Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200943002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 09:59:00 đến ngày 2020-10-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,888,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7408 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đầm chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1598 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa bê tông + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,33 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.803,23 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.803,23 | m2 |
| C | Bó vỉa + rãnh thu nước | |||
| 1 | Bê tông rãnh thu nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5888 | m3 |
| 2 | Thảo dỡ + lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| D | Sửa chữa tấm đan mương thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | kg |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,16 | m2 |
| 2 | Sơn vạch gồ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| F | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi