Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây dựng): Bổ sung hệ thống thoát nước trên tuyến đường Chất Thải Rắn đoạn từ Km7+976 (cầu An Viễn) đến Km8+927,35, huyện Trảng Bom

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959564-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (Xây dựng): Bổ sung hệ thống thoát nước trên tuyến đường Chất Thải Rắn đoạn từ Km7+976 (cầu An Viễn) đến Km8+927,35, huyện Trảng Bom
Số hiệu KHLCNT 20200951142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông và quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 16:46:00 đến ngày 2020-10-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,639,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,545 100m3
2 Đào phá kết cấu cống, rãnh hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 100m3
3 V/C vật liệu đào đi đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,652 100m3
4 Đắp đất chọn lọc K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,432 100m3
5 Bê tông móng đá (4x6) M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,19 m3
6 BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,23 m3
7 Cốt thép ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,415 tấn
8 Lắp đặt rãnh đúc sẵn TL<=1tấn/CK Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
9 Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,35 m2
10 Bê tông đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,48 m3
11 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,015 tấn
12 BT đúc sẵn tấm đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,3 m3
13 Cốt thép BTĐS D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 tấn
14 Cốt thép BTĐS D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
15 Sản xuất lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,576 tấn
16 Lắp dựng BTĐS TL<=250kg/CK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.576 cái
17 Bê tông đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m3
18 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 tấn
19 Sản xuất lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,424 tấn
20 V/C vật liệu đào đi đỗ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,849 100m3
21 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m3
22 Đắp đất chọn lọc K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
23 V/C vật liệu đào đi đỗ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
24 Bê tông móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
25 Bê tông đá 1x2 M.250 hố thu (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,176 m3
26 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
27 Cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
28 BT đúc sẵn đá 1x2 M.250 (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,131 m3
29 Cốt thép BTĐS D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 tấn
30 Cốt thép BTĐS D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
31 Sản xuất lắp đặt thép L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
32 Lắp dựng BTĐS TL>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Đào đất cấp 3 (35,4m3/100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m3
34 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
35 Trát vữa M.100, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
36 Bê tông móng đá 1x2 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
37 Lắp đặt ống BT đoạn ống ĐK=800mm đoạn ống dài 4m/đoạn, H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đọan
38 Nối ống BT bằng gioăng cao su D=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1mối
39 Đắp đất phui cống K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
40 V/C vật liệu đào đi đỗ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m3
41 Cung cấp, lắp đặt gối cống D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
43 Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
44 Bê tông đá 1x2 M.250 cửa xả (kể cả ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,44 m3
45 Cốt thép D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
46 Thả đá hộc xếp khan mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
47 Thả rọ đá hộc kt (2x1x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 rọ
48 Đào vét đất hữu cơ lề đường dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m3
49 V/C đất đất đào đi đổ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 100m3
50 Bù phụ đắp đất chọn lọc tạo mui luyện cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m3
51 Cắt mặt đường nhựa dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
52 Đào phá mặt đường nhựa dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
53 V/C vật liệu đào đi đỗ cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
54 Cán cấp phối đá dăm dày 20cm {37*0.2}/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m3
55 Láng nhựa 2 lớp T/C nhựa 3.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
56 Cắt mặt đường BTXM dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 833 m
57 Cán cấp phối đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m3
58 Láng vữa ximăng M.100 dày 5cm (833m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 833 m2
B PHẦN ĐẢM BẢO ATGT (tính cho đoạn thi công dài 200m và luân chuyển)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Giấy phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
3 BT đúc sẵn cọc, cột đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
4 Cốt thép BTĐS cột ĐK<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
5 Dây cuộn công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.782 m
6 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
8 Sơn phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m2
9 Đèn chớp xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Biển báo PQ tam giác khấu hao 15% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Biển báo PQ chữ nhật KT (195x135)cm khấu hao 15% Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Biển báo PQ chữ nhật KT (100x200)cm khấu hao 15% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 C/c cột đỡ biển báo khấu hao 15% D=90mm, L=3.18m (Sơn trắng, đỏ + nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->