Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tất Thắng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961489-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tất Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tất Thắng
Số hiệu KHLCNT 20200954157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 10:52:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,683,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 72 tấn/lần
2 Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống, hai lần lên, hai lần xuống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,6 ca
3 Cẩu trung chuyển trọng giữa các cọc thí nghiệm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,8 ca
4 Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển đi về và trung chuyển, mỗi ca cẩu 4 công Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,6 công
5 Vận chuyển thiết bị đối trọng thí nghiệm từ bãi tập kết đến công trường và ngươc lại bằng ô tô 10 tấn (3 chuyến/ca) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4 đồng/tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,2 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,687 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,758 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,964 tấn
11 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,105 100m
12 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,245 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,12 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,681 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,149 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,421 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,102 m3
18 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,44 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,568 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,293 tấn
21 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,676 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,005 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,521 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,451 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,61 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,111 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,029 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,117 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,331 tấn
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,931 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,269 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,207 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,202 tấn
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,831 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,831 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,831 100m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,547 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,159 100m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,764 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,798 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,823 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,034 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,557 tấn
44 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,24 m3
45 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,3 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20,3 m2
47 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,24 m2
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,68 m3
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,035 100m2
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,062 tấn
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,117 100m3
54 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,071 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,074 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,286 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,16 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,803 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,58 tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,419 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,515 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,379 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,454 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36,798 m3
66 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,345 100m2
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,49 tấn
68 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,374 m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,104 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,294 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,228 100m2
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,069 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,13 tấn
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,007 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,337 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,101 tấn
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,178 tấn
78 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,316 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,06 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,11 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,141 tấn
82 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 84,169 m3
83 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,633 m3
84 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,946 m3
85 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,841 m3
86 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 298,42 m2
87 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 619,679 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 22,445 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 215,403 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 306,897 m2
91 Trát phào đơn, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 71,8 m
92 Kẻ rãnh tường sâu 20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 144,64 m
93 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 298,42 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1.173,324 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 326,392 m2
96 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 61,187 m2
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,581 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,25 m2
99 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28,08 m2
100 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,378 m2
101 Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18,711 m2
102 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30,09 m2
103 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 23,197 m2
104 Trụ lan can cầu thang, trụ gỗ, sơn PU Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
105 Tay vịn gỗ 80x60 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,874 m
106 Trụ thang - trụ sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
107 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,863 tấn
108 Bản sắt 100Lx75Wx5 hàn chặt với trụ đỡ và cố định vào bậc thang Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cái
109 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 56,411 m2
110 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 117,162 m2
111 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn hợp kim chịu nước khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,02 m2
112 Làm trần phẳng bằng hợp kim nhôm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,34 m2
113 Đắp họa tiết mặt trước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
114 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,4 m2
115 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,905 m2
116 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27,36 m2
117 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,28 m2
118 Vách nhôm kính, nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,32 m2
119 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 70,265 m2
120 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,803 tấn
121 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,803 tấn
122 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 57,6 m2
123 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,89 100m2
124 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,22 md
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 18 bộ
126 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 bộ
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt+mặt+đế) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt+mặt+đế) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 cái
129 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30 cái
130 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
131 Aptomat 2P-100A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
132 Aptomat 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
133 Aptomat 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
134 Aptomat 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
135 Aptomat 1P-10A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
136 Tủ điện 500x400x150 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
137 Tủ điện âm tường nhựa chưa 8 MCB Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
138 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100 m
139 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 45 m
140 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 m
141 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 280 m
142 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 350 m
143 Lắp đặt ống nhựa UPVC D20 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 480 m
144 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,2 m3
145 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,112 100m3
146 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26 m
147 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cọc
148 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 92 m
149 Chân bật thép D10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41 m
150 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
151 Kẹp tiếp địa mạ thiếc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
152 Hồ lô sứ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 bộ
153 Rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 24 m
154 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
159 Lắp đặt xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 bộ
160 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
161 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bể
163 Lắp đặt van 2 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
164 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
165 Lắp đặt van 2 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
166 Lắp đặt cút PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
167 Lắp đặt cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
168 Lắp đặt cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12 cái
169 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
170 Lắp đặt tê PPR D50x25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
171 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
172 Lắp đặt tê nhựa ren PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
173 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
174 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
175 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
176 Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D50-PN10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,3 100m
177 Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D25-PN10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m
178 Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D20-PN10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,57 100m
179 Nút bịt D15 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
180 Lắp đặt ống UPVC D110 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,58 100m
181 Lắp đặt ống UPVC D90 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,54 100m
182 Lắp đặt ống UPVC D76 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,08 100m
183 Lắp đặt ống UPVC D34 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,08 100m
184 Lắp đặt cút chéo D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
185 Lắp đặt cút chéo D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
186 Lắp đặt cút chéo D76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
187 Lắp đặt cút 90 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
188 Lắp đặt cút 90 độ D34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
189 Lắp đặt côn D90x76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
190 Lắp đặt côn D76x34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
191 Lắp đặt y chéo D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
192 Lắp đặt tê D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
193 Lắp đặt tê chéo D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
194 Lắp đặt tê chéo D76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
195 Lắp đặt thoát sàn D76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,6 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,44 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,361 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,32 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,412 tấn
6 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4 100m
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,48 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,36 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,124 m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,883 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,034 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,44 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,235 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,616 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,28 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,553 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,292 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,647 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,296 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,054 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,017 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,173 tấn
24 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,342 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,415 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,128 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,094 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,037 tấn
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,189 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,401 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,401 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,321 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,09 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,38 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,046 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,332 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,48 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,583 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,159 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,689 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,328 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 14,228 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,947 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,137 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,344 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,072 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,05 tấn
48 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,294 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,361 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,033 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,073 tấn
52 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26,896 m3
53 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,183 m3
54 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,248 m3
55 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,553 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 114,421 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 162,197 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,562 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 58,24 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 89,762 m2
61 Trát phào đơn, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 41,4 m
62 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 114,421 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 329,761 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 90,208 m2
65 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 120,176 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 120,176 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,562 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,258 m2
69 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,72 m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,6 m2
71 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,76 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 19,08 m2
73 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,42 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,42 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28,307 m2
76 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,97 100m2
77 Lắp đặt đèn M16 KT1200x75x24, bóng 36W Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 bộ
78 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 14W Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 bộ
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt+mặt+đế) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt+mặt+đế) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 cái
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
83 Aptomat 2P-50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
84 Aptomat 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
85 Aptomat 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
86 Aptomat 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
87 Tủ điện 500x400x150 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0 cái
88 Tủ điện âm tường nhựa chưa 8 MCB Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
89 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 100 m
90 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 45 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 25 m
92 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 280 m
93 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 350 m
94 Lắp đặt ống nhựa UPVC D20 bảo vệ cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 480 m
95 Lắp đặt chậu rửa Inox loại 2 bồn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
97 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bể
98 Lắp đặt van 2 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
99 Lắp đặt van 2 chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
100 Lắp đặt van 2 chiều D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
101 Lắp đặt cút PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
102 Lắp đặt cút PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
103 Lắp đặt cút PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6 cái
104 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
105 Lắp đặt tê PPR D50x25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
106 Lắp đặt tê PPR D25x20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
107 Lắp đặt tê nhựa ren PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
108 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
109 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
110 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
111 Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D50-PN10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,08 100m
112 Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D25-PN10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,04 100m
113 Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D20-PN10 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8 100m
114 Nút bịt D15 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7 cái
115 Lắp đặt ống UPVC D110 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,28 100m
116 Lắp đặt ống UPVC D90 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,32 100m
117 Lắp đặt ống UPVC D76 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m
118 Lắp đặt ống UPVC D34 CLASS 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,06 100m
119 Lắp đặt cút chéo D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
120 Lắp đặt cút chéo D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
121 Lắp đặt cút chéo D76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
122 Lắp đặt cút 90 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
123 Lắp đặt cút 90 độ D34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16 cái
124 Lắp đặt côn D90x76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
125 Lắp đặt côn D76x34 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
126 Lắp đặt y chéo D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
127 Lắp đặt tê D110 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
128 Lắp đặt tê chéo D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
129 Lắp đặt tê chéo D76 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
130 Lắp đặt thoát sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
131 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,074 m3
132 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,207 m3
133 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,231 m3
134 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,673 m3
135 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,4 m2
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1 m3
137 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,004 100m2
138 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,01 tấn
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,74 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,904 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,9 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,041 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,208 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,062 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,852 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,126 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,08 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,065 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,098 tấn
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,701 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,007 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 32,007 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,406 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,406 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,908 m2
18 Thưng tôn biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27,598 m2
19 Lắp dựng khung biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 27,598 m2
20 Làm bộ chữ biển trường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 21,186 m3
22 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,848 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 12,762 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,856 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 34,28 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 35,329 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,353 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,353 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,265 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,297 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,233 tấn
32 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29,911 m3
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,232 m3
34 Sản xuất lắp dựng tấm đan ô thoáng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 31 tấm
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 530,075 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 124,74 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 726,425 m2
38 san gạt nền sân,t ạo phẳng trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5 ca
39 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 56 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 157,15 m3
41 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 200 m
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,174 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 13,635 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 26,207 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,174 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,174 100m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 197,77 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 82,234 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,55 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,378 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,467 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 126 cái
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,022 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,878 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,655 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,29 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,056 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,015 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,595 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,879 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,212 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,035 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,012 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3 cái
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,316 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,153 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,029 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,155 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,733 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,172 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,075 tấn
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,422 m3
22 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,251 m3
23 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,326 m3
24 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,075 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,075 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,472 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,157 100m2
28 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 11,2 m
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,764 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,928 m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,662 m2
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 106,699 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10,336 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 17,346 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 36 m
36 Đắp trang trí chân đầu cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 86,775 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 53,046 m2
39 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,76 m2
40 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,064 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,824 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,156 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8,064 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,128 m2
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 bộ
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
49 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 Cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 10 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 20 m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,072 100m
57 Cầu INOX chắn rác Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 Cái
58 Lắp đặt chếch nhựa fi 90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2 cái
60 Đai INOX giữ ống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->