Gói thầu: Nhà xe và các công việc bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957075-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Nhà xe và các công việc bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200932963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 17:22:00 đến ngày 2020-09-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục san lấp
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 232,485 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 232,485 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp III 232,485 100m3
B Hạng mục sân đường nội bộ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 31,122 m3
2 Đổ bê lót đá 4x6, mác 50 8,892 m3
3 Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 24,453 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 11,115 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 166,725 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 166,725 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0 100m2
8 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 287,65 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 230,12 m3
10 Cắt khe co chống nức nền sân 167,8 10m
C Hạng mục mái ốp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 21,984 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 5,496 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 14,656 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,3675 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,0288 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 44,2395 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 7.830 cái
8 Gia công lắp dựng lan can Inox 186,6681 m2
D Hạng mục hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 93,9744 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 14,4576 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 3,7951 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 40,662 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,446 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 1,0317 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 7,8192 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 181 cái
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 72,288 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 9,9396 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 1,0391 100m3
E Hạng mục nhà xe máy
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,252 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,06 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 2,63 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,072 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1157 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,072 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,975 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,135 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 0,8625 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1425 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0318 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1638 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,425 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3943 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1117 100m3
16 Gia công lắp dựng bu lông đầu cột 6 Bộ
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,0917 tấn
18 Gia công giằng mái thép 0,2736 tấn
19 Gia công xà gồ thép 1,0485 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,3653 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 1,0485 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 204,4 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,7842 100m2
24 Bê tông đà 4x6 vữa XM M50 15,15 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 151,5 m2
26 Gia công lắp dựng máng tôn 25,2 m
27 Gia công lắp dựng giá đỡ máng tôn 0,0226 tấn
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,336 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
30 Lắp đặt phễu thu nhôm đường kính 90mm 6 cái
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 5 bộ
32 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 66 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 25 m
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
F Hạng mục nhà xe ô tô
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,336 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,056 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 2,944 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0119 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,331 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,5383 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0966 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,6326 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0856 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,5198 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1632 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,632 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3293 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0173 100m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0258 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2517 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2414 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,2736 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,366 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,712 m3
22 Gia công lắp dựng bu lông đầu cột 2 cái
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,1819 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,1819 tấn
25 Gia công xà gồ thép 0,2662 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,2662 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 33,014 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4896 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,664 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,332 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,1501 tấn
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (8X8X18)cm, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 12,3694 m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,52 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 26,8 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,102 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,102 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường 130,204 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 39,544 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,894 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 86,854 m2
41 Gia công, lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 19,25 m2
42 Gia công, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3 m2
43 Gia công lắp dựng máng tôn. 16 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,216 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 12 cái
46 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 12 cái
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 40 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 80 m
49 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 20 m
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
51 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 1 bảng
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->