Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200951080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã Diễn Thịnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 20:17:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,742,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,0275 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,587 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1591 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6236 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2957 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3516 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5575 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4801 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3538 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7425 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6518 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2684 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2829 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9135 | m2 |
| B | NHÀ BẾP: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1762 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1404 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5731 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0635 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3609 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6481 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5718 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6041 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5079 | m3 |
| C | NHÀ BẾP: LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1043 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5613 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7397 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3344 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0366 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6679 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9107 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2534 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (30% gạch đặc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5371 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 100x50x2.5mm (5.648kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2448 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9521 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,384 | m2 |
| 19 | Lợp sóng vuông màu xanh dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4378 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | md |
| 21 | Ke chống bão (4 cái/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,6 | |
| D | NHÀ BẾP: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,486 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,497 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,822 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,053 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,6186 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,18 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7772 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8572 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,68 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,68 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,72 | m |
| 13 | Soi gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,2758 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,864 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,8328 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,6868 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,01 | m2 |
| 19 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 20 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 21 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m2 |
| 22 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,95 | m2 |
| 24 | Cửa kim loại - cửa thép chịu lửa (bao gồm khuôn, cánh cửa; mặt thép chống cháy dày 0,7mm; bao gồm bản lề, chốt cửa, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m2 |
| 25 | Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0141 | 100m2 |
| 26 | Gia công thanh đỡ trần bằng thép hộp 60x30x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3559 | tấn |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m2 |
| E | NHÀ BẾP: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chống cháy 400x300x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 15 | Hộp phân dây, kích thước <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| F | NHÀ BẾP: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Quả hồ lô định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 5 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 8 | Chi phí kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | NHÀ BẾP: PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơn nước Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào giếng khơi (lắp đặt cống bê tông đường kính 80cm, đã bao gồm lắp đặt và xây thành giếng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D21x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Nối Côn thu PPR-PN10, D27x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| H | NHÀ BẾP: PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Nối Côn thu PPR-PN10, D76x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ BẾP: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 3 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4876 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,601 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,601 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,855 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,25 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,75 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3136 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0176 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cấu kiện |
| K | SÂN LÁT GẠCH: | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3392 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp (thuế phí tài nguyên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,6512 | m3 |
| 3 | Bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,7 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,07 | m3 |
| 5 | Lát gạch TERRAZZO kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,7 | m2 |
| L | BỒN HOA, VƯỜN RAU: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5731 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất màu vườn rau (đất đào móng nhà bếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,25 | m3 |
| M | CỔNG PHỤ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6125 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,894 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,894 | m2 |
| 5 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 7 | SXLD bàn lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,17 | kg |
| 10 | Bánh xe cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ ĂN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,176 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,144 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8523 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7776 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chống nóng chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9067 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2441 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão (4 cái/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,4 | cái |
| O | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Bu lông côn ngầm bê tông D14 dài 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 7 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1474 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1154 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,7726 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5607 | 100m2 |
| 14 | Ke chống bão (5 cái/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | cái |
| 15 | Liên kết khung kèo vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| P | BỂ CHỨA NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5634 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5454 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5407 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,328 | m3 |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,56 | m2 |
| 11 | Nắp tôn dày 0.47mm loại AC11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Khóa việt tiệp loại 4272 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi