Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Mở rộng cửa hàng Xăng dầu Hương Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | GT-1: Gói thầu xây lắp: Mở rộng cửa hàng Xăng dầu Hương Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 16:22:00 đến ngày 2020-10-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,078,409,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÁI CHE CỘT BƠM MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 32,325 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,304 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,41 | m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,332 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,548 | m3 |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công; Bu lông M30x750 neo đỉnh cột | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Gia công dầm mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,554 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 0,554 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả KT theo chương V | 3,495 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 3,495 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 137,228 | 1m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,595 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,595 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,314 | 100m2 |
| 21 | Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.6mm màu trăng sữa (Đơn giá cả vật liệu, vận chuyển và lắp dựng...) | Mô tả KT theo chương V | 169 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tôn úp nóc khổ khổ 400, dày 0.45 | Mô tả KT theo chương V | 39 | m |
| 23 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 169 | Cái |
| 24 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,656 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,057 | m2 |
| 27 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,502 | m2 |
| 28 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4,057 | m2 |
| 29 | Ốp alumin composite côt và diềm mái che theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu của công ty: | Mô tả KT theo chương V | 75,1 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ chắn rác: | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| B | SÂN BÃI MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 261,133 | m3 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả KT theo chương V | 8,704 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,16 | m2 |
| 6 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8,16 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 14,185 | 10m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả KT theo chương V | 0,883 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,655 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 17,655 | m2 |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,85 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 2,85 | m2 |
| C | RẢNH CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ ( MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,339 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,251 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,709 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,757 | 100kg |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 0,262 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,956 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả KT theo chương V | 83 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 83 | 1cấu kiện |
| 12 | Công tác tạm tính: Tháo dỡ nắp miệng bể để lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ ( tháo dỡ các bu lông, đưa miệng bể ra đưa đến chỗ an toàn PCCC và cắt khoét, lắp đặt công nghệ hút, nhập...) sau đó tiến hành lắp đặt lại cho 02 bể Xăng E5 và dầu Do | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hệ thống |
| 13 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | lỗ |
| 14 | Công tác cắt nền khu bể, phá nền, đào nền để lắp đặt đường ống công nghệ mới bổ sung | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 16 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, đoạn ống dài 6m, ĐK <57mm | Mô tả KT theo chương V | 1,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầu | Mô tả KT theo chương V | 2 | m2 |
| 21 | Lắp đặt van hút một chiều D50 Thái Lan(clefin) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| D | CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN ( BỔ SUNG) | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC ( BỔ SUNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn Led LP-01 | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | 10m |
| 13 | Cầu đấu dây bằng đồng ống | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | cái |
| 14 | Lắp đặt thanh cái | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| 15 | Đinh M10 cố định sứ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVC | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu bọp, đầu cốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 22 | Băng cách điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cuộn |
| 23 | Dây rút bó gọn dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 24 | Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giá | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| F | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ( BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,274 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,194 | m3 |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Bốc xếp và vận chuyển tấm thép, thanh V chuyên dùng từ kho nội bộ của công ty đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chuyến |
| 7 | Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấp | Mô tả KT theo chương V | 28 | Tấm |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả KT theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 1,355 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,307 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,324 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,65 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,5 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,5 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 1,353 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,154 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,722 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,011 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,087 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| H | HÀNG RÀO BẢO VỆ, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 7,105 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,421 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,299 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,174 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,501 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Mô tả KT theo chương V | 925,55 | m |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 12,88 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,42 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,3 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,9 | m3 |
| 15 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,83 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,837 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 71,34 | m3 |
| I | SAN NỀN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 3,32 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 3,751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 3,751 | 100m3/1km |
| 4 | Chi phí mua đất | Mô tả KT theo chương V | 5.192,325 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả KT theo chương V | 51,923 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 51,923 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 51,923 | 100m3 |
| 8 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,328 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi