Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng các công trình xã Tạ Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 14:32:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,374,146,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 80,111 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,2211 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 184,568 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,0679 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,3235 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,9115 | 100m3 |
| 7 | Đào bùn thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 66,278 | m3 |
| 8 | Đào bùn bằng máy đào | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,5928 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp, thủ công, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,2485 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,8972 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 81,5265 | m3 |
| 12 | Đắp bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,49 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh, thủ công, đất C2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,004 | m3 |
| 14 | Đào rãnh bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,8008 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,6251 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20,7789 | 100m3 |
| 17 | Khai thác đất, máy đào, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 39,3584 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 39,3584 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 39,3584 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,6133 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 799,1562 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,7023 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,0162 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,5425 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 26 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1412 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,3824 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0854 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,23 | m3 |
| 33 | Đào móng cống, máy đào, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3707 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ khối xây cống cũ, búa căn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,903 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đầu cống, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 47,89 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,42 | m3 |
| 38 | Cát sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,5 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,67 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4079 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,402 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7 | đoạn |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 22 | đoạn |
| 44 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống D50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,5068 | m2 |
| 45 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống D75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 65,626 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,18 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0317 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0738 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng tấm bản | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 51 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,65 | m3 |
| 52 | Bê tông khớp nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,13 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khớp nối | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0019 | tấn |
| 54 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,39 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0285 | tấn |
| 56 | ván khuôn đổ bê tông các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,935 | 100m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,22 | m3 |
| 58 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2 | m3 |
| 59 | Đào móng cống, máy đào, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,468 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đầu cống, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,2 | m3 |
| 62 | Cát sạn đệm dày 10cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,4 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,84 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2002 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 67 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,44 | m3 |
| 68 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,081 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khớp đối | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0054 | tấn |
| 70 | Bê tông mũ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,96 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0862 | tấn |
| 72 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,59 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi