Gói thầu: Gói thầu số 2 Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200953936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT THỊ XÃ TỪ SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giải phóng mặt bằng dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 07:36:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,058,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 3 | Bộ xà phụ dẫn lèo 1 pha XP1F-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ xà phụ dẫn lèo 3 pha XP3F-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà néo dây cột ly tâm đúp X5F-35c | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đơn sứ chuỗi XN3F-35(22) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN4F-35(22) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ xà nánh néo dây cột ly tâm đúp sứ chuỗi XN5F-35(22) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ máy biến điện áp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL5F-35C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bộ xà lệch néo dây cột ly tâm đúp XL4F-35C | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ cầu dao 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ gông ghép 2 cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 17 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 18 | Chi tiết tiếp địa dọc cột TĐ-3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp chuỗi sứ đỡ kép Polymer 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | chuỗi |
| 20 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 50-95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | chuỗi |
| 21 | Lắp chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV dây AC 120-240 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | chuỗi |
| 22 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | quả |
| 23 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | quả |
| 24 | Rải căng dây dẫn AC-70/11 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2638 | km |
| 25 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 26 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô 3m<rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤7m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | vị trí |
| 27 | Kéo dây AC-70/11 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | vị trí |
| 28 | Kéo dây dẫn tiết diện từ 120 đến 150mm2 vượt đường ô tô rộng > 10m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | vị trí |
| 29 | Kéo dây dẫn tiết diện 70mm2 qua vị trí bẻ góc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | vị trí |
| 30 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-70 cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,444 | km |
| 31 | Hạ và rải căng lại dây dẫn AC-120 cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,201 | km |
| 32 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-70 cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,125 | km |
| 33 | Hạ thu hồi dây dẫn AC-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,269 | km |
| 34 | Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | quả |
| 35 | Hạ thu hồi xà đỡ <50kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 36 | Hạ xà néo <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hạ thu hồi ghế cách điện <100kg trên cột bê tông ly tâm đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 38 | Hạ thu hồi bộ gông ghép 2 cột ly tâm 14m GC2-14 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 39 | Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 14m cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cột |
| 40 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0069 | tấn |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M-35 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | đầu |
| 43 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | đầu |
| 44 | Ghíp đùn nhôm kép 3 bu lông A35-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 45 | Biển báo an toàn tại cột cầu dao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Biển báo an toàn, biển số cột bằng tôn sơn phản quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | VT |
| 47 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | móng |
| 48 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | móng |
| 49 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| B | Hạng mục đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Bộ xà đỡ cầu dao 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bộ xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cổ dề cố định cáp ngầm lên cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xà bắt bộ truyền động, tay thao tác cầu dao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác cầu dao phụ tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thang trèo cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 494 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 480 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng ngầm 35kV-3x240mm2 lên cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As120/19-XLPE4.3/HDPE đấu nối lèo xuống đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | quả |
| 13 | Lắp sứ đứng Polymer PPI-38 trên cột ly tâm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | quả |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TFP-160/125 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 466 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp ngoài trời 3 pha 35kV-3x240mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | đầu |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x240mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 17 | Ép đầu cốt đồng M-35 dây nối đất chống sét van, đầu cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | đầu |
| 18 | Lắp đặt ống thép D125 dày 3mm bảo vệ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | m |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | đầu |
| 20 | Kẹp dây dẫn KNC-120 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | Cái |
| 22 | Thẻ treo đầu cáp lộ đến, lộ đi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Tấm đan hố ga kỹ thuật rãnh cáp ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tấm |
| 24 | Hố ga kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Rãnh cáp ngầm 35kV trên hè đường RC35-1H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 452 | m |
| 26 | Rãnh cáp ngầm 35kV giao chéo với đường nhựa RC35-1D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| C | Hạng mục hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm mặt nền vỉa hè RC0,4-1H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng qua đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 3 | Móng cột đèn chiếu sáng đường phố M1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Tiếp địa lặp lại và an toàn T2C-2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa an toàn cột thép T1C-2,5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cột thép bát giác liền cần đơn 11m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC-3x16+ 1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU đồng trần M10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 496 | m |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132 | m |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | đầu |
| 13 | Làm đầu cáp khô 3x16+1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | đầu |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cột |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp loại TPF-40/30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 448 | m |
| 16 | Trụ sứ báo hiệu cáp điện lực | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | Cái |
| D | Hạng mục thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | Chống sét van Ur=45kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ 1 pha |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém ngang) - 630A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy cắt Recloser 35/630A-12,5kA (đã bao gồm tủ điều khiển bảo vệ, cáp nối điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 5 | Biến áp tự dùng 1 pha hai sứ điện áp 35/0,22kV; S=500 VA | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Modem kết nối Scada phương thức truyền tin theo GPRS, dây kết nối RS232 và ăng ten tín hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Pin mặt trời và phụ kiện lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị chỉ báo sự cố cho lưới điện 35kV (cả phụ kiện lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao điện áp đến 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy cắt recloser 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thiết bị chỉ báo sự cố + bộ thu phát 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biến điện áp 1 pha 35kV trên cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| E | Hạng mục thiết bị đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| F | Hạng mục thí nghiệm các thiết bị đường dây | |||
| 1 | Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy cắt khí SF6 điện áp ≤ 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 1 pha điện áp 22 ÷ 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 4 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| G | Hạng mục thí nghiệm vật tư đường dây | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 2 | Cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | bát |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | vị trí |
| H | Hạng mục thí nghiệm các thiết bị cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao Cầu dao cách ly thao tác bằng cơ khí điện áp ≤ 35kV 3 pha | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, bộ thứ nhất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV, 1 pha, từ bộ thứ 2 trở đi hệ số 0,8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | Bộ |
| I | Hạng mục thí nghiệm vật tư tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 2 | Cáp 3 ruột nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp 1 ÷ 35kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
| J | Hạng mục thí nghiệm vật tư hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | vị trí |
| 2 | Cáp từ 2 ruột trở lên nhân công hệ số 1,5 Cáp lực 1 ruột; điện áp ≤ 1kV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi