Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200953823-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200951080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã Diễn Thịnh và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 20:17:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,742,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,0275 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,587 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6236 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,711 100m2
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2957 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3516 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5575 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4801 100m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3538 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0977 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7425 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 100m2
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6518 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2684 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2829 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9135 m2
B NHÀ BẾP: PHẦN THÂN
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1762 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1404 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5731 tấn
4 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7096 100m2
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3151 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0635 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1887 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3609 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6481 m3
10 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5718 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6041 tấn
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5079 m3
C NHÀ BẾP: LANH TÔ
1 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1043 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0373 tấn
4 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5613 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7397 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3344 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0366 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6679 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9107 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (70% gạch lỗ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2534 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (30% gạch đặc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5371 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0182 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
16 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm 100x50x2.5mm (5.648kg/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2448 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9521 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,384 m2
19 Lợp sóng vuông màu xanh dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4378 100m2
20 Tôn úp nóc bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 md
21 Ke chống bão (4 cái/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881,6
D NHÀ BẾP: HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,486 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,497 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 60x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,822 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,053 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,6186 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,18 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,7772 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8572 m2
9 Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,68 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,68 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,72 m
13 Soi gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,2758 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 364,864 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,8328 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,6868 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,01 m2
19 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 2 cánh mở quay: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
20 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
21 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,15 m2
22 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2 ÷ 1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt), Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
23 Sản xuất và lắp dựng Hoa sắt cửa sổ và ô hãm làm bằng sắt hộp vuông 20x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,95 m2
24 Cửa kim loại - cửa thép chịu lửa (bao gồm khuôn, cánh cửa; mặt thép chống cháy dày 0,7mm; bao gồm bản lề, chốt cửa, đã lắp đặt), Cửa đi 1 cánh mở quay: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 m2
25 Đóng trần bằng tôn màu sóng vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0141 100m2
26 Gia công thanh đỡ trần bằng thép hộp 60x30x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3559 tấn
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m2
E NHÀ BẾP: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m (Bộ đèn Led bán nguyệt) hoặc tương đương, dài 1,2m, 36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
5 Lắp đặt tủ điện chống cháy 400x300x180 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
14 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
15 Hộp phân dây, kích thước <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
20 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
F NHÀ BẾP: CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Quả hồ lô định vị kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
5 Thép chân bật liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
8 Chi phí kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
G NHÀ BẾP: PHẦN CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước loại nằm bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
2 Máy bơn nước Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Đào giếng khơi (lắp đặt cống bê tông đường kính 80cm, đã bao gồm lắp đặt và xây thành giếng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D21x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Nối Côn thu PPR-PN10, D27x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Nối thẳng bằng PVC-PN10, DK21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
H NHÀ BẾP: PHẦN THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt Tê trơn PPR-PN10, D90x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Nối Côn thu PPR-PN10, D76x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I NHÀ BẾP: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1 Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
2 Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
3 Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4876 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,601 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,601 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,855 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,5 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,25 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,75 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3136 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0176 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cấu kiện
K SÂN LÁT GẠCH:
1 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3392 100m3
2 Mua đất đắp (thuế phí tài nguyên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,6512 m3
3 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,7 m2
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,07 m3
5 Lát gạch TERRAZZO kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 990,7 m2
L BỒN HOA, VƯỜN RAU:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5731 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,6 m2
4 Đắp đất màu vườn rau (đất đào móng nhà bếp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,25 m3
M CỔNG PHỤ:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6125 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,894 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,894 m2
5 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 tấn
6 Lắp dựng cánh cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
7 SXLD bàn lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,17 kg
10 Bánh xe cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
N MÁI TÔN TRƯỚC NHÀ ĂN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,176 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m3
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3072 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,144 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439 100m3
6 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8523 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7776 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7776 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông chống nóng chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9067 100m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2441 100m2
12 Ke chống bão (4 cái/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.086,4 cái
O NHÀ ĐỂ XE:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0203 100m3
6 Bu lông côn ngầm bê tông D14 dài 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
7 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
8 Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1474 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1154 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2142 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2142 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,7726 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5607 100m2
14 Ke chống bão (5 cái/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441 cái
15 Liên kết khung kèo vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
P BỂ CHỨA NƯỚC MƯA:
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5634 m3
2 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5454 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5407 tấn
4 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,328 m3
5 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0548 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1255 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 tấn
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0473 100m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,56 m2
11 Nắp tôn dày 0.47mm loại AC11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Khóa việt tiệp loại 4272 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->