Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị bổ sung (nhà lưu trú công vụ, rãnh thoát nước, phòng chống mối, thiết bị đồ gỗ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200956118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp, thiết bị bổ sung (nhà lưu trú công vụ, rãnh thoát nước, phòng chống mối, thiết bị đồ gỗ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200907540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 16:26:00 đến ngày 2020-10-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,107,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,1705 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C1 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,2908 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,7158 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2694 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0579 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 13,5695 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 28,3675 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5608 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,43 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,6462 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,309 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50,6176 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4335 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,4947 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 14,1341 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3724 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3724 | 10m3 |
| 19 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,981 | m2 |
| 20 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1474 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,638 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1012 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,17 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,1174 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 13,52 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,836 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0385 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,4784 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10,7646 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,6893 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3985 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,6222 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 13,3587 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7481 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8666 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,5319 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,915 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 44,8467 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,5132 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,824 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,7292 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1863 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2923 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,1207 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,5683 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1936 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 80,0038 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,8975 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,7627 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 347,8416 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 414,1012 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 129,7116 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 118,8462 | m2 |
| 58 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 46,013 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 157,329 | m2 |
| 60 | Trát trần, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 351,32 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 466,6878 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 414,1012 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 684,3736 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.098,4748 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 466,6878 | m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,7132 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1297 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0125 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1147 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,1194 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 137,581 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 54,75 | m2 |
| 73 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 54,75 | m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8145 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,8145 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 64,64 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,8104 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 30,328 | m |
| 79 | Ke chống bão (4cái/m2) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 724 | cái |
| 80 | Đắp tổ mối, VXM cát mịn M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 17,361 | m2 |
| 81 | Ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,672 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26,7256 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 265,1372 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 179,759 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 111,88 | m |
| 86 | Đắp chi tiết đầu cột và chân cột | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18 | Bộ |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,9727 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,4467 | m3 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 18,8762 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15,8085 | m2 |
| 91 | Trụ cầu thang gỗ | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 92 | Lan can cầu thang tin vịn gỗ kết hợp inox | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8,7822 | m2 |
| 93 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay( kính an toàn 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 94 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay( kính an toàn 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24,47 | m2 |
| 95 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay( kính an toàn 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất( kính an toàn 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,282 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định( kính an toàn 6,38mm) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7,538 | m2 |
| 98 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng vách kinh cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 2 tháng) | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,5441 | 100m2 |
| 101 | Lưới bảo vệ xung quanh | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 454,41 | m2 |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 103 | Đèn lốp trần 1x25W/220v | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 22 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 41 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế âm tủ attomat | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | hộp |
| 110 | Hộp điện tổng 500x250x300 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Hộp điện tầng 300x250x200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Hộp điện phòng 300x250x200 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 200 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 900 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1.300 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2.000 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15 | hộp |
| 124 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 125 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 75 | m |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9,36 | m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0936 | 100m3 |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 26 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 131 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub >8 cổng , chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trungbình (SMB) và tương đương | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 132 | Switch 16 port | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 300 | m |
| 137 | Dây mạng CAT5E đi âm tường | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 148 | Máy bơm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | van phao điện tự động điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D=32mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn thu D32/25mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt ren ngoài, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR D=32mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 158 | Lắp nút PPR D =32mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt rắc co PPR D= 32 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR rên ngoài D= 25 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 45 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR D= 25 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D= 25 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR D= 25 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt bịt nhựa PPR D= 25 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt van một chiều D= 32 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=48mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=75mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc PVC D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D= 75 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 110 mm | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,7781 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,3401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,252 | 10m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1289 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 4,3526 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 3,0878 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 12,0162 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 109,2384 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 72,1392 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 2,3712 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 0,2103 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 5,2166 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agneda 25ec | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 25,44 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong, đào hào rộng 40, sâu 50 sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại, tiến hành xử lý bằng dung dịch Agenda 25ec | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 24,755 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25ec | Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt | 115,28 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng hội trường. Kích thước 0,46 x 0,58 x 1,0 (m); Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, tựa và đệm ghế được kết cấu bằng 2 lớp chịu nước (1 lớp gỗ công nghiệp chống xước và 1 lớp đệm bọc nỉ) | Mô tả tại chương V | 60 | cái |
| 2 | Bàn phòng hội trường. Kích thước 0,50 x 0,75 x 2,0 (m); Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt dán veneer, phủ sơn cao cấp 3 lớp | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn chủ tọa. Kích thước 0,75 x 0,75 x 1,8 (m); Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt dán veneer, phủ sơn cao cấp 3 lớp | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Giá để hồ sơ. Kích thước: rộng 0,9m; cao 2,4m; dài 3,0m. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi