Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200786434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:42:00 đến ngày 2020-10-03 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,178,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẠI ĐÌNH | |||
| B | PHẦN HẠ GIẢI, THÁO DỠ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | 39,12 | m | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | 124,9517 | m2 | |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 4,4386 | m3 | |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | 1,6072 | m3 | |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | 4,0327 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,72 | m2 | |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch cổ khác | 122,9126 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51,1146 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 65,3117 | m3 | |
| 10 | Phá nền nhà bằng máy | 0,1048 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 1,2693 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,269 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 1,269 | 100m3 | |
| C | PHẦN NỀ, NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 6 | hiện vật | |
| 2 | Lắp dựng các con thú khác | 6 | con | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 48,24 | m | |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | 55,476 | m2 | |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 242,58 | m | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 214,2202 | m2 | |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | 139,5526 | m2 | |
| 8 | Thành bậc rồng đá xanh | 2 | cái | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 1,3885 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 1,0158 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | 0,1814 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 3,0157 | m2 | |
| 13 | Lắp đặt cửa sổ ô chữ Thọ | 3,0157 | m2 | |
| D | PHẦN MỘC | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 6,0123 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 5,58 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 2,6034 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | 5,5249 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | 7,7459 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 4,6616 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,913 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,5089 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 4,0892 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,0168 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 15,2984 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,4262 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | 0,2981 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | 16,368 | m2 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | 0,0222 | m2 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | 35,5557 | m2 | |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Loại rất phức tạp | 3,3792 | m2 | |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 8 | hệ khung | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 13 | bộ vì | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 24,004 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 12,217 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 4,354 | m3 | |
| 23 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 1.113,0778 | m2 | |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 2,9631 | 100m2 | |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 1,3821 | 100m2 | |
| E | XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| F | Bệ thờ | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0268 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5896 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0854 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0145 | tấn | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,6122 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7704 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 0,061 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0731 | tấn | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,7385 | m2 | |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 5,3962 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,7385 | m2 | |
| G | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,3364 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 4,3892 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,9653 | 100m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,1104 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 8,9936 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 53,2244 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 8,927 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8116 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,2131 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,2897 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3746 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7491 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,749 | 100m3 | |
| H | Phần thân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6595 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 16,3548 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 27,2401 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,3792 | m3 | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,6276 | m2 | |
| 6 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | 122,9944 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,0784 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,6335 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,078 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,634 | m2 | |
| I | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 70 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 80 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 150 | m | |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 8 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 2 | hộp | |
| 10 | Đế nhựa lắp công tắc, ổ cắm | 8 | cái | |
| 11 | Băng dính điện | 2 | cuộn | |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | 2 | Cái | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC (MF24) | 8 | Bình | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - 3Kg | 4 | Bình | |
| K | Chống mối | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 28,576 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 7,986 | m3 | |
| 3 | Nilon lót đáy và thành hào ngoài | 66,55 | m2 | |
| 4 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 20,59 | m3 | |
| 5 | Nilon lót đáy và thành hào trong | 133,835 | m2 | |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới | 75,93 | m2 | |
| 7 | Nilon lót nền | 75,93 | m2 | |
| 8 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 269,706 | m2 | |
| 9 | Đắp đất hào chống mối | 9,5253 | m3 | |
| L | Nhà bao che bằng thép | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,2424 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0208 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,578 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,807 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1352 | 100m2 | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 1,7396 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 1,7396 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,8822 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,882 | tấn | |
| 10 | Gia công giằng mái thép | 0,6038 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,6038 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,7727 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7727 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,3796 | 100m2 | |
| 15 | Bạt dứa phủ xung quanh | 465,74 | m2 | |
| 16 | Tôn úp nóc | 16,5 | m | |
| 17 | Máng tôn | 33 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 0,3072 | 100m | |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 337,962 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 3,1124 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi