Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2020 và các nguồn vốn khác do huyện bố trí hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 08:39:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,507,236 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,37 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 100m3 |
| 3 | Ca bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,37 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,37 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | 100m3 |
| B | KÈ BẢO VỆ ĐƯỜNG VÀ HỒ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m2 |
| 7 | Đắp đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90(không nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6378 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2287 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4932 | 100m3 |
| 14 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3241 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1302 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,333 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,0664 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8041 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0496 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 21 | Đắp đất sét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 22 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1364 | m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90(không nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7604 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3821 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4339 | 100m3 |
| 28 | Đắp cấp phối sỏi suối công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5835 | 100m3 |
| 29 | Di chuyển cột viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi