Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200950413-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200950259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 09:28:00 đến ngày 2020-10-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,418,141,966 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HUYỆN TRẠM TẤU
B TRẠM Y TẾ XÃ TÚC ĐÁN
C HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Túc Đán
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3456 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,3824 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,4608 m3
4 Vận chuyển đất tiếp 10m Theo quy định hiện hành 0,9216 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,072 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2235 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,612 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0024 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0774 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1045 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0066 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0032 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 2 cái
D ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Túc Đán
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,45 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 4,785 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 14,355 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 23,925 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 4,785 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,4759 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,5 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,154 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0288 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0019 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0035 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 2 cái
E HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Túc Đán
F Bể thu đầu mối trạm y tế xã Túc Đán
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 Theo quy định hiện hành 0,0284 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 80 lỗ
G Ống + phụ kiện ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 3,19 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm, 1 đầu ren Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt van ren làm van phao + phụ kiện , đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 3,19 100m
7 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
H TRẠM Y TẾ XÃ BẢN CÔNG
I HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Bản Công
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 2,8604 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3576 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,3576 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 8,7833 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo quy định hiện hành 5,9229 m3
6 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Theo quy định hiện hành 0,21 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 1 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,366 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,216 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,836 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,042 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo quy định hiện hành 0,1552 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3632 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0099 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0397 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,1554 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định hiện hành 3 cấu kiện
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 1 cái
J BỂ XỬ LÝ NƯỚC trạm y tế xã Bản Công
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 33,4474 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 9,5564 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 4,7782 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,058 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,368 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,32 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,957 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,4742 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0093 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 23,79 m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định hiện hành 0,0045 100m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 19 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,131 tấn
K ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Bản Công
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,48 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 7,845 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 39,225 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 94,14 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 16,01 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,5638 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,3 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,216 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 0,5291 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,154 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0288 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0019 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0035 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 1 cái
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 17,2032 m3
18 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 4,3008 m3
19 Đắp đất công trình Theo quy định hiện hành 0,0573 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,94 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo quy định hiện hành 0,2506 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,2059 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,3375 tấn
24 Cáp D20 Theo quy định hiện hành 128 m
25 Nhân công kéo cáp Theo quy định hiện hành 10 công
26 Nhân công gia cố ống vào cáp Theo quy định hiện hành 10 công
27 Cóc cáp Theo quy định hiện hành 20 cái
28 Đai neo ống vào cáp 25x3mm Theo quy định hiện hành 36 cái
L HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Bản Công
M Bể thu đầu mối trạm y tế xã Bản Công
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 80 lỗ
N Phụ kiện bể xử lý nước trạm y tế xã Bản Công
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,042 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 5 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
O Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Bản Công
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 10,46 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 11 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 11,62 100m
9 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
P TRẠM Y TẾ XÃ BẢN MÙ
Q HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Bản Mù
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,432 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,864 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,432 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 8,406 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo quy định hiện hành 7,974 m3
6 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Theo quy định hiện hành 0,21 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,072 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,216 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,727 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0024 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0974 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1045 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0066 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0032 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 3 cấu kiện
16 Tấm tôn có khung xương đạy đầu mối che rác, cành, lá cây (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,25 m2
R ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Bản Mù
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,15 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 3,0825 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 15,4125 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 40,0725 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 3,0825 m3
6 Đắp đất công trình Theo quy định hiện hành 0,6145 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 1 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 1,998 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1,7658 m3
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0368 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,18 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0035 100m3
15 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,2 m2
S HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Bản Mù
T Bể thu đầu mối trạm y tế xã Bản Mù
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 Theo quy định hiện hành 0,0284 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 80 lỗ
U Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Bản Mù
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 4,11 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm, một đầu ren trong Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 5 cái
6 Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính T 48mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48x25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 4,11 100m
13 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
14 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
V TRẠM Y TẾ XÃ TÀ XI LÁNG
W HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1728 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,864 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,6912 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 8,406 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo quy định hiện hành 8,2332 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,072 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,216 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 1 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,727 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0024 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0974 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1045 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0066 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0032 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 3 cấu kiện
X ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,54 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 5,91 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,82 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 35,46 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 5,91 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,5878 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 3,618 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 3,5641 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,154 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0288 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0019 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0035 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 8,6016 m3
17 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 2,1504 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 2,8672 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,47 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo quy định hiện hành 0,1253 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,103 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,1688 tấn
23 Cáp D20 Theo quy định hiện hành 124 m
24 Nhân công kéo cáp Theo quy định hiện hành 8 công
25 Nhân công gia cố ống vào cáp Theo quy định hiện hành 6 công
26 Cóc cáp Theo quy định hiện hành 20 cái
27 Đai neo ống vào cáp 25x3mm Theo quy định hiện hành 38 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0368 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,18 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,0035 100m3
33 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,2 m2
Y HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Tà Xi Láng
Z Bể thu đầu mối trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 Theo quy định hiện hành 0,0284 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 80 lỗ
AA Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 3,94 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 5 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 11,62 100m
10 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
11 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
AB HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tà Xi Láng
AC Phần móng trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 4,816 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9715 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5214 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4411 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2663 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6468 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0588 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0626 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,7606 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,1535 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,0975 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 4,52 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,52 m2
AD Phần kết cấu trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6557 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,4119 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,3009 tấn
4 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 31,02 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,02 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 17,176 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 17,176 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,5824 m2
11 Ống thoát nước D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0295 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0308 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0062 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0056 tấn
AE Phần kiến trúc trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,0432 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,9324 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 47,782 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 47,782 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 94,486 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,5256 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,945 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,945 m2
AF Phần cửa trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 9,45 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 3,24 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,0599 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 3,24 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,3155 m2
AG HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tà Xi Láng
AH Điện chiếu sáng trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 58 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
AI Cấp thoát nước trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Giá kê téc (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
34 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
AJ Thoát nước mái trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
AK HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Tà Xi Láng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,2413 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,655 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0225 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,8574 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1767 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,6192 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3915 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0488 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 10 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0895 tấn
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
AL HUYỆN MÙ CANG CHẢI
AM TRẠM Y TẾ XÃ NẬM KHẮT
AN HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 50 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
AO HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Nậm Khắt
AP Phần tháo dỡ trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 30,1942 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 22,68 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong Theo quy định hiện hành 152,692 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài Theo quy định hiện hành 93,754 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 33,9936 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 74,38 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định hiện hành 2 bộ
8 Tháo dỡ điện + CTN Theo quy định hiện hành 4 công
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo quy định hiện hành 8,4819 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo quy định hiện hành 8,4819 m3
AQ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Nậm Khắt
AR Sửa nền, tường, cửa trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 83,064 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,194 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 152,69 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 93,75 m2
5 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 33,99 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong Theo quy định hiện hành 127,74 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài Theo quy định hiện hành 152,69 m2
8 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 8,1 m2
9 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
10 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 2,88 m2
11 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 8 bộ
AS Sửa mái trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,7582 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 16,0128 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 16,0128 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,336 100m2
5 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 9,2 m
6 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1248 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,1248 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 13,248 m2
AT Giá để téc nước trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0368 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,18 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,18 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,3456 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
AU HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Nậm Khắt
AV Điện chiếu sáng trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 4 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 4 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 58 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
AW Cấp thoát nước trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Vách ngăn composit Theo quy định hiện hành 1,5 m2
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
34 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
AX Thoát nước mái trạm y tế xã Nậm Khắt
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
AY TRẠM Y TẾ XÃ DẾ XU PHÌNH
AZ HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Dế Xu Phình
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,1728 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,864 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 0,6912 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 9,558 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo quy định hiện hành 9,3852 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,072 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,216 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,8345 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0024 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,1189 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1045 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0032 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 3 cấu kiện
BA ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Dế Xu Phình
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,15 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 9,93 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 19,86 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 59,58 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 9,93 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,9898 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,154 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0288 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0019 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0035 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 1 cái
BB HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Dế Xu Phình
BC Bể thu đầu mối trạm y tế xã Dế Xu Phình
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 Theo quy định hiện hành 0,0284 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 80 lỗ
BD Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Dế Xu Phình
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 6,62 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 5 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm Theo quy định hiện hành 0,07 100m
6 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 6,62 100m
10 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
BE TRẠM Y TẾ XÃ MỐ DỀ
BF HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Mồ Dề
BG Phần móng trạm y tế xã Mồ Dề
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 3,136 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9715 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5214 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4411 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2663 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6468 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0588 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0626 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,7606 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,1535 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,0975 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 4,52 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,52 m2
BH Phần kết cấu trạm y tế xã Mồ Dề
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6557 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,4119 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,3009 tấn
4 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 31,02 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,02 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 17,176 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 17,176 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,5824 m2
11 Ống thoát nước D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0295 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0308 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0062 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0056 tấn
BI Phần kiến trúc trạm y tế xã Mồ Dề
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,0432 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,9324 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 47,782 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 47,782 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 94,486 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,5256 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,945 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,945 m2
BJ Phần cửa trạm y tế xã Mồ Dề
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 9,45 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 3,24 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,0599 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 3,24 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,3155 m2
BK HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Mồ Dề
BL Điện chiếu sáng trạm y tế xã Mồ Dề
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 58 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
BM Cấp thoát nước trạm y tế xã Mồ Dề
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Giá kê téc (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
34 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
BN Thoát nước mái trạm y tế xã Mồ Dề
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
BO HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Mồ Dề
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,2413 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,655 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0225 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,8574 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1767 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,6192 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3915 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0488 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 10 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0895 tấn
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
BP TRẠM Y TẾ XÃ CHẾ TẠO
BQ HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Chế Tạo
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 13,8075 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,9725 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 3,945 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 14,4053 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo quy định hiện hành 0,5978 m3
6 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Theo quy định hiện hành 0,05 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,072 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 14,738 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,8 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,24 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,042 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo quy định hiện hành 0,493 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6256 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,18 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1596 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0566 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 9 cấu kiện
BR BỂ XỬ LÝ NƯỚC trạm y tế xã Chế Tạo
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 33,4474 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 9,5564 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 4,7782 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,058 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,368 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,32 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,957 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,4742 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0093 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 23,79 m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định hiện hành 0,0045 100m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 19 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,131 tấn
BS ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Chế Tạo
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo quy định hiện hành 5,25 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 6,7425 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 26,97 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 74,1675 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 26,97 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,344 100m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,8 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 1 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 1 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,154 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0288 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0019 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0035 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 1 cái
BT HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Chế Tạo
BU Bể thu đầu mối trạm y tế xã Chế Tạo
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 Theo quy định hiện hành 0,262 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 16 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 3 cái
8 Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 180 lỗ
BV Phụ kiện bể xử lý nước trạm y tế xã Chế Tạo
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,042 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 2 cặp bích
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 5 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 4 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
BW Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Chế Tạo
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 8,99 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 11 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 9,19 100m
9 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
BX TRẠM Y TẾ XÃ LAO CHẢI
BY HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Lao Chải
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 3,456 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 1,152 m3
3 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc Theo quy định hiện hành 2,304 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,144 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,432 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,399 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0048 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,1838 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,136 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0084 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,1596 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,0063 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 4 cấu kiện
BZ BỂ CẮT ÁP trạm y tế xã Lao Chải
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 8,515 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 3,93 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,655 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,058 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,096 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,7184 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,1536 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,112 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,64 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 6,72 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 9,6 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 8 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,158 tấn
CA ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Lao Chải
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo quy định hiện hành 0,15 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 20,73 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 41,46 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 80,91 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 20,73 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,704 100m3
7 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 0,8 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 2,52 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 4,2804 m3
CB HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Lao Chải
CC Bể thu đầu mối trạm y tế xã Lao Chải
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 Theo quy định hiện hành 0,25 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 12 cái
3 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
7 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 180 lỗ
CD Phụ kiện bể cắt áp trạm y tế xã Lao Chải
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,062 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 8 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 2 cặp bích
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
9 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 5 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
CE Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Lao Chải
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 13,82 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 21 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 24 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm, 1 đầu ren trong Theo quy định hiện hành 12 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 13,82 100m
8 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
CF HUYỆN VĂN CHẤN
CG TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THUẬN
CH HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Bình Thuận
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
CI HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Bình Thuận
CJ Phần móng trạm y tế xã Bình Thuận
1 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói). Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9715 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5214 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4411 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2663 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6468 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0588 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0626 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,7606 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,1535 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,0975 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 4,52 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,52 m2
CK Phần kết cấu trạm y tế xã Bình Thuận
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6557 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,4119 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,3009 tấn
4 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 31,02 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,02 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 17,176 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 17,176 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,5824 m2
11 Ống thoát nước D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0295 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0308 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0062 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0056 tấn
CL Phần kiến trúc trạm y tế xã Bình Thuận
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,0432 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,9324 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 47,782 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 47,782 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 94,486 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,5256 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,945 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,945 m2
CM Phần cửa trạm y tế xã Bình Thuận
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 9,45 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 3,24 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,0599 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 3,24 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,3155 m2
CN HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Bình Thuận
CO Điện chiếu sáng trạm y tế xã Bình Thuận
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 58 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
CP Cấp thoát nước trạm y tế xã Bình Thuận
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Giá kê téc (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
34 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
CQ Thoát nước mái trạm y tế xã Bình Thuận
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
CR HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Bình Thuận
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,2413 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,655 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0225 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,8574 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1767 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,6192 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3915 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0488 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 10 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0895 tấn
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
CS TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA SƠN
CT HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Nghĩa Sơn
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 60 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,58 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
CU TRẠM Y TẾ XÃ SÙNG ĐÔ
CV BỂ CHỨA NƯỚC trạm y tế xã Sùng Đô
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 18,82 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 11,82 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 9,192 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,45 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 6,3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6548 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,036 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,0264 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,432 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,0718 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0012 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 20 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 23,2 m2
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định hiện hành 0,0045 100m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo quy định hiện hành 2 cấu kiện
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1169 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,2918 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0493 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,006 tấn
CW ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Sùng Đô
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,6 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 5,7 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 17,1 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 28,5 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 5,7 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,5669 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,324 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 0,3196 m3
CX HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Sùng Đô
CY Phụ kiện bể chứa nước trạm y tế xã Sùng Đô
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,082 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 6 cái
6 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
7 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
9 Lắp đặt côn, cút, T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
CZ Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Sùng Đô
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 3,89 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 9 cái
3 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo quy định hiện hành 3,89 100m
4 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DA TRẠM Y TẾ XÃ AN LƯƠNG
DB HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã An Lương
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 35 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,65 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,33 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,35 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DC THỊ XÃ NGHĨA LỘ
DD TRẠM Y TẾ XÃ HẠNH SƠN
DE HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Hạnh Sơn
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 30 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DF HUYỆN TRẤN YÊN
DG PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC VIỆT CƯỜNG
DH HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN phòng khám đa khoa khu vực Việt Cường
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 50 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DI PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC HƯNG KHÁNH
DJ HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN phòng khám đa khoa khu vực Hưng Khánh
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DK TRẠM Y TẾ XÃ QUY MÔNG
DL HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Quy Mông
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 60 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,9 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,58 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,6 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DM TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT THÀNH
DN HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Việt Thành
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DO TRẠM Y TẾ XÃ ĐÀO THỊNH
DP HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Đào Thịnh
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
DQ HUYỆN VĂN YÊN
DR TRẠM Y TẾ XÃ CHÂU QUẾ HẠ
DS HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Châu Quế Hạ
DT Phần móng trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 3,136 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9715 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5214 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4411 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2663 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6468 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0588 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0626 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,7606 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,1535 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,0975 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 4,52 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,52 m2
DU Phần kết cấu trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6557 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,4119 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,3009 tấn
4 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 31,02 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,02 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 17,176 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 17,176 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,5824 m2
11 Ống thoát nước D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0295 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0308 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0062 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0056 tấn
DV Phần kiến trúc trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,0432 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,9324 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 47,782 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 47,782 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 94,486 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,5256 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,945 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,945 m2
DW Phần cửa trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 9,45 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 3,24 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,0599 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 3,24 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,3155 m2
DX HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Châu Quế Hạ
DY Điện chiếu sáng trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 58 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
DZ Cấp thoát nước trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Giá kê téc (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
34 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
EA Thoát nước mái trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
EB HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Châu Quế Hạ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,2413 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,655 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0225 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 6,8574 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1767 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,6192 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3915 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0488 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 10 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0895 tấn
15 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,04 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
EC TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG CUÔNG
ED HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Đông Cuông
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
EE CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Đông Cuông
EF Sửa mái trạm y tế xã Đông Cuông
1 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,0652 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 6,318 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 3,564 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,2049 100m2
5 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 13,08 m
6 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0705 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0705 tấn
EG Giá để téc nước trạm y tế xã Đông Cuông
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,0368 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,18 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,18 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,3456 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
EH HUYỆN YÊN BÌNH
EI TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THỊNH
EJ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Phú Thịnh
EK Quét vôi, thay thế cửa đi, cửa sổ trạm y tế xã Phú Thịnh
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 6,4 m2
2 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong Theo quy định hiện hành 62,5452 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài Theo quy định hiện hành 53,712 m2
4 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 6,24 m2
5 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 4 bộ
6 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 1,44 m2
7 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 4 bộ
EL HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Phú Thịnh
EM Điện chiếu sáng trạm y tế xã Phú Thịnh
1 Tháo dỡ dây điện cũ Theo quy định hiện hành 3 công
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 5 bộ
3 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
7 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 52 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 34 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
15 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
EN Cấp thoát nước nóng lạnh trạm y tế xã Phú Thịnh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,36 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Giá kê téc (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Vách ngăn composit Theo quy định hiện hành 1,5 m2
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
22 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 1 bộ
23 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Thay van tiểu Nam đã hỏng Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Thay van tiểu Nữ đã hỏng Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 24 m
30 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
EO Thoát nước mái trạm y tế xã Phú Thịnh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
EP TỔNG HẠNG MỤC trạm y tế xã Phú Thịnh
EQ GIẾNG ĐÀO trạm y tế xã Phú Thịnh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9277 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 4,5216 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 4,6007 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 12 cái
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,323 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0425 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,0108 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 20,215 m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,8709 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 13,9004 m2
11 Cửa đậy giếng + cửa đậy bệ máy bơm bằng tôn khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
12 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,026 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0027 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0099 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,22 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 5 cái
18 Giọ hút D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
19 Sỏi cỡ 4x6 Theo quy định hiện hành 0,2355 m3
20 Cát vàng Theo quy định hiện hành 0,314 m3
21 Nhân công rửa sỏi Theo quy định hiện hành 1 công
22 Ca bơm nước tát bùn Theo quy định hiện hành 2 ca
23 Hạt công tắc đơn 2 chấu Theo quy định hiện hành 1 cái
24 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 1 cái
25 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 15 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 15 m
28 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 30 cái
ER CẢI TẠO PHÒNG SẢN, PHÒNG TIÊM trạm y tế xã Phú Thịnh
ES Phần tháo dỡ trạm y tế xã Phú Thịnh
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 8 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 94,56 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo quy định hiện hành 2,3349 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo quy định hiện hành 2,3349 m3
ET Phần cải tạo trạm y tế xã Phú Thịnh
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 8 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 101,76 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,198 m3
4 Chậu rửa inox 2 ngăn + công lắp đặt Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo quy định hiện hành 0,26 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Theo quy định hiện hành 12 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Theo quy định hiện hành 8 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo quy định hiện hành 4 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 1 bộ
EU TRẠM Y TẾ XÃ BẠCH HÀ
EV HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Bạch Hà
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
EW TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH KIÊN
EX HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Vĩnh Kiên
EY Phần tháo dỡ trạm y tế xã Vĩnh Kiên
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 18,815 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 4,32 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong Theo quy định hiện hành 116,895 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài Theo quy định hiện hành 151,825 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 35,842 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 46,592 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định hiện hành 2 bộ
8 Tháo dỡ điện + CTN Theo quy định hiện hành 4 công
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo quy định hiện hành 5,1888 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo quy định hiện hành 5,1888 m3
EZ CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Vĩnh Kiên
FA Sửa nền, tường, cửa trạm y tế xã Vĩnh Kiên
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 30,03 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,94 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 116,89 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 151,83 m2
5 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 35,84 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong Theo quy định hiện hành 187,67 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài Theo quy định hiện hành 116,89 m2
8 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 2,88 m2
9 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 2 bộ
10 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 1,44 m2
11 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 4 bộ
FB Sửa mái trạm y tế xã Vĩnh Kiên
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 2,0064 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 4,56 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,56 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,285 100m2
5 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 7,6 m
6 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0976 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0976 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 10,8 m2
FC Giá để téc nước trạm y tế xã Vĩnh Kiên
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,432 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,24 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,144 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,2 m2
FD HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Vĩnh Kiên
FE Điện chiếu sáng trạm y tế xã Vĩnh Kiên
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 24 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 18 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 24 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
FF Cấp thoát nước trạm y tế xã Vĩnh Kiên
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Vách ngăn composit Theo quy định hiện hành 1,5 m2
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 2 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 2 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 2 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
30 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,16 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
36 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
37 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
39 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
40 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
FG Thoát nước mái trạm y tế xã Vĩnh Kiên
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
FH TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC AN
FI HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Phúc An
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
FJ TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC NINH
FK ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,54 100m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 12,405 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,81 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 80,6325 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo quy định hiện hành 6,2025 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo quy định hiện hành 1,2339 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,837 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định hiện hành 0,8249 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 1,4976 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,462 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo quy định hiện hành 0,0708 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0864 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0058 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,0105 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo quy định hiện hành 3 cái
16 Tấm tôn có khung xương đạy đầu mối che rác, cành, lá cây (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,7 m2
FL HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Phúc Ninh
FM Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Theo quy định hiện hành 8,27 100m
2 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
3 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm Theo quy định hiện hành 2 bộ
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm Theo quy định hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 6 cái
7 Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt van ren xả khí, đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm, 1 đầu ren Theo quy định hiện hành 4 cái
10 Lắp đặt van ren làm van phao + phụ kiện , đường kính van 32mm Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo quy định hiện hành 8,27 100m
12 Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình Theo quy định hiện hành 1 chuyến
FN HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Phúc Ninh
FO Phần tháo dỡ trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định hiện hành 12,096 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định hiện hành 3,6 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài Theo quy định hiện hành 68,6668 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong Theo quy định hiện hành 30,068 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 21,0888 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định hiện hành 31,9 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo quy định hiện hành 2 bộ
8 Tháo dỡ điện + CTN Theo quy định hiện hành 4 công
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo quy định hiện hành 3,6359 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo quy định hiện hành 3,6359 m3
FP CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Phúc Ninh
FQ Sửa nền, tường, cửa trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 31,9 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,096 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 68,667 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 30,068 m2
5 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 21,089 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong Theo quy định hiện hành 51,157 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài Theo quy định hiện hành 68,667 m2
8 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 3,36 m2
9 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 2 bộ
10 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 0,72 m2
11 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 2 bộ
FR Sửa mái trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,2137 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 5,784 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 3,3 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 0,2019 100m2
5 Tôn úp nóc Theo quy định hiện hành 5,34 m
6 Gia công xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0724 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,0724 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 8,064 m2
FS Giá để téc nước trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,432 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,18 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,18 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,144 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,2 m2
FT HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Phúc Ninh
FU Điện chiếu sáng trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 2 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 2 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 2 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 28 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 22 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 24 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
FV Cấp thoát nước trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,26 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 3 bộ
20 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 3 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 3 cái
22 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 3 cái
23 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 1 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 1 bộ
26 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 1 bộ
27 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 1 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
33 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
34 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo quy định hiện hành 16 cái
39 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
40 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
43 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
FW Thoát nước mái trạm y tế xã Phúc Ninh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
FX TRẠM Y TẾ XÃ NGỌC CHẤN
FY HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN L = 40M trạm y tế xã Ngọc Chấn
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
FZ GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC trạm y tế xã Ngọc Chấn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,432 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,24 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 0,144 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo quy định hiện hành 0,0988 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 3,2 m2
GA TRẠM Y TẾ XÃ XUÂN LONG
GB HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Xuân Long
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 40 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,7 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,4 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
GC TRẠM Y TẾ XÃ MÔNG SƠN
GD HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Mông Sơn
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 50 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
GE HUYỆN LỤC YÊN
GF TRẠM Y TẾ XÃ MINH TIẾN
GG HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Minh Tiến
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 50 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,85 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 5,25 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,25 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
GH HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Minh Tiến
GI Phần móng trạm y tế xã Minh Tiến
1 Phá dỡ nhà vệ sinh cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói). Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9715 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5214 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4411 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2663 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6468 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0588 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0626 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,7606 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,1535 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,0975 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 4,52 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,52 m2
GJ Phần kết cấu trạm y tế xã Minh Tiến
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6557 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,4119 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,3009 tấn
4 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 31,02 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,02 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 17,176 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 17,176 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,5824 m2
11 Ống thoát nước D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0295 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0308 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0062 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0056 tấn
GK Phần kiến trúc trạm y tế xã Minh Tiến
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,0432 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,9324 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 47,782 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 47,782 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 94,486 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,5256 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,945 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,945 m2
GL Phần cửa trạm y tế xã Minh Tiến
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 9,45 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 3,24 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,0599 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 3,24 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,3155 m2
GM HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Minh Tiến
GN Điện chiếu sáng trạm y tế xã Minh Tiến
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 58 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
GO Cấp thoát nước trạm y tế xã Minh Tiến
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Giá kê téc (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
34 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
GP Thoát nước mái trạm y tế xã Minh Tiến
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
GQ HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Minh Tiến
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,2413 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,655 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0225 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,8574 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1767 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,6192 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3915 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0488 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 10 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0895 tấn
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
GR TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LẬP
GS HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tân Lập
GT Phần móng trạm y tế xã Tân Lập
1 Phá dỡ nhà sân, bể nước, giếng nước cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói). Theo quy định hiện hành 1 cái
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 13,9715 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,5214 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,4411 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 4,2663 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,6468 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0588 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định hiện hành 0,0626 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 7,7606 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,0621 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 1,1535 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 27,0975 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 4,52 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 4,52 m2
GU Phần kết cấu trạm y tế xã Tân Lập
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,6557 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 0,4119 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,3009 tấn
4 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 31,02 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 31,02 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 22,6 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 17,176 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 17,176 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 28,5824 m2
11 Ống thoát nước D42 Theo quy định hiện hành 2 cái
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,3246 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0295 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0504 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,0308 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0062 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo quy định hiện hành 0,0056 tấn
GV Phần kiến trúc trạm y tế xã Tân Lập
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,0432 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 1,9324 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 47,782 m2
4 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 47,782 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo quy định hiện hành 94,486 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,5256 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 43,96 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 9,945 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 9,945 m2
GW Phần cửa trạm y tế xã Tân Lập
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 9,45 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm Theo quy định hiện hành 3,24 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Theo quy định hiện hành 6 bộ
4 Phụ kiện cửa sổ Theo quy định hiện hành 6 bộ
5 Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 2,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo quy định hiện hành 0,0599 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 3,24 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định hiện hành 2,3155 m2
GX HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tân Lập
GY Điện chiếu sáng trạm y tế xã Tân Lập
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo quy định hiện hành 6 bộ
2 Hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 6 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Mặt 1 hạt Theo quy định hiện hành 4 cái
6 Mặt Attomat Theo quy định hiện hành 1 cái
7 Mặt 1 liền Attomat Theo quy định hiện hành 2 cái
8 Đế nổi đơn Theo quy định hiện hành 5 cái
9 Đế nổi đôi Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Theo quy định hiện hành 58 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 36 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định hiện hành 32 m
14 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 48 cái
GZ Cấp thoát nước trạm y tế xã Tân Lập
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 0,41 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo quy định hiện hành 5 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo quy định hiện hành 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo quy định hiện hành 24 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo quy định hiện hành 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
11 Van khóa PPR D50 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Van khóa PPR D25 Theo quy định hiện hành 1 cái
13 Van khóa PPR D20 Theo quy định hiện hành 2 cái
14 Van phao tự động Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Lắp đặt côn PPR D50x20 Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Lắp đặt côn PPR D25x20 Theo quy định hiện hành 2 cái
17 Ghen trong D20 Theo quy định hiện hành 16 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
19 Giá kê téc (khoán gọn) Theo quy định hiện hành 1 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 4 bộ
21 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo quy định hiện hành 4 bộ
22 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 4 cái
23 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 4 cái
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo quy định hiện hành 2 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
27 Van tiểu Nam Theo quy định hiện hành 2 bộ
28 Van tiểu Nữ Theo quy định hiện hành 2 bộ
29 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
30 Vòi xịt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 2 bộ
31 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 2 cái
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định hiện hành 2 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo quy định hiện hành 12 m
34 Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m Theo quy định hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo quy định hiện hành 2 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,27 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo quy định hiện hành 16 cái
40 Tê PVC D110 Theo quy định hiện hành 5 cái
41 Tê PVC D60 Theo quy định hiện hành 11 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
44 Mũ thông hơi Theo quy định hiện hành 1 bộ
HA Thoát nước mái trạm y tế xã Tân Lập
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo quy định hiện hành 4 cái
3 Chếch D90 Theo quy định hiện hành 4 cái
4 Đai giữ ống Theo quy định hiện hành 8 cái
5 Giọ chắn rác Theo quy định hiện hành 2 cái
6 Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
HB HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Tân Lập
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 34,2413 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 5,655 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,4512 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,752 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0225 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 6,8574 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định hiện hành 0,1767 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo quy định hiện hành 9,6192 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 Theo quy định hiện hành 39,374 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,3915 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0488 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo quy định hiện hành 10 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo quy định hiện hành 0,0895 tấn
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,2807 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo quy định hiện hành 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo quy định hiện hành 6 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo quy định hiện hành 4 cái
HC TRẠM Y TẾ XÃ TÔ MẬU
HD HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN L=50M trạm y tế xã Tô Mậu
1 Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III Theo quy định hiện hành 50 m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo quy định hiện hành 0,8 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo quy định hiện hành 3 cái
4 Rắc co ren trong D27 Theo quy định hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm Theo quy định hiện hành 0,02 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm Theo quy định hiện hành 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm Theo quy định hiện hành 1 cái
10 Giọ hút D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
11 Ống lọc D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo quy định hiện hành 0,5 100m
13 Chõ van 1 chiều Theo quy định hiện hành 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; Theo quy định hiện hành 1 cái
15 Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m Theo quy định hiện hành 1 cái
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 4,5 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định hiện hành 4,5 m3
18 Vận chuyển máy và phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->