Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Mở rộng cửa hàng Xăng dầu Hương Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959896-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
Tên gói thầu GT-1: Gói thầu xây lắp: Mở rộng cửa hàng Xăng dầu Hương Khê
Số hiệu KHLCNT 20200959779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 16:22:00 đến ngày 2020-10-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,078,409,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM MỞ RỘNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 32,325 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,304 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,021 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,344 tấn
5 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,171 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,41 m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,236 100m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,291 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,055 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,332 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,548 m3
12 Lắp đặt kết cấu thép lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công; Bu lông M30x750 neo đỉnh cột Mô tả KT theo chương V 24 cái
13 Gia công dầm mái thép Mô tả KT theo chương V 0,554 tấn
14 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,554 tấn
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả KT theo chương V 3,495 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả KT theo chương V 3,495 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 137,228 1m2
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,595 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,595 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,314 100m2
21 Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.6mm màu trăng sữa (Đơn giá cả vật liệu, vận chuyển và lắp dựng...) Mô tả KT theo chương V 169 m2
22 Lắp đặt tôn úp nóc khổ khổ 400, dày 0.45 Mô tả KT theo chương V 39 m
23 Lắp đặt ke chống bão Mô tả KT theo chương V 169 Cái
24 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,171 100m2
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,656 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,057 m2
27 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,502 m2
28 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 4,057 m2
29 Ốp alumin composite côt và diềm mái che theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu của công ty: Mô tả KT theo chương V 75,1 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
31 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả KT theo chương V 0,34 100m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt rọ chắn rác: Mô tả KT theo chương V 4 cái
B SÂN BÃI MỞ RỘNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 261,133 m3
2 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả KT theo chương V 8,704 100m2
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,408 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,68 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,16 m2
6 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 8,16 m2
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả KT theo chương V 14,185 10m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả KT theo chương V 0,883 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,655 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả KT theo chương V 17,655 m2
11 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả KT theo chương V 2,85 m2
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả KT theo chương V 2,85 m2
C RẢNH CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ ( MỞ RỘNG)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,339 1m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,23 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,251 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,064 100m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,709 100kg
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả KT theo chương V 0,757 100kg
7 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả KT theo chương V 0,262 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,956 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 17 1cấu kiện
10 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 83 cấu kiện
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 83 1cấu kiện
12 Công tác tạm tính: Tháo dỡ nắp miệng bể để lắp đặt hệ thống đường ống công nghệ ( tháo dỡ các bu lông, đưa miệng bể ra đưa đến chỗ an toàn PCCC và cắt khoét, lắp đặt công nghệ hút, nhập...) sau đó tiến hành lắp đặt lại cho 02 bể Xăng E5 và dầu Do Mô tả KT theo chương V 2 Hệ thống
13 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả KT theo chương V 4 lỗ
14 Công tác cắt nền khu bể, phá nền, đào nền để lắp đặt đường ống công nghệ mới bổ sung Mô tả KT theo chương V 2 Công
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3 m2
16 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho, bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, đoạn ống dài 6m, ĐK <57mm Mô tả KT theo chương V 1,24 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
19 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 16 cặp bích
20 Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầu Mô tả KT theo chương V 2 m2
21 Lắp đặt van hút một chiều D50 Thái Lan(clefin) Mô tả KT theo chương V 2 cái
D CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN ( BỔ SUNG)
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả KT theo chương V 70 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 9 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC ( BỔ SUNG)
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả KT theo chương V 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả KT theo chương V 0,5 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả KT theo chương V 130 m
6 Lắp đặt đèn Led LP-01 Mô tả KT theo chương V 9 bộ
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả KT theo chương V 2 10m
13 Cầu đấu dây bằng đồng ống Mô tả KT theo chương V 1,8 cái
14 Lắp đặt thanh cái Mô tả KT theo chương V 1 Công
15 Đinh M10 cố định sứ Mô tả KT theo chương V 5 cái
16 Đèn báo pha Mô tả KT theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả KT theo chương V 1 cái
19 Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVC Mô tả KT theo chương V 20 cái
20 Đầu cốt đồng M25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đầu bọp, đầu cốt Mô tả KT theo chương V 1 công
22 Băng cách điện Mô tả KT theo chương V 3 cuộn
23 Dây rút bó gọn dây Mô tả KT theo chương V 1 bao
24 Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giá Mô tả KT theo chương V 1 công
F HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI ( BỔ SUNG)
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,274 1m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,333 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,194 m3
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,151 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,023 tấn
6 Bốc xếp và vận chuyển tấm thép, thanh V chuyên dùng từ kho nội bộ của công ty đến chân công trình Mô tả KT theo chương V 1 Chuyến
7 Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấp Mô tả KT theo chương V 28 Tấm
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả KT theo chương V 4,84 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả KT theo chương V 22 cấu kiện
3 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,105 100m3
4 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả KT theo chương V 1,355 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,584 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,194 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,082 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,307 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,324 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 22 1cấu kiện
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 7,2 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 1,8 m3
13 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,65 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,5 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,5 m2
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 1,353 1m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,154 m3
18 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,722 m3
19 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,68 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,36 m2
21 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,005 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,004 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,011 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,087 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 2 1cấu kiện
H HÀNG RÀO BẢO VỆ, KÈ ĐÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 7,105 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,421 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,29 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,299 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,213 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,044 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,174 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,501 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả KT theo chương V 29 cái
10 Lắp dựng hàng rào lưới thép gai Mô tả KT theo chương V 925,55 m
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 12,88 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,42 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,3 m3
14 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,9 m3
15 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 34,83 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,837 100m3
17 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 14,4 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,92 m3
19 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 71,34 m3
I SAN NỀN MỞ RỘNG
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 3,32 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 3,751 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 3,751 100m3/1km
4 Chi phí mua đất Mô tả KT theo chương V 5.192,325 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 51,923 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 51,923 100m3/1km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 51,923 100m3
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 0,328 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->