Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200955253-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200257599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 14:55:00 đến ngày 2020-10-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,184,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,01 m3
2 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,278 m3
3 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1711 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,56 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1424 100m3
7 Vận chuyển vụn bê tông bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2401 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8376 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2139 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4493 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7973 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7762 100m3
13 Mua đá lẫn đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.020,124 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0412 100m3
15 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn chiều dày 14 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8122 100m2
16 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9231 100m2
B Kè đá hộc
1 Đào đất móng kè bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,354 m3
2 Đào đất móng kè bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8542 100m3
3 Đắp đất móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6995 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8177 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,8243 100m
6 Thi công lớp đá dăm đệm móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,79 m3
7 Xây móng kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,31 m3
8 Xây tường kè bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789,44 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1725 100m3
10 Vải địa bọc đầu ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7359 100m2
11 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,98 m
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,92 m2
13 Bê tông giằng dọc trên kè đá, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,52 m3
14 Ván khuôn cho bê tông giằng dọc trên kè đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0608 100m2
15 Cốt thép giằng dọc kè đá, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6507 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5724 100m2
17 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,22 m3
18 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,64 1m2
19 Cốt thép gờ chán bánh, ĐK<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,145 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 cái
C Rãnh thoát nước BTCT B400
1 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,606 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1842 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4803 100m3
4 Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,76 m3
5 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,62 m3
6 Ván khuôn cho bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 100m2
7 Cốt thép thân rãnh, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3001 tấn
8 Cốt thép thân rãnh, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8336 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
10 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,93 m3
11 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7066 100m2
12 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3275 tấn
13 Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,427 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
D Hố ga
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,262 m3
2 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1305 100m3
3 Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1506 100m2
5 Xây tường hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m3
6 Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,07 m2
7 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m2
8 Bê tông mũ mố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
9 Ván khuôn cho bê tông mũ mố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2651 100m2
10 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
11 Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1889 100m2
12 Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2051 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
14 Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1059 100m3
E Cống BTCT D400
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,572 m3
2 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3429 100m3
3 Đắp đất cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3877 100m3
5 Thi công lớp đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m3
6 Lắp đặt đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Lắp đặt ống cống BTCT D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 đoạn ống
8 Làm mối nối cho ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
F Cống D600
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,71 m3
2 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2284 100m3
3 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2188 100m3
4 Mua đá lẫn đất đắp móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,444 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2855 100m3
6 Thi công lớp đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
7 Lắp đặt đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống cống BTCT D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn ống
9 Làm mối nối cho ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
10 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3063 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
12 Xây đá hộc móng sân cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 m3
13 Xây đá hộc sân cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
14 Sản xuất khung van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép khung van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
16 Sơn sắt thép khung van cống 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m2
17 Sản xuất cửa van phẳng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 tấn
19 Sơn sắt thép cửa van cống 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
20 Bu lông bắt trục vít M16-85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Ti van ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G Cống chính D1000 và cống nhánh D1000 trên kênh dọc tuyến đường
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,59 m3
2 Vận chuyển vụn gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0559 100m3
3 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,952 m3
4 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0381 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2976 100m3
6 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7121 100m3
7 Mua đá lẫn đất đắp móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,573 m3
8 Đóng cọc tre gia cố móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7559 100m
9 Lắp đặt ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn ống
10 Làm mối nối cho ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 mối nối
11 Lắp đặt đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Thi công lớp đá dăm đệm cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,13 m3
13 Xây sân cống, đầu cống, phai cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,08 m3
14 Sản xuất các kết cấu thép khung van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1831 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép khung van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1831 tấn
16 Sơn sắt thép khung van cống 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m2
17 Gia công các kết cấu thép cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
18 Lắp đặt kết cấu thép cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
19 Sơn sắt thép cửa van cống 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
20 Bu lông bắt trục vít M16-85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Ti van ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
H Rãnh BTCT (mương BTCT) thay thế mương hở hiện trạng
1 Thi công lớp đá dăm đệm móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
3 Ván khuôn cho bê tông rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 100m2
4 Cốt thép rãnh, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5291 tấn
5 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2312 100m2
7 Cốt thép tấm đan, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
8 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
I Trạm bơm
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 m3
2 Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0805 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 4km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 100m3
4 Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0299 100m3
5 Đóng cọc tre gia cố cống trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8688 100m
6 Xây đầu cống, sân cống, phai cống bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
7 Gia công kết cấu thép khung van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép khung van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
9 Sơn sắt thép khung van cống 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,29 m2
10 Sản xuất cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 tấn
11 Lắp đặt các kết cấu thép cửa van cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1137 tấn
12 Sơn sắt thép cửa van cống 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
13 Bu lông bắt trục vít M16-85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Ti van ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Thi công lớp đá dăm đệm móng trạm bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
16 Xây tường trạm bơm bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,19 m3
17 Di chuyển và lắp đặt lại hệ thống máy bơm, đường ống hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
18 Xây tường trạm bơm bằng gạch XMCL, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,056 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->