 Lắp đặt đèn led dây loại 7w/m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 bộ
107 Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 150A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
108 Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 150A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
109 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
110 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 63A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
111 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 40A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
112 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 25A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
117 Đế âm tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 cái
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 862 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 306 m
120 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102 m
121 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 m
122 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 220 m
123 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.100 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 418 m
126 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10 mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
127 Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2.5 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cọc
128 Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 12 MCB KT 600x400x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
129 Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2-4 modul Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
130 Lắp đặt hộp nối dây KT 110x110x80 mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 hộp
131 Mua switch chia mạng loại 16 cổng lan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
132 Lắp đặt ổ cắm mạng lan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
133 Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 260 m
135 Đào hào chôn cọc và dây tiếp địa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,76 1m3
136 Đắp đất hoàn trả hố đào Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,76 m3
137 Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2.5 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cọc
138 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
139 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38 m
140 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
141 Quả nậm sứ chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 quả
142 Thí nghiệm chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 lần
143 Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
144 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bình
145 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 bình
146 Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
147 Nhân công lắp đặt thiết bị Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5 công
148 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,88 100m
149 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
150 Quả cầu chắn rác bằng inox D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 quả
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->