Gói thầu: Gói thầu số 01-Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957180-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN TÁNH LINH, TỈNH BÌNH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu số 01-Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200758056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 18:47:00 đến ngày 2020-10-03 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,954,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 10 PHÒNG (05 PHÒNG HỌC + 05 PHÒNG BỘ MÔN)
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,4023 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 19,8543 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 2,6583 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 22,4464 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 24,9194 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 47,4555 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,6236 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,5147 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,419 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,7138 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,8375 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,4483 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2757 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,4839 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2794 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,7953 tấn
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,62 m3
18 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 1,4994 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0369 m3
20 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,7436 m3
21 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 180,8685 m3
22 Đắp đất màu trồng cây 5,208 M3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 38,871 m3
24 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 35,88 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 87,3105 m2
26 Lát nền gạch terrazzo, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 10,356 m2
27 Lát mặt bậc tam cấp bằng đá granit màu đen 12,724 m2
28 Lát mặt bậc tam cấp bằng đá granit màu trắng 5,535 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 677,06 m2
30 Công tác ốp gạch cháy KT 40x100 54,1223 m2
31 Bả matít vào tường 87,31 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 87,31 m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 8,604 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 8,694 m3
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 26,3279 m3
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 72,392 m3
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 14,013 m3
38 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,7117 m3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 3,0225 100M2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,5036 100m2
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3101 100m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái 8,1809 100m2
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,0087 100m2
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4245 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8844 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,7713 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,785 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 5,2227 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5061 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,0006 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,1262 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,182 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4281 tấn
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 101,9775 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 259,87 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 776,384 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 38,6206 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 295,0872 m2
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 188,05 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 188,05 m2
61 Bả matít vào cột, dầm, trần 1.471,888 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.471,8913 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 48,5469 m3
64 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 69,6927 m3
65 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,584 m3
66 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 2,1624 m3
67 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 8,2976 m3
68 Xây tường thẳng bằng Gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 7,3432 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 0,9122 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 4,16 m2
71 Công tác ốp gạch viền tường gạch ceramic 100x600mm 18,4 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm 344,4 m2
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100X600mm 12,7275 m2
74 Công tác ốp đá granit màu đen - len cầu thang 5,3152 m2
75 Lát cầu thang bằng đá granit màu đen 21,048 m2
76 Lát cầu thang bằng đá granit màu trắng 6,5657 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 501,84 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 964,7129 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 247,44 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 18,48 m2
81 Kẻ ron âm tường 109,2 Md
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 392,23 m
83 Bả matít vào tường 1.026,047 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 247,44 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 749,28 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 524,207 m2
87 Lắp dựng lan can 12,72 m2
88 Sản xuất tay vịn Inox fi60 dày 1,6mm (tay vịn lan can) 1,032 100m
89 "Sản xuất lan can Inox fi42 dày 1,4mm (thanh chống tay vịn cầu thang) 0,0112 100m
90 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 81,6 m2
91 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 103,2 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 5,44 m2
93 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm 2,5132 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 106,84 1m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa 133,68 m2
96 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2zem 3,3046 100m2
97 Gia công xà gồ thép 1,6684 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép 1,6684 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 120,9 1m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 6,237 100m2
101 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V 40 bộ
102 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m bóng LED 1x36W 220V 1 bộ
103 Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W 24 bộ
104 Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W 220V 20 cái
105 Lắp đặt quạt treo tường VN 60W-220V 10 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V 29 cái
107 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-250V 2 cái
108 Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V 70 cái
109 Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V 40 bảng
110 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 59 cái
111 Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện 59 hộp
112 Hộp (box) phân dây 24 hộp
113 Đinh vít, tắc kê các loại 7 Bịch
114 Lắp đặt MCB 2P 10A 4 cái
115 Lắp đặt MCB 2P 15A 10 cái
116 Lắp đặt MCB 2P 25A 5 cái
117 Lắp đặt MCB 2P 60A 1 cái
118 Lắp đặt MCB 2P 75A 2 cái
119 Lắp đặt MCB 2P 125A 1 cái
120 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 984 m
121 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 544 m
122 Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 282 m
123 Lắp đặt dây đơn, CV 1x11mm2 20 m
124 Lắp đặt dây đơn CV 1x22mm2 - cấp nguồn (tạm tính) 104 m
125 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 375 m
126 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 145 m
127 Lắp đặt tủ điện 4 modul (đặt âm) 1 Tủ
128 Lắp đặt tủ điện 14 modul (đặt âm) 1 Tủ
129 Lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) 15 cái
130 Băng keo cách điện 12 Cuộn
131 V-JACK 2 SPOOL + sứ cách điện + bulon 3 Bộ
132 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 4 hộp
133 Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT3 8 Bình
134 Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC 8 Bình
135 Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) 8 Cái
136 Bảng tiêu lệnh PCCC 4 Cái
137 Đinh vít, tắc kê các loại 2 Bịch
138 Lắp đặt kim thu sét chuyên dùng (Rp=84m) 1 cái
139 Bộ ống nối ở đầu trụ 1 Bộ
140 Trụ đỡ kim thu sét STK D60 4 Mét
141 Bộ chân đế lắp trên mái 1 Bộ
142 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 hộp
143 Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400 10 cọc
144 Cáp đồng bọc 50mm2 42 m
145 Cáp lụa 6mm2 chằng giữ trụ đỡ kim 12 m
146 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 1,8mm 0,27 100m
147 Bộ tăng đơ dây chằng 4 Bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,3592 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 5,8026 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0666 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 1,644 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 2 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,16 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 3,424 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,632 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 8,382 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 5,704 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 99,45 m2
12 Kẻ roon rộng 20 chống nứt 99,45 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 5,52 m2
14 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu day 4,2zem 0,9095 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình 0,1109 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1621 tấn
17 Gia công giằng mái thép 0,123 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,1912 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 42,7201 m2
20 Lắp cột thép các loại 0,1109 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,1912 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1621 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,123 tấn
24 Bu lông fi14, L=350 40 Cái
C HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,6873 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,6948 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0535 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 1,332 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,6 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,128 100m2
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 2,784 m3
8 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 6,552 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 6,352 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 4,344 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 76,05 m2
12 Kẻ roon rộng 20 chống nứt 76,05 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 4,72 m2
14 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu day 4,2zem 0,6955 100m2
15 Gia công cột bằng thép hình 0,0887 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1298 tấn
17 Gia công giằng mái thép 0,0922 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,1459 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 32,8507 m2
20 Lắp cột thép các loại 0,0887 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,146 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1297 tấn
23 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,0922 tấn
24 Bu lông fi14, L=350 32 Cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,1144 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,806 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0925 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 1,679 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 1,8975 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,368 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,274 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,154 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0416 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0432 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1154 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0445 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0416 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0178 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0103 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,4992 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,158 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 2,071 m3
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 12,69 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 2,12 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám 12,57 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường 2,12 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2,12 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,488 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,568 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,4006 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0976 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0852 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,9574 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0217 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0619 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0115 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0783 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0213 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0226 tấn
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,32 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 7,08 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,574 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 1,739 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 1,74 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 23,99 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,994 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,1556 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,6908 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 43,36 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 66,966 m2
47 ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm 44,8 m2
48 Kẻ roon âm tường 131,4 md
49 Bả bằng bột bả vào tường 110,326 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 43,36 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,37 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 11,24 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 9,8 m2
54 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 1,44 m2
55 Vách ngăn khung nhôm trong nhà 0,7 m2
56 Gia công xà gồ thép 0,0952 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép 0,0952 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,9 1m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2z 0,1449 100m2
60 Làm trần tôn lạnh dày 2.7 zame + Khung trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 (VL+NC) 13,5 m2
61 Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W 6 bộ
62 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V 6 cái
63 Lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3,4 3 hộp
64 Hộp đế âm đặt công tắc 3 hộp
65 Hộp (box) phân dây 2 hộp
66 Đinh vít, tắc kê các loại 3 bịch
67 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 98 m
68 Lắp đặt dây đơn CV 1x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính) 20 m
69 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 30 m
70 Băng keo cách điện 2 cuộn
71 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=114 dày 3,2mm 0,062 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=60 dày 2,8mm 0,242 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=34 dày 2,0mm 0,577 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=27 dày 1,8mm 0,084 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=21 dày 1,6mm 0,07 100m
76 Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 3 cái
77 Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 5 cái
78 Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 9 cái
79 Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 2 cái
80 Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 6 cái
81 Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 15 cái
82 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 1 cái
83 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x27 1 cái
84 Lắp đặt côn nhựa Dxd=27x21 2 cái
85 Lắp đặt tê nhựa D=114 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa D=60 4 cái
87 Lắp đặt tê nhựa D=60x34 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D=27 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa D=27x21 4 cái
90 Lắp đặt tê nhựa D=21 5 cái
91 Lắp đặt khóa nhựa D=27 1 cái
92 Lắp đặt khóa nhựa D=21 3 cái
93 Lắp đặt vòi đồng D=21 1 bộ
94 Lắp đặt phễu thu inox D=60 6 cái
95 Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 8 cái
96 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 3 cái
97 Lắp đặt hương sen di động inox 1 bộ
98 Lắp đặt Lavabo+xi phông D=34+vòi nước inox 2 bộ
99 Lắp đặt kệ kính 2 cái
100 Lắp đặt giá treo 2 cái
101 Lắp đặt chậu xí xổm+xi phông D=114 + két nước 3 bộ
102 Lắp đặt vòi xịt inox 3 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong D=60 + khoá inox (nút ấn) 1 bộ
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 19,959 1m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0665 100m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 1,4205 m3
107 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,8521 m3
108 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9776 m3
109 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 2,3 m2
110 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 14,99 m2
111 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,3 m2
112 Quét nước xi măng 2 nước 14,99 m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4872 m3
114 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 9 cái
115 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0735 tấn
116 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,314 100m2
117 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,3717 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,1285 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2473 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 4,7823 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 7,73 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6,24 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,209 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,658 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1352 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,872 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,5834 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1445 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1476 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1069 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5764 tấn
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,126 m3
17 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 1,1472 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,0507 m3
19 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 27,28 m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 30,0935 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 10,2182 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,8917 m2
23 Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 300x300 1,26 m2
24 Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm 5,473 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 57,32 m2
26 Công tác ốp gạch cháy chân tường 9,761 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường 14,13 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,13 m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,742 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,555 m3
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,1584 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,4017 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3484 100m2
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4595 100m2
35 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,2698 100m2
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6225 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1111 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2198 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0805 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,41 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1529 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3421 tấn
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,035 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 45,9 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 27 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 55,1738 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 29,9 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 29,9 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 135,136 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 135,1348 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 19,4261 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 4,8407 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,5908 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7688 m3
55 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3112 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 6,4 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường WC 300x600mm 114,15 m2
58 Công tác ốp gạch men kính 250x250 17,551 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 117,236 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 157,4722 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,48 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 89 m
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 3,2368 m2
64 Kẻ roon âm tường 187,2 md
65 Bả bằng bột bả vào tường 229,21 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 29,48 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 146,72 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 111,97 m2
69 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 25,675 m2
70 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 4,32 m2
71 Lắp dựng cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 21,355 m2
72 Lắp dựng lan can sắt 0,63 m2
73 Tay vịn Inox fi42 dày 1,4mm (tay vịn lan can) 6,3 md
74 Nắp bịt đầu D42 4 cái
75 "Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4,2z" 0,7409 100m2
76 Gia công xà gồ thép 0,2281 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép 0,2281 tấn
78 Trần tôn lạnh dày 2.7 zame + Khung trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 (VL+NC) 45,84 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,1 1m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 1,0034 100m2
81 Đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W 6 bộ
82 Đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W 7 bộ
83 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V 13 cái
84 Lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3,4 6 hộp
85 Hộp đế âm đặt công tắc 6 hộp
86 Hộp (box) phân dây 2 hộp
87 Đinh vít, tắc kê các loại 3 bịch
88 Lắp đặt MCB 2P 10A 1 cái
89 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 182 m
90 Lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính) 68 m
91 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 45 m
92 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 65 m
93 Lắp đặt đế MCB + mặt MCB (đặt âm) 1 hộp
94 Băng keo cách điện 2 cuộn
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 7,8 1m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,8 m3
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=114 dày 3,2mm 0,315 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=90 dày 3,0mm 0,275 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=60 dày 2,8mm 0,4 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=49 dày 2,4mm 0,105 100m
101 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=34 dày 2,0mm 0,28 100m
102 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 dày 1,6mm 0,32 100m
103 Lắp đặt ống nhựa uPVC dày D=21 đục lổ D=3, a=15 xiên 45o vào tường 0,025 100m
104 Lắp đặt cút 90 nhựa D=114 4 cái
105 Lắp đặt cút 90 nhựa D=90 7 cái
106 Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 8 cái
107 Lắp đặt cút 90 nhựa D=49 4 cái
108 Lắp đặt cút 90 nhựa D=34 19 cái
109 Lắp đặt cút 90 nhựa D=21 45 cái
110 Lắp đặt cút 45 nhựa D=114 4 cái
111 Lắp đặt côn nhựa Dxd=60x34 1 cái
112 Lắp đặt côn nhựa Dxd=114x34 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa Dxd=49x34 2 cái
114 Lắp đặt côn nhựa Dxd=34x21 3 cái
115 Lắp đặt tê nhựa D=114 10 cái
116 Lắp đặt tê nhựa D=114x60 2 cái
117 Lắp đặt tê nhựa D=60 13 cái
118 Lắp đặt tê nhựa Dxd=60x34 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa D=49x34 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa D=34 3 cái
121 Lắp đặt tê nhựa Dxd=34x21 15 cái
122 Lắp đặt tê nhựa D=21 4 cái
123 Lắp đặt khóa nhựa D=49 2 cái
124 Lắp đặt khóa nhựa D=34 3 cái
125 Lắp đặt khóa nhựa D=21 4 cái
126 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=34 4 cái
127 Lắp đặt khâu nối PVC ren trong D=21 16 cái
128 Lắp đặt khâu nối PVC ren ngoài D=21 8 cái
129 Lắp đặt vòi đồng D=21 9 bộ
130 Lắp đặt phễu thu inox D=60 18 cái
131 Lắp đặt nút bịt nhựa D=21 1 cái
132 Lắp đặt đầu xả tiểu nữ 3 bộ
133 Cầu chắn rác inox D=90 7 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước + xi phông D=114 1 bộ
135 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + xi phông D=114 10 bộ
136 Lắp đặt vòi xịt inox 1 bộ
137 Lắp đặt Lavabo + xi phông D=34 + vòi nước inox 1 bộ
138 Lắp đặt gương soi 1 cái
139 Lắp đặt kệ kính 1 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 + van phao D=34 + giá đỡ inox 1 bể
141 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4424 100m3
142 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1473 100m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 3,2615 m3
144 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,4954 m3
145 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,5536 m3
146 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 7,92 m2
147 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 34,87 m2
148 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 7,92 m2
149 Quét nước xi măng 2 nước 52,15 m2
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,134 m3
151 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 18 cái
152 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,1219 tấn
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0468 100m2
154 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0035 100m3
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 7,0969 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,694 1m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,051 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 0,96 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 2,295 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,189 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,172 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,382 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,56 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,056 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0284 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0474 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0142 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0648 tấn
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,92 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 0,784 m3
19 Lát mặt bậc tam cấp bằng đá granit màu đen 1,094 m2
20 Lát mặt bậc tam cấp bằng đá granit màu trắng 0,63 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 9 m2
22 Công tác ốp đá Loka trang trí 8,54 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 0,528 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,985 m3
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,3837 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1056 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1379 100m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0919 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0217 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,058 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0235 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1184 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0216 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0227 tấn
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 7,32 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 13,8 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,179 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 4,699 m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 4,699 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 30,29 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 30,29 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,87 m3
43 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ceramic 100x400mm 1,11 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 28,915 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 42,835 m2
46 Kẻ roon trang trí 37,1 md
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 18,2 m
48 Bả bằng bột bả vào tường 54,09 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,92 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,17 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,425 m2
52 Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 5,4 m2
53 Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 2,025 m2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 3 m2
55 Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly 3 m2
56 Lắp dựng consol thép 1,452 m2
57 Consol thép []40x40x1,2 8 cái
58 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2z 0,208 100m2
59 Gia công xà gồ thép 0,1078 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép 0,1078 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,832 1m2
62 Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) 9 m2
63 Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W 1 bộ
64 Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W 4 bộ
65 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V 2 cái
66 Lắp đặt mặt công tắc - mặt 3 1 hộp
67 Hộp đế âm đặt công tắc điện 1 hộp
68 Hộp (box) phân dây 2 hộp
69 Đinh vít, tắc kê các loại 3 bịch
70 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A 1 cái
71 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 82 m
72 Lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính) 50 m
73 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 25 m
74 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 48 m
75 Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) 1 hộp
76 Băng keo cách điện 2 cuộn
77 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 5,76 1m3 đất nguyên thổ
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 5,76 100m3
G HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng 8,1742 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,0746 100m3
3 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II 0,2516 100m3 đất nguyên thổ
4 Đất bồi nền đất cấp 3 182,3 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 1,823 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 7,292 100m3 đất nguyên thổ/1km
7 Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III 25,522 100m3 đất nguyên thổ/1km
8 Dọn dẹp mặt bằng 6,581 100m2
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 21,135 1m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0371 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 6,0739 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 20,7997 m3
13 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 1,9699 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 2,295 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 53,423 m2
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,353 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 32,905 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá dăm 4x6, M75, XM PCB40 65,81 m3
19 Lát gạch ram dốc gạch terrazzo 400x400 10,104 m2
20 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 24,48 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 30,3501 m2
22 Đắp đất màu trồng hoa 2,8 m3
23 Kẻ roon rộng 20 chống nứt 658,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->