Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200947160-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200920414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SNKT đường sắt 2018-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-17 17:51:00 đến ngày 2020-10-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,535,549,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 Khoản 
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1  Khoản
3 Chi phí hạng mục chung khác (di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có), chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, bốc xếp trông coi bảo quản VTTH và một số chi phí khác có liên quan đến công trình) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 Khoản
B Thi công xây dựng nền đường
1 Tôn nền Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 773,48 m3
2 Đào bạt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1.003,03 m3
3 Đào rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 464,84 m3
4 Đào móng xây rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 607,5 m3
5 Đệm đáy rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 33,9 m3
6 Xây rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 407,7 m3
7 Trát rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1.354,7 m2
8 Đắp đất sau xây Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 175,1 m3
9 Đào khuôn đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 789,9 m3
10 Vải địa kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4.185 m2
11 Sub ballast Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 824,8 m3
12 Phương án tổ chức thi công nền đất yếu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 211 Vị trí
C Thi công Kiến trúc tầng trên
1 Tháo dỡ ray cũ P38, L=12.5m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1.098 thanh
2 Tháo dỡ ray cũ P38, L=6.92m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
3 Tháo dỡ ray cũ P38, L=6.18m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
4 Tháo dỡ ray cũ P38, L=6.5m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
5 Tháo dỡ ray cũ P38, L=6.25m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
6 Tháo dỡ ray cũ P38, L=6.66m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
7 Tháo dỡ ray cũ P43, L=25.0m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8 thanh
8 Tháo dỡ ray cũ P43, L=12.5m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 73 thanh
9 Tháo dỡ Ray hộ bánh cũ trên cầu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 72,1 m
10 Tháo dỡ Ray gờ cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 17,66 m
11 Tháo dỡ Tà vẹt BTCT K3A cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3.461 thanh
12 Tháo dỡ Tà vẹt BTCT K1cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 6.244 thanh
13 Tháo dỡ Tà vẹt sắt cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 144 thanh
14 Tháo dỡ Tà vẹt gỗ cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 162 thanh
15 Tháo dỡ Tà vẹt BTCT DƯL TN1 cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 46 thanh
16 Tháo dỡ gỗ ván tuần cầu cũ 16x3 cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 7,4 m2
17 Lắp đặt ray P50, L=25m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 566 thanh
18 Lắp đặt ray P50, L=12.5m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12 thanh
19 Lắp đặt ray P50, L=11.65m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
20 Lắp đặt ray P43, L=25m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 2 thanh
21 Lắp đặt ray P43, L=12.5m Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 31 thanh
22 Lắp đặt ray Ray hộ bánh trên cầu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 289,6 m
23 Lắp đặt ray Ray gờ Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 23,12 m
24 Gia công đầu thoi ray hộ bánh Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12 đầu
25 Lắp đặt Tà vẹt gỗ trên cầu thép bắt ray P50 (Kích thước: 18x24x240cm + Phụ kiện đồng bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 52 thanh
26 Lắp đặt Tà vẹt gỗ trên cầu thép bắt ray P50 (Kích thước: 18x24x220cm + Phụ kiện đồng bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 15 thanh
27 Lắp đặt Tà vẹt gỗ trên cầu thép bắt ray P50 (Kích thước: 18x16x220cm + Phụ kiện đồng bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 thanh
28 Gia công tà vẹt gỗ trên cầu Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 71 thanh
29 Lắp đặt Tà vẹt BTK3A bắt ray P43 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 533 thanh
30 Lắp đặt Tà vẹt BTCT DƯL TN1 bắt ray P50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 9.809 thanh
31 Gia công tà vẹt sắt bắt ray P43 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 91 thanh
32 Lắp đặt Tà vẹt sắt trên cầu bê tông bắt ray P43 (4 ray) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 91 thanh
33 Lắp đặt Tà vẹt BTCT DƯL TN1-B (4 ray) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 92 thanh
34 Làm lại nền đá lòng đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 7.977,6 m
35 Làm vai đá đường sắt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 15.955,2 m
36 Nâng giật chèn đường Tà vẹt BTCT Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12.236 thanh
37 Nâng chèn vuốt dốc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 75 m
38 Ke chỉnh tà vẹt (Các thanh TVBT TN1 không tháo dỡ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1.162 thanh
39 Ke chỉnh tà vẹt (Các thanh TVBT K3A không tháo dỡ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 458 thanh
40 Bổ sung Ray Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 573 thanh
41 Bổ sung Tà vẹt gỗ trên cầu thép bắt ray P50 (Kích thước: 18x24x240cm + Phụ kiện đồng bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 52 thanh
42 Bổ sung Tà vẹt gỗ trên cầu thép bắt ray P50 (Kích thước: 18x24x220cm + Phụ kiện đồng bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 15 thanh
43 Bổ sung Tà vẹt gỗ trên cầu thép bắt ray P50 (Kích thước: 18x16x220cm + Phụ kiện đồng bộ) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 thanh
44 Bổ sung Tà vẹt BTCT DƯL TN1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 9.809 thanh
45 Bổ sung Tà vẹt BTCT DƯL TN1-B (4 ray) Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 92 thanh
46 Bổ sung Đá ballast Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 5.382,17 m3
47 Bổ sung phụ kiện kẹp TVBTDƯL TN1 với ray P50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1.031 bộ
48 Bổ sung Lập lách đặc biệt Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 Bộ
49 Bổ sung Đinh tiarơphong Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 402 Cái
50 Bổ sung Bulong móc D19 L=320mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 67 Cái
51 Bổ sung lắp đặt Ván lát tuần đường Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 TB
52 Bổ sung Đệm sắt ray P50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 184 Cái
53 Dồn ray, điều chỉnh khe hở mối nối Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 714 mối
54 Lắp đặt Cọc Km Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8 cọc
55 Lắp đặt Cọc Hm Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 72 cọc
56 Lắp đặt Biển đổi dốc Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 44 biển
57 Lắp đặt Biển đường cong Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 biển
58 Lắp đặt Cọc đườngcong Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4 cọc
59 Tháo dỡ và lắp đặt tấm đan các loại Đường ngang Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 363 tấm
60 Tháo dỡ và lắp đặt gối kê đường ngang Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 238 gối
61 Nâng gờ chắn đá bát Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 4,2 md
D Thi công Khối lượng khác
1  Cắt ray P43 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 3 mạch
2  Cắt ray P50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 8 mạch
3 Khoan lỗ ray P43 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 12 Lỗ
4  Khoan lỗ ray P50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 24 Lỗ
5 Vật tư thu hồi Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 TB
6 Đất, đá đổ thải Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT 1 TB
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->