Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200950413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:28:00 đến ngày 2020-10-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,418,141,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HUYỆN TRẠM TẤU | |||
| B | TRẠM Y TẾ XÃ TÚC ĐÁN | |||
| C | HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Túc Đán | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3456 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,3824 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,4608 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp 10m | Theo quy định hiện hành | 0,9216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2235 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,612 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1045 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0066 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0032 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| D | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Túc Đán | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 4,785 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 14,355 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 23,925 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 4,785 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,4759 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| E | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Túc Đán | |||
| F | Bể thu đầu mối trạm y tế xã Túc Đán | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,0284 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| G | Ống + phụ kiện ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 3,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm, 1 đầu ren | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren làm van phao + phụ kiện , đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 3,19 | 100m |
| 7 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ BẢN CÔNG | |||
| I | HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Bản Công | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 2,8604 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3576 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,3576 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 8,7833 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 5,9229 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo quy định hiện hành | 0,21 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,366 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,1552 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3632 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0099 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0397 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1554 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 3 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| J | BỂ XỬ LÝ NƯỚC trạm y tế xã Bản Công | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,4474 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 9,5564 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 4,7782 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,957 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4742 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0093 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,79 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,0045 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 19 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,131 | tấn |
| K | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Bản Công | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 7,845 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 39,225 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 94,14 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 16,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,5638 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,3 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,5291 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 17,2032 | m3 |
| 18 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 4,3008 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0573 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,94 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,2506 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,2059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,3375 | tấn |
| 24 | Cáp D20 | Theo quy định hiện hành | 128 | m |
| 25 | Nhân công kéo cáp | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 26 | Nhân công gia cố ống vào cáp | Theo quy định hiện hành | 10 | công |
| 27 | Cóc cáp | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 28 | Đai neo ống vào cáp 25x3mm | Theo quy định hiện hành | 36 | cái |
| L | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Bản Công | |||
| M | Bể thu đầu mối trạm y tế xã Bản Công | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| N | Phụ kiện bể xử lý nước trạm y tế xã Bản Công | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| O | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Bản Công | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 10,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 11,62 | 100m |
| 9 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| P | TRẠM Y TẾ XÃ BẢN MÙ | |||
| Q | HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Bản Mù | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 8,406 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 7,974 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo quy định hiện hành | 0,21 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,727 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0974 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1045 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0066 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0032 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cấu kiện |
| 16 | Tấm tôn có khung xương đạy đầu mối che rác, cành, lá cây (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,25 | m2 |
| R | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Bản Mù | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 3,0825 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 15,4125 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 40,0725 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 3,0825 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình | Theo quy định hiện hành | 0,6145 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1,998 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,7658 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0368 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m2 |
| S | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Bản Mù | |||
| T | Bể thu đầu mối trạm y tế xã Bản Mù | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,0284 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| U | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Bản Mù | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 4,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm, một đầu ren trong | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính T 48mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48x25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 4,11 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 14 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| V | TRẠM Y TẾ XÃ TÀ XI LÁNG | |||
| W | HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1728 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,6912 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 8,406 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 8,2332 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,727 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0974 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1045 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0066 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0032 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cấu kiện |
| X | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 5,91 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,82 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 35,46 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 5,91 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,5878 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,618 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 3,5641 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0019 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 8,6016 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 2,1504 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 2,8672 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,47 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,1253 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,103 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,1688 | tấn |
| 23 | Cáp D20 | Theo quy định hiện hành | 124 | m |
| 24 | Nhân công kéo cáp | Theo quy định hiện hành | 8 | công |
| 25 | Nhân công gia cố ống vào cáp | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 26 | Cóc cáp | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 27 | Đai neo ống vào cáp 25x3mm | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0368 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | 100m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m2 |
| Y | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| Z | Bể thu đầu mối trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,0284 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| AA | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 3,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 11,62 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 11 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AB | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| AC | Phần móng trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 4,816 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9715 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5214 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4411 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2663 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0626 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,7606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,1535 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,0975 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| AD | Phần kết cấu trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,3009 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,5824 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | tấn |
| AE | Phần kiến trúc trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,0432 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,9324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5256 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| AF | Phần cửa trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,0599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,3155 | m2 |
| AG | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| AH | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| AI | Cấp thoát nước trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 34 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| AJ | Thoát nước mái trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AK | HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Tà Xi Láng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,2413 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0225 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,8574 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1767 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,6192 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3915 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0895 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| AL | HUYỆN MÙ CANG CHẢI | |||
| AM | TRẠM Y TẾ XÃ NẬM KHẮT | |||
| AN | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AO | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| AP | Phần tháo dỡ trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 30,1942 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 22,68 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Theo quy định hiện hành | 152,692 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 93,754 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 33,9936 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 74,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điện + CTN | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 8,4819 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 8,4819 | m3 |
| AQ | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| AR | Sửa nền, tường, cửa trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 83,064 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,194 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 152,69 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 93,75 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,99 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong | Theo quy định hiện hành | 127,74 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài | Theo quy định hiện hành | 152,69 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 8,1 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| AS | Sửa mái trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,7582 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,0128 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 16,0128 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 9,2 | m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1248 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,1248 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 13,248 | m2 |
| AT | Giá để téc nước trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,3456 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| AU | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| AV | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| AW | Cấp thoát nước trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Vách ngăn composit | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 34 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| AX | Thoát nước mái trạm y tế xã Nậm Khắt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AY | TRẠM Y TẾ XÃ DẾ XU PHÌNH | |||
| AZ | HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Dế Xu Phình | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,1728 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,864 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,6912 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 9,558 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 9,3852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,8345 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,1189 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1045 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0032 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cấu kiện |
| BA | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Dế Xu Phình | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 9,93 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 19,86 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 59,58 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 9,93 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,9898 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| BB | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Dế Xu Phình | |||
| BC | Bể thu đầu mối trạm y tế xã Dế Xu Phình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,0284 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| BD | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Dế Xu Phình | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 6,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống <=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 6,62 | 100m |
| 10 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| BE | TRẠM Y TẾ XÃ MỐ DỀ | |||
| BF | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| BG | Phần móng trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9715 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5214 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4411 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2663 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0626 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,7606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,1535 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,0975 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| BH | Phần kết cấu trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,3009 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,5824 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | tấn |
| BI | Phần kiến trúc trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,0432 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,9324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5256 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| BJ | Phần cửa trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,0599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,3155 | m2 |
| BK | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| BL | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| BM | Cấp thoát nước trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 34 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| BN | Thoát nước mái trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| BO | HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Mồ Dề | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,2413 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0225 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,8574 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1767 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,6192 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3915 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0895 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| BP | TRẠM Y TẾ XÃ CHẾ TẠO | |||
| BQ | HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Chế Tạo | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 13,8075 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,9725 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 3,945 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 14,4053 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 0,5978 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 14,738 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,493 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6256 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1596 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0566 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 9 | cấu kiện |
| BR | BỂ XỬ LÝ NƯỚC trạm y tế xã Chế Tạo | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 33,4474 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 9,5564 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 4,7782 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,957 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4742 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0093 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,79 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,0045 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 19 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,131 | tấn |
| BS | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Chế Tạo | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo quy định hiện hành | 5,25 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 6,7425 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 26,97 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 74,1675 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 26,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,344 | 100m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| BT | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Chế Tạo | |||
| BU | Bể thu đầu mối trạm y tế xã Chế Tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,262 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 180 | lỗ |
| BV | Phụ kiện bể xử lý nước trạm y tế xã Chế Tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| BW | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Chế Tạo | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 8,99 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 9,19 | 100m |
| 9 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| BX | TRẠM Y TẾ XÃ LAO CHẢI | |||
| BY | HẠNG MỤC BỂ THU ĐẦU MỐI trạm y tế xã Lao Chải | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 3,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 1,152 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 2,304 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,399 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0048 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,1838 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,136 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,1596 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0063 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cấu kiện |
| BZ | BỂ CẮT ÁP trạm y tế xã Lao Chải | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,515 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 3,93 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,655 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,096 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,7184 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,1536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,72 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 9,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 8 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,158 | tấn |
| CA | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Lao Chải | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo quy định hiện hành | 0,15 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 20,73 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 41,46 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 80,91 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 20,73 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,704 | 100m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,8 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 2,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 4,2804 | m3 |
| CB | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Lao Chải | |||
| CC | Bể thu đầu mối trạm y tế xã Lao Chải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính <=110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 180 | lỗ |
| CD | Phụ kiện bể cắt áp trạm y tế xã Lao Chải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,062 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| CE | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Lao Chải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 13,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm, 1 đầu ren trong | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 13,82 | 100m |
| 8 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| CF | HUYỆN VĂN CHẤN | |||
| CG | TRẠM Y TẾ XÃ BÌNH THUẬN | |||
| CH | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| CI | HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| CJ | Phần móng trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói). | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9715 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5214 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4411 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2663 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0626 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,7606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,1535 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,0975 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| CK | Phần kết cấu trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,3009 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,5824 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | tấn |
| CL | Phần kiến trúc trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,0432 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,9324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5256 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| CM | Phần cửa trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,0599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,3155 | m2 |
| CN | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| CO | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| CP | Cấp thoát nước trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 34 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| CQ | Thoát nước mái trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| CR | HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Bình Thuận | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,2413 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0225 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,8574 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1767 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,6192 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3915 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0895 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| CS | TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA SƠN | |||
| CT | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Nghĩa Sơn | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 60 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| CU | TRẠM Y TẾ XÃ SÙNG ĐÔ | |||
| CV | BỂ CHỨA NƯỚC trạm y tế xã Sùng Đô | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 18,82 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 9,192 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6548 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,036 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,0264 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,0718 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0012 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,2 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,0045 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1169 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,2918 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0493 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| CW | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Sùng Đô | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 5,7 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 17,1 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 28,5 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 5,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,5669 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,324 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,3196 | m3 |
| CX | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Sùng Đô | |||
| CY | Phụ kiện bể chứa nước trạm y tế xã Sùng Đô | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,082 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn, cút, T nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| CZ | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Sùng Đô | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 3,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 3,89 | 100m |
| 4 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DA | TRẠM Y TẾ XÃ AN LƯƠNG | |||
| DB | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã An Lương | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 35 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,33 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,35 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DC | THỊ XÃ NGHĨA LỘ | |||
| DD | TRẠM Y TẾ XÃ HẠNH SƠN | |||
| DE | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Hạnh Sơn | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 30 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DF | HUYỆN TRẤN YÊN | |||
| DG | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC VIỆT CƯỜNG | |||
| DH | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN phòng khám đa khoa khu vực Việt Cường | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DI | PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC HƯNG KHÁNH | |||
| DJ | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN phòng khám đa khoa khu vực Hưng Khánh | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DK | TRẠM Y TẾ XÃ QUY MÔNG | |||
| DL | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Quy Mông | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 60 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,58 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DM | TRẠM Y TẾ XÃ VIỆT THÀNH | |||
| DN | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Việt Thành | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DO | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÀO THỊNH | |||
| DP | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Đào Thịnh | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| DQ | HUYỆN VĂN YÊN | |||
| DR | TRẠM Y TẾ XÃ CHÂU QUẾ HẠ | |||
| DS | HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| DT | Phần móng trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 3,136 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9715 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5214 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4411 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2663 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0626 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,7606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,1535 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,0975 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| DU | Phần kết cấu trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,3009 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,5824 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | tấn |
| DV | Phần kiến trúc trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,0432 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,9324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5256 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| DW | Phần cửa trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,0599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,3155 | m2 |
| DX | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| DY | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| DZ | Cấp thoát nước trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 34 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| EA | Thoát nước mái trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| EB | HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Châu Quế Hạ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,2413 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0225 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,8574 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1767 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,6192 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3915 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0488 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0895 | tấn |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| EC | TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG CUÔNG | |||
| ED | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Đông Cuông | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| EE | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Đông Cuông | |||
| EF | Sửa mái trạm y tế xã Đông Cuông | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,0652 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 6,318 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,564 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,2049 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 13,08 | m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0705 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0705 | tấn |
| EG | Giá để téc nước trạm y tế xã Đông Cuông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,0368 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,3456 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| EH | HUYỆN YÊN BÌNH | |||
| EI | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚ THỊNH | |||
| EJ | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| EK | Quét vôi, thay thế cửa đi, cửa sổ trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 6,4 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong | Theo quy định hiện hành | 62,5452 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài | Theo quy định hiện hành | 53,712 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 6,24 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| EL | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| EM | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| 1 | Tháo dỡ dây điện cũ | Theo quy định hiện hành | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 5 | bộ |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 52 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 34 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 15 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| EN | Cấp thoát nước nóng lạnh trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Vách ngăn composit | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Thay van tiểu Nam đã hỏng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Thay van tiểu Nữ đã hỏng | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| EO | Thoát nước mái trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| EP | TỔNG HẠNG MỤC trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| EQ | GIẾNG ĐÀO trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9277 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 4,5216 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,6007 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,323 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0425 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,0108 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 20,215 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,8709 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,9004 | m2 |
| 11 | Cửa đậy giếng + cửa đậy bệ máy bơm bằng tôn khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,026 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0027 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0099 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,22 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 18 | Giọ hút D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Sỏi cỡ 4x6 | Theo quy định hiện hành | 0,2355 | m3 |
| 20 | Cát vàng | Theo quy định hiện hành | 0,314 | m3 |
| 21 | Nhân công rửa sỏi | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 22 | Ca bơm nước tát bùn | Theo quy định hiện hành | 2 | ca |
| 23 | Hạt công tắc đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 28 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| ER | CẢI TẠO PHÒNG SẢN, PHÒNG TIÊM trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| ES | Phần tháo dỡ trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 94,56 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 2,3349 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 2,3349 | m3 |
| ET | Phần cải tạo trạm y tế xã Phú Thịnh | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 8 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 101,76 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,198 | m3 |
| 4 | Chậu rửa inox 2 ngăn + công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| EU | TRẠM Y TẾ XÃ BẠCH HÀ | |||
| EV | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Bạch Hà | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| EW | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH KIÊN | |||
| EX | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| EY | Phần tháo dỡ trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 18,815 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 4,32 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Theo quy định hiện hành | 116,895 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 151,825 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 35,842 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 46,592 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điện + CTN | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 5,1888 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 5,1888 | m3 |
| EZ | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| FA | Sửa nền, tường, cửa trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,03 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,94 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 116,89 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 151,83 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,84 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong | Theo quy định hiện hành | 187,67 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài | Theo quy định hiện hành | 116,89 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 1,44 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| FB | Sửa mái trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 2,0064 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,56 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,56 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,285 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 7,6 | m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0976 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0976 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 10,8 | m2 |
| FC | Giá để téc nước trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m2 |
| FD | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| FE | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| FF | Cấp thoát nước trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Vách ngăn composit | Theo quy định hiện hành | 1,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 30 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 36 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 37 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 40 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| FG | Thoát nước mái trạm y tế xã Vĩnh Kiên | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| FH | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC AN | |||
| FI | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Phúc An | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| FJ | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC NINH | |||
| FK | ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,54 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 12,405 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 24,81 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 80,6325 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 6,2025 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,2339 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,837 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,8249 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,4976 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,462 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,0708 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0058 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,0105 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 16 | Tấm tôn có khung xương đạy đầu mối che rác, cành, lá cây (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,7 | m2 |
| FL | HM LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| FM | Ống + phụ kiện ống trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo quy định hiện hành | 8,27 | 100m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren xả cặn, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren xả khí, đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm, 1 đầu ren | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren làm van phao + phụ kiện , đường kính van 32mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo quy định hiện hành | 8,27 | 100m |
| 12 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| FN | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| FO | Phần tháo dỡ trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 12,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 68,6668 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên trong | Theo quy định hiện hành | 30,068 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 21,0888 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 31,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điện + CTN | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 3,6359 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 3,6359 | m3 |
| FP | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| FQ | Sửa nền, tường, cửa trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,9 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,096 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68,667 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 30,068 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,089 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong | Theo quy định hiện hành | 51,157 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài | Theo quy định hiện hành | 68,667 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,36 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| FR | Sửa mái trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,2137 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,784 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 0,2019 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo quy định hiện hành | 5,34 | m |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0724 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,0724 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 8,064 | m2 |
| FS | Giá để téc nước trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m2 |
| FT | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| FU | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| FV | Cấp thoát nước trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 26 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 33 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 39 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 40 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 43 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| FW | Thoát nước mái trạm y tế xã Phúc Ninh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| FX | TRẠM Y TẾ XÃ NGỌC CHẤN | |||
| FY | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN L = 40M trạm y tế xã Ngọc Chấn | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| FZ | GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC trạm y tế xã Ngọc Chấn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,432 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,144 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định hiện hành | 0,0988 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m2 |
| GA | TRẠM Y TẾ XÃ XUÂN LONG | |||
| GB | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Xuân Long | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| GC | TRẠM Y TẾ XÃ MÔNG SƠN | |||
| GD | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Mông Sơn | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| GE | HUYỆN LỤC YÊN | |||
| GF | TRẠM Y TẾ XÃ MINH TIẾN | |||
| GG | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,25 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| GH | HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| GI | Phần móng trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói). | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9715 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5214 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4411 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2663 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0626 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,7606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,1535 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,0975 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| GJ | Phần kết cấu trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,3009 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,5824 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | tấn |
| GK | Phần kiến trúc trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,0432 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,9324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5256 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| GL | Phần cửa trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,0599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,3155 | m2 |
| GM | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| GN | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| GO | Cấp thoát nước trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 34 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| GP | Thoát nước mái trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| GQ | HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Minh Tiến | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,2413 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0225 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,8574 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1767 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,6192 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3915 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0895 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| GR | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LẬP | |||
| GS | HẠNG MUC NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tân Lập | |||
| GT | Phần móng trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Phá dỡ nhà sân, bể nước, giếng nước cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói). | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 13,9715 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,5214 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,4411 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,2663 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,6468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định hiện hành | 0,0626 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,7606 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,0621 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,1535 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 27,0975 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| GU | Phần kết cấu trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,6557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,4119 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,3009 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,5824 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,3246 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0295 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0504 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,0308 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0062 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định hiện hành | 0,0056 | tấn |
| GV | Phần kiến trúc trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,0432 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 1,9324 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,5256 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| GW | Phần cửa trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định hiện hành | 0,0599 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 2,3155 | m2 |
| GX | HM ĐIỆN + CTN NHÀ VỆ SINH trạm y tế xã Tân Lập | |||
| GY | Điện chiếu sáng trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| GZ | Cấp thoát nước trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Van tiểu Nữ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 30 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 34 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 40 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 41 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 44 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| HA | Thoát nước mái trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| HB | HM BỂ TỰ HOẠI trạm y tế xã Tân Lập | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,2413 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,4512 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0225 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,8574 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,1767 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,6192 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,3915 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0488 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0895 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2807 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| HC | TRẠM Y TẾ XÃ TÔ MẬU | |||
| HD | HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN L=50M trạm y tế xã Tô Mậu | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định hiện hành | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Rắc co ren trong D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Theo quy định hiện hành | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100 x60 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x48 mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60 x 27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Giọ hút D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Ống lọc D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 13 | Chõ van 1 chiều | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 110mm; | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; Độ sâu hút 9m; Cột áp 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi