Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932396-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Bình Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200932336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 15:26:00 đến ngày 2020-09-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,804,309,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (mở rộng đào móng mỗi bên 20cm) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7442 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III nt 11,61 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III nt 8,0962 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 15,4562 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 19,1636 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0768 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,7225 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,352 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 3,9424 m3
10 Ván khuôn cổ cột nt 0,4576 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 nt 75,4239 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 26,1592 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 10,3549 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng nt 0,9413 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 10,3195 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2149 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,367 tấn
18 Đắp đất hoàn trả đào móng, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,3113 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 2,6226 100m3
20 Đắp cát tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,6698 100m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 nt 11,7128 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 1,9184 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2598 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,5234 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 25,6662 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,2019 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5209 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 4,1013 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 41,2446 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 4,2401 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 4,6133 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,6424 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1168 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0102 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,1037 tấn
36 Bê tông lanh tô, lam, ô văng, lan can, bê tông M200, đá 1x2 nt 4,572 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lam, ô văng, lan can nt 0,7576 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,0941 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, ô văng, lan can ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5561 tấn
40 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 nt 2,3781 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,2253 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,269 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0321 tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 nt 0,8687 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ, khóa tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 102,9236 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 18,7415 m3
4 Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 4,7278 m3
5 Xây ốp cột bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 9,5832 m3
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 307,63 m2
7 Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 nt 22,53 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 nt 424,01 m2
9 Trát trụ cột, trụ dày 2cm, vữa XM M75 nt 212,08 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 570,2853 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM M75 nt 377,8 m
12 Ốp tường phòng học, nhà vệ sinh gạch 250x400mm nt 225,424 m2
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 554,15 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.308,32 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 782,3653 m2
16 Bê tông M100, đá 4x6 nt 23,7026 m3
17 Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M75 nt 402,8682 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic, gạch 600x600mm nt 402,8682 m2
19 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm nt 23,128 m2
20 Lát đá bậc cầu thang nt 24,195 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 288,2984 m2
22 Láng mái, seno dày 3cm, vữa XM M100 nt 288,2984 m2
23 Lát đá bậc tam cấp nt 34,7568 m2
24 Gia công xà gồ thép nt 0,6192 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,6192 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 67,344 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 2,0665 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 6,8708 100m2
29 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại nt 2,0665 100m2
30 Tôn úp nắp 0,4 ly nt 40 m
31 Ke chống bão (TT 2 cái/m2) nt 420 cái
32 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang inox bao gồm cả tay vịn nt 11,16 m
33 SX và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12mm, sơn tĩnh điện nt 70,142 m2
34 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh nt 38,52 m2
35 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa u-PVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh nt 50,4 m2
36 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, nhựa u - PVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ, kính trắng dày 5 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh nt 1,44 m2
37 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định pano nhựa lõi thép gia cường nt 7,92 m2
38 Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái + Cửa hố thang lên mái + khóa nt 1 bộ
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 28 bộ
2 Lắp đặt quạt trần nt 16 cái
3 Lắp đặt công tắc đơn nt 10 cái
4 Lắp đặt công tắc đôi nt 12 cái
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 2 hộp
6 Lắp đặt đèn lốp nt 15 bộ
7 Lắp đặt ô cắm đôi nt 26 cái
8 Hộp điện phòng 150x150x200 nt 4 cái
9 Hộp điện tổng 450x300x200 nt 3 cái
10 Lắp đặt cầu dao 1P-100A nt 1 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha 100A nt 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 40A nt 4 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 20A nt 2 cái
14 Lắp đặt ống gen D20 nt 1.100 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 nt 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 nt 130 m
17 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 nt 900 m
18 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 nt 1.300 m
19 Lắp đặt đế âm tường nt 50 cái
20 Hộp nối dây nt 24 cái
D CHỐNG SÉT
1 Đào móng chôn tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 7,875 m3
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm nt 25 m
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 4 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 80 m
6 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0263 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 0,0005 100m3
8 Hộp kiểm tra nt 2 hộp
9 Giá đỡ dây nt 39 cái
10 Kẹp kiểm tra nt 2 cái
11 Bu lông, đai ốc và vành đệm nt 6 cái
12 Đệm chì lá nt 6 m
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 2,25 100m
2 Cầu chắc rác D110 nt 10 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 20 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm nt 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm nt 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,7 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,35 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 15 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D90 nt 15 cái
13 Lắp đặt Tê D110-90 nt 6 cái
14 Lắp đặt Tê D34 nt 12 cái
15 Lắp đặt cút thu D75-34 nt 12 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm nt 0,4 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 1 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm nt 16 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa D25 nt 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 8 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa D34 nt 5 cái
22 Lắp đặt Tê thu D34-25 nt 2 cái
23 Lắp đặt côn thu D34-25 nt 2 cái
24 Lắp đặt van khóa D34 nt 4 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D25 nt 3 cái
26 Lắp đặt van khóa D25 nt 3 cái
27 Lắp đặt Lavabo nt 4 bộ
28 Lắp đặt xí bệt nt 12 bộ
29 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 4 cái
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 4 cái
31 Máy bơm nước nt 1 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 1 bể
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Hộp bình cứu hỏa nt 4 hộp
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg nt 4 bình
3 Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg nt 8 bình
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,1326 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III nt 1,4735 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,6463 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0269 tấn
5 Ván khuôn đáy bể nt 0,0272 100m2
6 Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 nt 0,8337 m3
7 Xây bể phốt bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,3744 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 20,224 m2
9 Trát tường màu trong đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 nt 20,224 m2
10 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,31 m2
11 Láng màu đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 nt 3,31 m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 nt 0,3596 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,0163 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm nt 0,0317 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg nt 5 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0491 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 0,0982 100m3
H HOÀN TRẢ ĐƯỜNG
1 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá III nt 2,293 100m3 nguyên khai
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 nt 2,293 100m3
3 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m nt 2,293 100m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,077 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,4051 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,1664 m3
4 Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,309 m3
5 Xây tường hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 0,4327 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,027 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 0,054 100m3
8 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 nt 13,147 m2
9 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 nt 5,3704 m2
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 nt 0,9373 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,0698 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan nt 0,0546 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg nt 18 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->