Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200916612-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200889175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 14:58:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 462,993,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,101 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,043 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1,301 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,711 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,216 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,374 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,063 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,028 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,666 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
17 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,948 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,377 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,493 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,194 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,963 tấn
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6,042 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 m3
28 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 18,864 m3
29 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 7,074 m3
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 81,11 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110,84 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 62,4 m2
33 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 68,44 m2
34 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 68,44 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 102,03 m2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 81,3 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 27,946 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2,025 m2
39 Bả bằng ma tít vào tường Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 254,35 m2
40 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 110,84 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Lucky House, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 143,51 m2
42 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4,912 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 71,16 m2
44 SXLD cửa nhôm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 9,4 m2
45 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
46 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 Bộ
49 Lắp đặt phễu thu D50 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
50 Lắp đặt gương soi Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
51 Lắp đặt bồn chứa nước inox 304 Đại Thành 2000L, loại bồn nằm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bồn
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
57 Phụ kiện nối ống Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
58 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
63 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
64 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,528 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
5 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 3,27 m3
6 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 21 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,005 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) Theo mô tả Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->