Gói thầu: Gói thầu xây lắp, thiết bị bổ sung (nhà lưu trú công vụ, rãnh thoát nước, phòng chống mối, thiết bị đồ gỗ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200956118-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp, thiết bị bổ sung (nhà lưu trú công vụ, rãnh thoát nước, phòng chống mối, thiết bị đồ gỗ)
Số hiệu KHLCNT 20200907540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 16:26:00 đến ngày 2020-10-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,107,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,1705 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C1 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,2908 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,7158 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2694 100m2
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0579 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,5695 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 28,3675 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,645 100m2
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5608 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,43 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,6462 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,309 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 50,6176 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4335 100m3
15 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,4947 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 14,1341 m3
17 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3724 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3724 10m3
19 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,981 m2
20 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1474 100m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,638 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,78 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1012 tấn
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,028 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,17 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,1174 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,52 m2
28 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,836 m2
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0385 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0296 100m2
31 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,672 m3
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,4784 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10,7646 m3
34 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,6893 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3985 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,6222 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13,3587 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,7481 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8666 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,5319 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,915 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 44,8467 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,5132 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,824 tấn
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,7292 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1863 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2923 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,1207 m3
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,5683 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1936 tấn
51 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 80,0038 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15,8975 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,7627 m3
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 347,8416 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 414,1012 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 129,7116 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 118,8462 m2
58 Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 46,013 m2
59 Trát xà dầm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 157,329 m2
60 Trát trần, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 351,32 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 466,6878 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 414,1012 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 684,3736 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.098,4748 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 466,6878 m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,7132 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1297 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0125 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1147 tấn
70 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,1194 m3
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 137,581 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 54,75 m2
73 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 54,75 m2
74 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8145 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,8145 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 64,64 m2
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,8104 100m2
78 Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 30,328 m
79 Ke chống bão (4cái/m2) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 724 cái
80 Đắp tổ mối, VXM cát mịn M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 17,361 m2
81 Ốp gạch thẻ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,672 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 26,7256 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 265,1372 m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 179,759 m2
85 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 111,88 m
86 Đắp chi tiết đầu cột và chân cột Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18 Bộ
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,9727 m3
88 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,4467 m3
89 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 18,8762 m2
90 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15,8085 m2
91 Trụ cầu thang gỗ Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 Cái
92 Lan can cầu thang tin vịn gỗ kết hợp inox Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8,7822 m2
93 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay( kính an toàn 6,38mm) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,96 m2
94 Cửa đi nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở quay( kính an toàn 6,38mm) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 24,47 m2
95 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 2 cánh mở quay( kính an toàn 6,38mm) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 34,2 m2
96 Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường 1 cánh mở hất( kính an toàn 6,38mm) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,282 m2
97 Vách kính cố định( kính an toàn 6,38mm) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7,538 m2
98 Hoa sắt cửa sổ 14x14mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 34,2 m2
99 Sản xuất lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng vách kinh cường lực dày 12mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,8 m2
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính 2 tháng) Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,5441 100m2
101 Lưới bảo vệ xung quanh Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 454,41 m2
102 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 19 bộ
103 Đèn lốp trần 1x25W/220v Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 22 bộ
104 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 13 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 cái
106 công tắc đảo chiều Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 cái
107 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 38 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 41 cái
109 Lắp đặt đế âm tủ attomat Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 hộp
110 Hộp điện tổng 500x250x300 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
111 Hộp điện tầng 300x250x200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 cái
112 Hộp điện phòng 300x250x200 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 cái
113 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
114 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2 cái
115 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 cái
116 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 45 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 200 m
119 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 900 m
120 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1.300 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 200 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2.000 m
123 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15 hộp
124 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 bộ
125 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
126 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 75 m
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9,36 m3
128 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0936 100m3
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D16mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 26 m
130 Đóng cọc chống sét Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 cọc
131 Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Hub >8 cổng , chuyển mạch loại nhỏ (SOHO), loại trungbình (SMB) và tương đương Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 1 thiết bị
132 Switch 16 port Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 50 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 50 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 300 m
137 Dây mạng CAT5E đi âm tường Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 300 m
138 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 bộ
139 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 bộ
141 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 bộ
143 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 7 cái
144 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5 bộ
145 Lắp đặt chậu rửa bếp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 bộ
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 bể
148 Máy bơm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
149 van phao điện tự động điều khiển máy bơm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,25 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1,2 100m
153 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D=32mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 50 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 16 cái
155 Lắp đặt côn thu D32/25mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12 cái
156 Lắp đặt ren ngoài, đường kính van 32mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR D=32mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12 cái
158 Lắp nút PPR D =32mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 10 cái
159 Lắp đặt rắc co PPR D= 32 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR rên ngoài D= 25 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 45 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR D= 25 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 35 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR D= 25 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 35 cái
163 Lắp đặt côn nhựa PPR D= 25 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 36 cái
164 Lắp đặt bịt nhựa PPR D= 25 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 25 cái
165 Lắp đặt van một chiều D= 32 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3 cái
166 Lắp đặt ống nhựa PVC D=48mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,15 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC D=75mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,54 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,75 100m
169 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 22 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
172 Lắp đặt tê thông tắc PVC D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
173 Lắp đặt bịt nhựa PVC D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PVC D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 15 cái
176 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 8 cái
177 Lắp đặt tê nhựa thông tắc PVC D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
178 Lắp đặt bịt nhựa PVC D= 75 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 6 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 1 100m
180 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 110 mm Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9 cái
181 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 20 cái
182 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 9 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,7781 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,3401 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,126 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,252 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 6km Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,252 10m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1289 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 4,3526 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,1241 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB40, đá 1x2 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 3,0878 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 12,0162 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 109,2384 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 72,1392 m2
13 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PCB40 Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 2,3712 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,0988 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 0,2103 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 5,2166 tấn
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Agneda 25ec Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 25,44 m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong, đào hào rộng 40, sâu 50 sát chân tường phía trong. Lấp đất hoặc cát trở lại, tiến hành xử lý bằng dung dịch Agenda 25ec Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 24,755 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Agenda 25ec Theo hồ sơ TKBV đã được phê duyệt 115,28 m2
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Ghế phòng hội trường. Kích thước 0,46 x 0,58 x 1,0 (m); Khung sắt hộp sơn tĩnh điện, tựa và đệm ghế được kết cấu bằng 2 lớp chịu nước (1 lớp gỗ công nghiệp chống xước và 1 lớp đệm bọc nỉ) Mô tả tại chương V 60 cái
2 Bàn phòng hội trường. Kích thước 0,50 x 0,75 x 2,0 (m); Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt dán veneer, phủ sơn cao cấp 3 lớp Mô tả tại chương V 10 cái
3 Bàn chủ tọa. Kích thước 0,75 x 0,75 x 1,8 (m); Chất liệu gỗ công nghiệp, bề mặt dán veneer, phủ sơn cao cấp 3 lớp Mô tả tại chương V 1 bộ
4 Giá để hồ sơ. Kích thước: rộng 0,9m; cao 2,4m; dài 3,0m. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Mô tả tại chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->