Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200954123-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ia Mơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200949091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bổ sung trợ cấp có mục tiêu và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 08:37:00 đến ngày 2020-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 209,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 San dọn mặt bằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,483 100m2
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,906 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,847 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm, ở độ cao ≤4 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18 mm, ở độ cao ≤4 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,165 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,127 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,293 m3
9 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM, đổ bằng thủ công VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,982 m3
10 Bê tông lót bậc cấp đá 4x6 VXM mác 50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,382 m3
12 Trát tường theo móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,328 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,328 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,616 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K =0,85 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,169 100m3
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,254 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,198 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,969 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,084 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn sê nô, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,076 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,529 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,209 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,577 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,139 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,689 m3
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 91,382 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 69,052 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,68 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 57,673 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,682 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện ceramic 400x400mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 49,669 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 148,753 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 69,052 m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,079 tấn
44 Xà gồ thép H40x80x1,4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 72 m
45 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.0 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 66 m
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,283 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 36,303 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,288 tấn
49 Chốt cửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
50 Roon cao su Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25 m
51 Tay cầm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Ổ khóa việt tiệp Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2
53 Kính trắng 5 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,317 m2
54 Lề cục Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
55 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 29,069 m2
57 Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,0zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m2
58 Đóng trần tôn mạ màu dày 3,0zem Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,431 100m2
59 Nẹp trần nhựa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38,71 m
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,702 100m2
B Phần điện
1 Lắp đặt dây đơn CV1,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60 m
2 Lắp đặt dây đơn CV2,5mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 78 m
3 Lắp đặt dây đơn CV4mm2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 70 m
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=15A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I=30A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D16mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35 m
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt hộp điện tổng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x150x150 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
14 Đế âm KT 50x100 + mặt nạ, đế đôi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
15 Đế âm KT 100x100 + mặt nạ, đế đôi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
16 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->