Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200962051-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND&UBND huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200945449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu từ đất ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:21:00 đến ngày 2020-10-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,177,963,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN, CỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 101,06 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 101,06 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 101,06 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V 35,757 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V 3,2181 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 3,5757 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 3,5757 100m3
8 Mua đất san nền Chương V 1.187,8221 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,0512 100m3
10 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 9,4605 100m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V 7,7001 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,693 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,77 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,77 100m3
15 Bơm vữa sika vào khe co giãn nền bê tông cũ Chương V 14,175 m2
16 Rải vải sợi thủy tinh trên kết cấu bê tông cũ Chương V 2.134,1 m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 2,8099 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 45,8088 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa loại C19 bằng trạm trộn 80 tấn/h Chương V 3,1563 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 3,1563 100tấn
21 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 3,1563 100tấn
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 18,9911 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 45,8088 100m2
24 Sản xuất bê tông nhựa loại C12.5 bằng trạm trộn 80 tấn/h Chương V 8,0758 100tấn
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 34,0248 100m2
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 18,9911 100m2
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 8,0758 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Chương V 8,0758 100tấn
29 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Chương V 83,22 1m
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 12,65 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,65 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 12,65 m3
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 10,716 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,9644 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,7144 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 0,7144 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3572 100m3
38 Mua cống tròn D400 Chương V 107,5 m
39 Mua đế cống D400 Chương V 132 chiếc
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 175 cấu kiện
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V 189,028 m2
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Chương V 26,587 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 2,3929 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 2,5032 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V 2,5032 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,1555 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 1,27 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1508 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 12,38 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V 52,44 m3
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Chương V 76,4 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 169,5 m2
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,2131 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,2315 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,58 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,353 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 1,9396 tấn
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,97 m3
59 Mua bộ nắp hố ga gang Chương V 10 bộ
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 35 cấu kiện
61 Nạo vét bùn đất rãnh cũ (nhân công bậc 3,0/7) Chương V 100 công
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V 3,23 m3
63 Cậy nắp và lắp đặt nắp rãnh cũ xây cơi (nhân công bậc 3,0/7) Chương V 10 công
B HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Chương V 4 cây
2 Phá dỡ nền gạch Chương V 60,58 m2
3 Tháo dỡ lan can đá Chương V 108,6 m
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 41,645 m3
5 Đục lớp vữa trát granite Chương V 39,836 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 9,681 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 81,778 m2
8 Tháo dỡ hệ thống vòi phun nước Chương V 1 T.gói
9 Tháo dỡ cột đèn Chương V 34 bộ
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 99,395 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,752 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,342 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,342 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 102,736 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,669 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 42,429 m3
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 289,94 m
18 Lát nền, sàn, đá tự nhiên kích thước đá 400x400x40mm, vữa XM mác 75 Chương V 843,47 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V 360,522 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch men kính Chương V 57,212 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 24,566 m2
22 Mua nắp gang che bồn cây Chương V 6 cái
23 Lắp đặt, vệ sinh, đánh bóng lan can đá vườn cảnh quan Chương V 61,56 md
24 Thay mới hệ thống bơm nước tuần hoàn đài phun nước Chương V 1 Bộ
25 Mua 01 đôi sanh dáng long; 01 đôi sanh dáng trực liên chi Chương V 1 T.gói
26 Mua 12 cây tùng vị trí đài phun nước, đánh chuyển vị trí 2 cây lộc vừng Chương V 1 T.gói
27 Mua mới 1 cây vàng anh (trước cửa nhà ăn) Chương V 1 Cây
28 Mua 10 bộ chậu cây cảnh xi măng vân đá kích thước 1400x1800mm Chương V 10 Chậu
29 Mua 5 chậu cây lục lăng thay bồn cây vạn tuế Chương V 5 Chậu
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V 51 m2
31 Trồng cỏ nhật khuôn viên Chương V 1 T.gói
32 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V 27 cột
33 Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công Chương V 20 cột
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 15,188 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,039 100m3
36 Gạch không nung đặt trên rãnh Chương V 150 viên
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,113 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,152 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 3,888 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V 0,317 100m2
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XPLE/PVC 2x2,5mm2 Chương V 240 m
42 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Chương V 0,27 100m
43 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 54 m
44 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 27 cọc
45 Cầu đấu dây 4p-30A Chương V 27 bộ
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 27 cái
47 Bu lông neo M16x480 Chương V 108 cái
48 Ghế đá Chương V 22 Cái
49 Mua đất màu trồng cây + nhân công đổ đất vào bồn Chương V 1 T.gói
C HẠNG MỤC: CỔNG ỦY BAN + NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,329 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 3,365 m3
3 Tháo dỡ đá ốp Chương V 32,243 m2
4 Tháo dỡ barie cổng Chương V 1 T.gói
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,206 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,037 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,017 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,041 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,119 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,097 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,053 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,234 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,223 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,252 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,318 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 4,011 m3
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 44,7 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 70,465 m2
19 lắp đặt barie cổng Chương V 1 T.gói
20 GC.LĐ chữ nổi inox bảng hiệu ủy ban Chương V 1 T.gói
21 Lắp đặt bảng Led chạy chữ tự động kích thước Chương V 3,695 m2
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,414 100m2
23 Vệ sinh tường trước khi sơn Chương V 66,358  m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,358 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 0,677 100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Phá dỡ gạch lát tam cấp Chương V 210,408 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 697,724 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 727,9011 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 2.839,3289 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,72 m2
6 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.264,954 1m2
7 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên băm nhám, tiết diện đá 40x40cm Chương V 166,53 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 50,244 m2
9 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 20,6549 100m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 551,76 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 1.655,28 m2
12 Chèn khe lún bằng vữa sika Chương V 2 công
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 551,76 m2
14 Dùng gioăng trương nở để quấn các vị trí ống nước thoát Chương V 2,826 m
15 Lát nền, sàn mái bằng gạch 300x300mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V 363,68 m2
16 Thay logo Quốc huy Chương V 1 Cái
17 Gia công phễu thu bã chè Chương V 0,0292 tấn
18 Gia công tủ chè Chương V 0,1027 tấn
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 140mm Chương V 8 cái
20 Tháo dỡ trần Chương V 181,2558 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V 24 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V 18 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 24 bộ
24 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Chương V 74,25 m2
25 Tháo dỡ bóng đèn điện cũ Chương V 24 cái
26 Phá dỡ Nền gạch nhà vệ sinh Chương V 182,6712 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 690,72 m2
28 Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước Chương V 20 công
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 24 bộ
31 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V 24 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa âm bàn VIGLACERA CD21 Chương V 28 bộ
33 Lắp đặt Vòi rửa VIGLACERA VSD112 Chương V 28 bộ
34 Ống xả thải chữ P Chương V 24 bộ
35 Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm Chương V 16 m2
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 18 bộ
37 Dây cấp nước xí bệt Chương V 8 cái
38 Lắp đặt hộp đựng Chương V 24 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 12 cái
40 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact 12mm Chương V 76,32 m2
41 Sắt dày 5 ly Chương V 595,03 Kg
42 Gia công thép conson đỡ bàn đá Chương V 0,595 tấn
43 Vít nở Chương V 432 Cái
44 Lát đá mặt bệ các loại (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Chương V 22,4544 m2
45 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 188,7204 1m2
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 1.254 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 180 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 840 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 650 m
50 Nối thẳng nhựa luồn dây chống cháy SP D20 Chương V 223 cái
51 Lắp đặt đèn led cảm biến tự động bật sáng Chương V 24 bộ
52 Đèn led ốp trần 12W Chương V 12 bộ
53 Tay co thủy lực deller nhôm đúc 3383AD tải trọng 150kg Chương V 12 bộ
54 Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm(Bỉ) Chương V 24,84 m2
55 Lắp đặt máy sấy tay tự động Chương V 12 cái
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 4 bộ
57 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V 4 bộ
58 Vít nở Chương V 144 cái
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 404,8968 m2
60 Dùng gioăng trương nở để quấn các vị trí ống nước thoát Chương V 25,434 m
61 Trát lớp xi măng cát lên bề mặt để bảo vệ lớp màng chống thấm Chương V 163,1256 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 184,4964 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 690,72 m2
64 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V 4,0781 m3
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 10,6301 m3
66 Thép râu gắn tường Chương V 31,5192 Kg
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,041 tấn
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,3257 m3
69 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V 0,3 100m
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V 10 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 10 cái
72 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 Chương V 5 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Chương V 0,206 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Chương V 0,748 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Chương V 0,62 100m
76 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V 12 cái
77 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR D25/20 Chương V 8 cái
78 Tê thu nhựa PPR D25/20 Chương V 40 cái
79 Côn thu nhựa PPR D25/20 Chương V 12 cái
80 Co nhựa PPR D20 Chương V 20 cái
81 Tê nhựa PPR D20 Chương V 8 cái
82 Tê nhựa PPR D25 Chương V 12 cái
83 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V 72 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong, đường kính cút d=20mm Chương V 72 cái
85 Tê đồng ren ngoài D20 Chương V 24 cái
86 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Chương V 0,538 100m
87 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Chương V 0,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Chương V 1,411 100m
89 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Chương V 0,325 100m
90 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm Chương V 0,4 100m
91 Chếch nhựa U.PVC D110 Chương V 4 cái
92 Chếch nhựa U.PVC D90 Chương V 20 cái
93 Chếch nhựa U.PVC D76 Chương V 60 cái
94 Chếch nhựa U.PVC D60 Chương V 10 cái
95 Chếch nhựa U.PVC D42 Chương V 68 cái
96 Co nhựa U.PVC D60 Chương V 8 cái
97 T cong nhựa U.PVC D110 Chương V 8 cái
98 T cong nhựa U.PVC D76 Chương V 12 cái
99 Y nhựa U.PVC D110 Chương V 16 cái
100 Y nhựa U.PVC D76 Chương V 16 cái
101 T cong nhựa U.PVC D110 Chương V 8 cái
102 T cong nhựa U.PVC D76 Chương V 12 cái
103 T cong nhựa U.PVC giảm D110/90 Chương V 20 cái
104 T cong nhựa U.PVC giảm D110/76 Chương V 6 cái
105 T cong nhựa U.PVC giảm D76/42 Chương V 30 cái
106 Côn thu nhựa U.PVC D110/60 Chương V 4 cái
107 Côn thu nhựa U.PVC D76/60 Chương V 4 cái
108 Thông tắc D110 Chương V 12 cái
109 Thông tắc D76 Chương V 18 cái
110 Xi phông nhựa D76 Chương V 18 cái
111 Nút bịt nhựa U.PVC D110 Chương V 8 cái
112 Nút bịt nhựa U.PVC D90 Chương V 22 cái
113 Nút bịt nhựa U.PVC D76 Chương V 24 cái
114 Nút bịt nhựa U.PVC D60 Chương V 6 cái
115 Nút bịt nhựa U.PVC D42 Chương V 34 cái
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,08 m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0073 100m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,36 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,25 m3
120 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,2729 tấn
121 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,3388 tấn
122 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,3388 tấn
123 Gia công xà gồ thép Chương V 0,4507 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,4507 tấn
125 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,8244 100m2
126 Tôn úp nóc Chương V 14,4 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đôi 2x1,5mm2 Chương V 200 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 60 m
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 1 cái
130 Lắp đặt các loại đèn led có chao chụp - Loại đèn led 15w Chương V 4 bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch Chương V 377,19 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 334,56 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V 12 bộ
4 Tháo dỡ đèn Chương V 21 Bộ
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 3.236,708 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.236,708 m2
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 62,28 m2
8 Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên băm nhám, tiết diện đá 40x40cm Chương V 71,21 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 1.003,68 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 334,56 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 204,63 m2
12 Lắp đặt chậu rửa âm bàn VIGLACERA CD21 Chương V 8 bộ
13 Lắp đặt Vòi rửa VIGLACERA VSD112 Chương V 8 bộ
14 Ống xả thải chữ P Chương V 8 bộ
15 Lắp đặt gương soi tráng bạc 5mm Chương V 4 m2
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 8 bộ
17 Lắp đặt hộp đựng Chương V 16 cái
18 Sắt dày 5 ly Chương V 141,818 kg
19 Gia công thép conson đỡ bàn đá Chương V 0,142 tấn
20 Vít nở Chương V 144 cái
21 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 6,501 m2
22 Tay co thủy lực deller nhôm đúc 3383AD tải trọng 150kg Chương V 4 Bộ
23 Lắp đặt đèn ốp hành lang Chương V 10 bộ
24 Lắp đặt đèn máng 600x600 Chương V 16 bộ
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 10,472 100m2
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHÒNG NỘI VỤ
1 Phá dỡ nền gạch Chương V 11,924 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 632,933 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 237,684 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 870,617 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 11,924 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 4,037 100m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG PHÒNG LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH XÃ HỘI
1 Bóc bỏ lớp mài granito tam cấp Chương V 16,398 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V 82,907 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 659,5 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 450,86 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.110,36 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 17,735 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 82,907 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,889 100m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC(PHÒNG MỘT CỬA)
1 Phá dỡ lớp trát granito Chương V 16,2 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 218,554 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 157,151 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 375,705 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 16,2 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,673 100m2
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG THANH TRA HUYỆN
1 Phá dỡ nền gạch tam cấp Chương V 15,417 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 190,854 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V 410,365 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 601,219 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 15,417 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 3,114 100m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẬP THỂ THAO
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 527,7 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 527,7 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 5,175 100m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN THƯ, LƯU TRỮ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 734,343 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 734,343 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,172 100m2
L HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 1.195,327 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.195,327 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,107 100m2
M HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 230,47 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 148,796 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,515 100m2
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHÒNG KINH TẾ + PHÒNG DÂN TỘC)
1 Phá dỡ nền tam cấp Chương V 39,258 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 799,735 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V 233,163 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.032,898 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 39,258 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,08 100m2
O HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHO, PHÒNG NGHỈ LÁI XE
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Chương V 183,53 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 183,53 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 1,349 100m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 56,053 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V 0,266 tấn
6 Tháo bản mã chân cột Chương V 5 bộ
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 2,522 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,266 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 0,266 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->