Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200960447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200948934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 12:48:00 đến ngày 2020-10-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,441,505,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN – MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu áo đường cũ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 184,24 | 10m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 74,283 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ đá Macadam dày tối thiểu 10cm (tăng cường mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9222 | 100m2 |
| 6 | Móng đá dăm Macadam lớp trên dày 10cm (Phần tuyến thay kết cấu) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 87,9031 | 100m2 |
| 7 | Móng đá dăm Macadam lớp dưới dày 15cm (Phần tuyến thay kết cấu) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 87,9031 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 91,825 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,64 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 132,828 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường BTNN C12.5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56,118 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,576 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSCM*27) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,576 | 100tấn |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,049 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất cấp III đắp lề | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 457,578 | m3 |
| 16 | Hoàn trả lề BTXM M200 hiện hữu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 98,56 | m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp trụ biển báo 3,1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 3 | Cung cấp bu lông d10 L 120mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 216,67 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| C | THAY THẾ, BỔ SUNG NẮP ĐAN MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông đan mương đá 1x2, M250 (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan mương, ø≤10 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan mương, ø14 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi