Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961147-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200952252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 15:31:00 đến ngày 2020-10-03 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,973,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: San lấp mặt bằng
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 gốc
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2447 100m3
4 Bơm nước ao phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 ca
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,248 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,436 100m3
7 Đá lẫn đất san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.387,3224 m3
B Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng - phần Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7464 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,66 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,3375 100m
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2884 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7672 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,11 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0866 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8146 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3653 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1132 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,0006 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8299 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5953 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7626 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0749 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8491 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0204 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5653 100m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0189 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5473 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0376 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
34 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,535 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2809 m2
36 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4045 m2
37 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 100m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4284 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7278 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5766 tấn
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7506 100m2
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,125 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8579 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9773 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9173 m3
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0483 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9022 m3
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0853 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4287 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3347 tấn
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4659 m3
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0398 100m2
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4353 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3404 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7902 tấn
63 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2124 m3
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9149 100m2
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8233 tấn
66 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0928 m3
67 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0475 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 tấn
70 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
71 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1942 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2324 m3
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8411 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8411 tấn
77 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 tấn
78 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 tấn
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6972 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6972 tấn
81 Bu long D20 liên kết kèo với cột, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
82 Tăng đơ D18 làm giằng kèo, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
83 Bu long D12 nối xà gồ, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 bộ
84 Bu long D16 giằng xà gồ, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,9644 1m2
86 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0721 100m2
87 Tôn úp nóc, úp góc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,124 m
88 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3565 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1158 m3
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1297 m3
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3572 100m2
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 tấn
94 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4812 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4674 m3
96 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4605 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1312 m3
98 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1363 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4634 m3
100 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3296 m3
101 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,119 m3
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0149 m3
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,586 m3
104 Lát nền, sàn gạch ceramic - 300x300mm XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9896 m2
105 Láng granitô mặt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,49 m2
106 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,16 m
107 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0417 m2
108 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0417 m2
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7766 m3
110 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6643 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m2
112 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m2
113 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,52 m
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,76 m2
115 Đổ đất màu trồng cây bồn hoa quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1324 m3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,8882 m2
117 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6 m2
118 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,7624 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,548 m
120 Vét mạch lõm tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,96 m
121 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,325 m2
122 Đắp chữ mặt tiền tên công trình bằng vữa xi măng cát, mác M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
123 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,3896 m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,4736 m2
125 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,84 m2
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,7398 m2
127 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,208 m2
128 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7142 m2
129 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,4826 m2
130 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,8882 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,3624 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,2506 m2
133 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,7398 m2
134 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,4048 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438,1446 m2
136 Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao bằng máy mài chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,8244 m2
137 Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,6595 kg
138 Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11A Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,6595 kg
139 Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,4325 kg
140 Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,7568 kg
141 Nhân công thi công sơn nền sân thể thao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.652,4732 m2
142 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,5382 m2
143 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8666 m2
144 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,505 m2
145 Gia công sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm, kết hợp pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,694 m2
146 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
147 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
148 Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,54 m2
149 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
150 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,234 m2
151 Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính đơn dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,576 m2
152 Lắp dựng vách kính mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,576 m2
153 Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 m
154 Gia công sản xuất hoa sắt cửa đi, cửa sổ và lam chớp thông gió: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2855 tấn
155 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1406 1m2
156 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,62 m2
157 Gia công sản xuất vách ngăn khu vệ sinh, tắm, thay đồ bằng vách nhựa composite dày 12mm, chịu nước, phụ kiện Inox chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,144 m2
158 Lắp dựng vách ngăn nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,144 m2
159 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3525 100m2
160 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 100m2
161 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 100m2
C Hạng mục: Nhà đa năng - phần điện nước, PCCC
1 Lắp đặt đèn pha LED gắn tường, công suất 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 985 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
14 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt dây dẫn 2 Dây CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
17 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Đào hố dải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 1m3
28 Lấp đất dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
29 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt van bấm tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
42 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 3m3/h, chiều cao đẩy h=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
44 Chân đế bồn nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Ga thu sàn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van khoá, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt van khoá, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
53 Lắp đặt Tê nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
54 Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt Cút nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
62 Lắp đặt phễu thu innox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
67 Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt Cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Lắp đặt Cút nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt Cút nhựa PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt Cút nhựa PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Lắp đặt Cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
80 Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
81 Bình bọt cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
82 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
D Hạng mục: Nhà để xe học sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8624 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5087 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5087 tấn
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1324 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1324 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0239 100m2
12 Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,38 md
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1535 1m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8442 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9286 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3845 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6722 m3
18 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
19 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt Côn nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
E Hạng mục: Một số hạng mục phụ trợ
1 Cắt bê tông mặt đường để đặt cống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng gạch XM cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0772 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,848 m3
13 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,2026 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9728 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2805 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7008 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6924 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0768 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,053 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5759 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7329 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6081 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3504 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,984 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9236 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072,9076 m2
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5063 m3
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 tấn
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0581 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1849 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 100m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7014 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9184 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m
47 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9185 m2
48 Cung cấp thép hộp và gia công làm cánh cổng sắt theo thiết kế (cả sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,48 kg
49 Lắp dựng cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m2
50 Cung cấp lắp đặt bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
51 Cung cấp lắp đặt chốt ngang, chốt dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Khoá treo cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7085 100m3
55 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2362 100m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m2
61 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4834 tấn
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m3
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1cấu kiện
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 100m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m3
67 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,124 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 100m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
72 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
73 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
75 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
77 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
78 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
79 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
80 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
81 San gạt tạo phẳng bù vênh mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 100m3
83 Cung cấp đá lẫn đất bù vênh mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,92 m3
84 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342 m2
85 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,2 m3
86 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1869 100m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2628 m3
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 tấn
90 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,737 m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 100m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8424 m3
94 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100m2
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 tấn
96 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 m3
98 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 m2
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
100 Bả xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
101 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8408 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m2
103 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8204 m2
104 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,752 m2
105 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->