Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200945610-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200943266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 09:59:00 đến ngày 2020-09-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,092,455,301 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A- NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VÀ AN TOÀN GIAO THÔNG
B I- NỀN ĐƯỜNG
1 Uỉ dọn quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,079 100 m2
2 Đào đất hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào <= 1,6m3 đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,178 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,178 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,162 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,886 100 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,809 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,703 100 m3
8 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,857 100 m3 đất nguyên thổ
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,446 100 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,446 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,446 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Lu lèn tăng cường nền đường cũ độ chặt yêu cầu, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,554 100 m2
C II. MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 100 m3
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 899,516 m3
3 Trải bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,973 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,943 100 m2
D III. CỐNG TRÒN D100 (01 CÁI)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
11 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày <=60 cm chiều cao <=2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 100 m3
13 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
14 Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
E IV. CỐNG TRÒN 2D150 (01 CÁI)
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,235 100 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,63 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m3
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 tấn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đoạn
11 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,384 m2
12 Trám mối nối ống cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
13 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100 m3
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 rọ
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 tấn
F V. CỐNG TRÒN D150 (02 CÁI)
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 100 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,65 m3
5 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 m3
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,073 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 tấn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
11 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m2
12 Trám mối nối ống cống, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
13 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,11 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,287 100 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 tấn
G VI. CỒNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG RẼ D100 TẠI TD9 (NHÁNH RẼ 4)
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
5 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
6 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100 m3
12 Quét nhựa lưng cống hai lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m2
13 Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
H VII. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 Cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->