Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200962051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200945449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu từ đất ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:21:00 đến ngày 2020-10-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,177,963,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 101,06 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 101,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 101,06 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V | 35,757 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 3,2181 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 3,5757 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 3,5757 | 100m3 |
| 8 | Mua đất san nền | Chương V | 1.187,8221 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0512 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,4605 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V | 7,7001 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,693 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,77 | 100m3 |
| 15 | Bơm vữa sika vào khe co giãn nền bê tông cũ | Chương V | 14,175 | m2 |
| 16 | Rải vải sợi thủy tinh trên kết cấu bê tông cũ | Chương V | 2.134,1 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 2,8099 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 45,8088 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa loại C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Chương V | 3,1563 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 3,1563 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 3,1563 | 100tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 18,9911 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 45,8088 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa loại C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h | Chương V | 8,0758 | 100tấn |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 34,0248 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 18,9911 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 8,0758 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V | 8,0758 | 100tấn |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V | 83,22 | 1m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,65 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,65 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 12,65 | m3 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 10,716 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,9644 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,7144 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 38 | Mua cống tròn D400 | Chương V | 107,5 | m |
| 39 | Mua đế cống D400 | Chương V | 132 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 175 | cấu kiện |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V | 189,028 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Chương V | 26,587 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 2,3929 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 2,5032 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 2,5032 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1555 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 1,27 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 12,38 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 52,44 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 76,4 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 169,5 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2131 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,2315 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,58 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,353 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 1,9396 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,97 | m3 |
| 59 | Mua bộ nắp hố ga gang | Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 35 | cấu kiện |
| 61 | Nạo vét bùn đất rãnh cũ (nhân công bậc 3,0/7) | Chương V | 100 | công |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,23 | m3 |
| 63 | Cậy nắp và lắp đặt nắp rãnh cũ xây cơi (nhân công bậc 3,0/7) | Chương V | 10 | công |
| B | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V | 4 | cây |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 60,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can đá | Chương V | 108,6 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 41,645 | m3 |
| 5 | Đục lớp vữa trát granite | Chương V | 39,836 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,681 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 81,778 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống vòi phun nước | Chương V | 1 | T.gói |
| 9 | Tháo dỡ cột đèn | Chương V | 34 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 99,395 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 102,736 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,669 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,429 | m3 |
| 17 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 289,94 | m |
| 18 | Lát nền, sàn, đá tự nhiên kích thước đá 400x400x40mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 843,47 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V | 360,522 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men kính | Chương V | 57,212 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 24,566 | m2 |
| 22 | Mua nắp gang che bồn cây | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt, vệ sinh, đánh bóng lan can đá vườn cảnh quan | Chương V | 61,56 | md |
| 24 | Thay mới hệ thống bơm nước tuần hoàn đài phun nước | Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Mua 01 đôi sanh dáng long; 01 đôi sanh dáng trực liên chi | Chương V | 1 | T.gói |
| 26 | Mua 12 cây tùng vị trí đài phun nước, đánh chuyển vị trí 2 cây lộc vừng | Chương V | 1 | T.gói |
| 27 | Mua mới 1 cây vàng anh (trước cửa nhà ăn) | Chương V | 1 | Cây |
| 28 | Mua 10 bộ chậu cây cảnh xi măng vân đá kích thước 1400x1800mm | Chương V | 10 | Chậu |
| 29 | Mua 5 chậu cây lục lăng thay bồn cây vạn tuế | Chương V | 5 | Chậu |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V | 51 | m2 |
| 31 | Trồng cỏ nhật khuôn viên | Chương V | 1 | T.gói |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V | 27 | cột |
| 33 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Chương V | 20 | cột |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 15,188 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 36 | Gạch không nung đặt trên rãnh | Chương V | 150 | viên |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,152 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 3,888 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 54 | m |
| 44 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 27 | cọc |
| 45 | Cầu đấu dây 4p-30A | Chương V | 27 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 27 | cái |
| 47 | Bu lông neo M16x480 | Chương V | 108 | cái |
| 48 | Ghế đá | Chương V | 22 | Cái |
| 49 | Mua đất màu trồng cây + nhân công đổ đất vào bồn | Chương V | 1 | T.gói |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG ỦY BAN + NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,329 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,365 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp | Chương V | 32,243 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ barie cổng | Chương V | 1 | T.gói |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,206 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,234 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,223 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,318 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,011 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 44,7 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,465 | m2 |
| 19 | lắp đặt barie cổng | Chương V | 1 | T.gói |
| 20 | GC.LĐ chữ nổi inox bảng hiệu ủy ban | Chương V | 1 | T.gói |
| 21 | Lắp đặt bảng Led chạy chữ tự động kích thước | Chương V | 3,695 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,414 | 100m2 |
| 23 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Chương V | 66,358 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,358 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 0,677 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát tam cấp | Chương V | 210,408 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 697,724 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 727,9011 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.839,3289 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,72 | m2 |
| 6 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.264,954 | 1m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên băm nhám, tiết diện đá 40x40cm | Chương V | 166,53 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,244 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 20,6549 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 551,76 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 1.655,28 | m2 |
| 12 | Chèn khe lún bằng vữa sika | Chương V | 2 | công |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 551,76 | m2 |
| 14 | Dùng gioăng trương nở để quấn các vị trí ống nước thoát | Chương V | 2,826 | m |
| 15 | Lát nền, sàn mái bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V | 363,68 | m2 |
| 16 | Thay logo Quốc huy | Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Gia công phễu thu bã chè | Chương V | 0,0292 | tấn |
| 18 | Gia công tủ chè | Chương V | 0,1027 | tấn |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Tháo dỡ trần | Chương V | 181,2558 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 18 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 24 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 74,25 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bóng đèn điện cũ | Chương V | 24 | cái |
| 26 | Phá dỡ Nền gạch nhà vệ sinh | Chương V | 182,6712 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 690,72 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước | Chương V | 20 | công |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn VIGLACERA CD21 | Chương V | 28 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Vòi rửa VIGLACERA VSD112 | Chương V | 28 | bộ |
| 34 | Ống xả thải chữ P | Chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm | Chương V | 16 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 37 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact 12mm | Chương V | 76,32 | m2 |
| 41 | Sắt dày 5 ly | Chương V | 595,03 | Kg |
| 42 | Gia công thép conson đỡ bàn đá | Chương V | 0,595 | tấn |
| 43 | Vít nở | Chương V | 432 | Cái |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Chương V | 22,4544 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 188,7204 | 1m2 |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 1.254 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 840 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 650 | m |
| 50 | Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy SP D20 | Chương V | 223 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn led cảm biến tự động bật sáng | Chương V | 24 | bộ |
| 52 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Tay co thủy lực deller nhôm đúc 3383AD tải trọng 150kg | Chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm(Bỉ) | Chương V | 24,84 | m2 |
| 55 | Lắp đặt máy sấy tay tự động | Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Vít nở | Chương V | 144 | cái |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 404,8968 | m2 |
| 60 | Dùng gioăng trương nở để quấn các vị trí ống nước thoát | Chương V | 25,434 | m |
| 61 | Trát lớp xi măng cát lên bề mặt để bảo vệ lớp màng chống thấm | Chương V | 163,1256 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,4964 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V | 690,72 | m2 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V | 4,0781 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,6301 | m3 |
| 66 | Thép râu gắn tường | Chương V | 31,5192 | Kg |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,041 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,3257 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,206 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,748 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 76 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 40 | cái |
| 79 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 80 | Co nhựa PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 81 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 72 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong, đường kính cút d=20mm | Chương V | 72 | cái |
| 85 | Tê đồng ren ngoài D20 | Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,538 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 1,411 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,325 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 91 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 93 | Chếch nhựa U.PVC D76 | Chương V | 60 | cái |
| 94 | Chếch nhựa U.PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 95 | Chếch nhựa U.PVC D42 | Chương V | 68 | cái |
| 96 | Co nhựa U.PVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 97 | T cong nhựa U.PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 98 | T cong nhựa U.PVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Y nhựa U.PVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 100 | Y nhựa U.PVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 101 | T cong nhựa U.PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 102 | T cong nhựa U.PVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 103 | T cong nhựa U.PVC giảm D110/90 | Chương V | 20 | cái |
| 104 | T cong nhựa U.PVC giảm D110/76 | Chương V | 6 | cái |
| 105 | T cong nhựa U.PVC giảm D76/42 | Chương V | 30 | cái |
| 106 | Côn thu nhựa U.PVC D110/60 | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Côn thu nhựa U.PVC D76/60 | Chương V | 4 | cái |
| 108 | Thông tắc D110 | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Thông tắc D76 | Chương V | 18 | cái |
| 110 | Xi phông nhựa D76 | Chương V | 18 | cái |
| 111 | Nút bịt nhựa U.PVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Nút bịt nhựa U.PVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 113 | Nút bịt nhựa U.PVC D76 | Chương V | 24 | cái |
| 114 | Nút bịt nhựa U.PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa U.PVC D42 | Chương V | 34 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,08 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0073 | 100m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 120 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2729 | tấn |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,3388 | tấn |
| 122 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,3388 | tấn |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4507 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4507 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,8244 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc | Chương V | 14,4 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Loại đèn led 15w | Chương V | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 377,19 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 334,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn | Chương V | 21 | Bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 3.236,708 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.236,708 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,28 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên băm nhám, tiết diện đá 40x40cm | Chương V | 71,21 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 1.003,68 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 334,56 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 204,63 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn VIGLACERA CD21 | Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Vòi rửa VIGLACERA VSD112 | Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Ống xả thải chữ P | Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm | Chương V | 4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 16 | cái |
| 18 | Sắt dày 5 ly | Chương V | 141,818 | kg |
| 19 | Gia công thép conson đỡ bàn đá | Chương V | 0,142 | tấn |
| 20 | Vít nở | Chương V | 144 | cái |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 6,501 | m2 |
| 22 | Tay co thủy lực deller nhôm đúc 3383AD tải trọng 150kg | Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp hành lang | Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn máng 600x600 | Chương V | 16 | bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 10,472 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHÒNG NỘI VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Chương V | 11,924 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 632,933 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 237,684 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 870,617 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,924 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 4,037 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI | |||
| 1 | Bóc bỏ lớp mài granito tam cấp | Chương V | 16,398 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 82,907 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 659,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 450,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.110,36 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,735 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,907 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,889 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC(PHÒNG MỘT CỬA) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát granito | Chương V | 16,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 218,554 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 157,151 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 375,705 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,673 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG THANH TRA HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Chương V | 15,417 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 190,854 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 410,365 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 601,219 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,417 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 3,114 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẬP THỂ THAO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 527,7 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 527,7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 5,175 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 734,343 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 734,343 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,172 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.195,327 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.195,327 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,107 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 230,47 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 148,796 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,515 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHÒNG KINH TẾ + PHÒNG DÂN TỘC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp | Chương V | 39,258 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 799,735 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 233,163 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.032,898 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,258 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 6,08 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO, PHÒNG NGHỈ LÁI XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 183,53 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,53 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,349 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 56,053 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,266 | tấn |
| 6 | Tháo bản mã chân cột | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 2,522 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,266 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,266 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi