Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tất Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tất Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà điều hành + các hạng mục phụ trợ trường mầm non Tất Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 10:52:00 đến ngày 2020-09-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,683,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 72 | tấn/lần |
| 2 | Cẩu cấu kiện bê tông làm đối trọng lên xuống, hai lần lên, hai lần xuống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,6 | ca |
| 3 | Cẩu trung chuyển trọng giữa các cọc thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,8 | ca |
| 4 | Nhân công 4/7 phục vụ vận chuyển đi về và trung chuyển, mỗi ca cẩu 4 công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,6 | công |
| 5 | Vận chuyển thiết bị đối trọng thí nghiệm từ bãi tập kết đến công trường và ngươc lại bằng ô tô 10 tấn (3 chuyến/ca) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4 | đồng/tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,2 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,687 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,758 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,964 | tấn |
| 11 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,105 | 100m |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,245 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,681 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,149 | m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,421 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,102 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,568 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,005 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,521 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,451 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,331 | tấn |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,931 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,269 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,207 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,831 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,831 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,831 | 100m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,547 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,764 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,823 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,557 | tấn |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,24 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,3 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,3 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,68 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,074 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,286 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,16 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,803 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,58 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,419 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,515 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,379 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,454 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36,798 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,345 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,49 | tấn |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,294 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,007 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,101 | tấn |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 78 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,316 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,06 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,141 | tấn |
| 82 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 84,169 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,633 | m3 |
| 84 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,946 | m3 |
| 85 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,841 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 298,42 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 619,679 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,445 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 215,403 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 306,897 | m2 |
| 91 | Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 71,8 | m |
| 92 | Kẻ rãnh tường sâu 20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 144,64 | m |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 298,42 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.173,324 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 326,392 | m2 |
| 96 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 61,187 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,581 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,25 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 100 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,378 | m2 |
| 101 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,711 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30,09 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 23,197 | m2 |
| 104 | Trụ lan can cầu thang, trụ gỗ, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Tay vịn gỗ 80x60 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,874 | m |
| 106 | Trụ thang - trụ sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,863 | tấn |
| 108 | Bản sắt 100Lx75Wx5 hàn chặt với trụ đỡ và cố định vào bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 56,411 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 117,162 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn hợp kim chịu nước khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,02 | m2 |
| 112 | Làm trần phẳng bằng hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,34 | m2 |
| 113 | Đắp họa tiết mặt trước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 115 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,905 | m2 |
| 116 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 117 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,28 | m2 |
| 118 | Vách nhôm kính, nhôm hệ kính 5 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,32 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70,265 | m2 |
| 120 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,803 | tấn |
| 121 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,803 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,6 | m2 |
| 123 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 124 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,22 | md |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt+mặt+đế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt+mặt+đế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 131 | Aptomat 2P-100A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Aptomat 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 133 | Aptomat 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Aptomat 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 135 | Aptomat 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Tủ điện 500x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện âm tường nhựa chưa 8 MCB | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 280 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 350 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 480 | m |
| 144 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 145 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | m |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9 | cọc |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 92 | m |
| 149 | Chân bật thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 151 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 152 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Rãnh tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | m |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D50-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,57 | 100m |
| 179 | Nút bịt D15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống UPVC D110 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống UPVC D90 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống UPVC D76 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống UPVC D34 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút chéo D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút chéo D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút chéo D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt y chéo D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê chéo D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê chéo D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt thoát sàn D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,32 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,412 | tấn |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,124 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,883 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,034 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,616 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,553 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,647 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,296 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,173 | tấn |
| 24 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,342 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,415 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,094 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,321 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,332 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,689 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,328 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,228 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,947 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,137 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,344 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,294 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,361 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 52 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,896 | m3 |
| 53 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,183 | m3 |
| 54 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,248 | m3 |
| 55 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,553 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 114,421 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 162,197 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,562 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58,24 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 89,762 | m2 |
| 61 | Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 41,4 | m |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 114,421 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 329,761 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 90,208 | m2 |
| 65 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120,176 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 120,176 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,562 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,258 | m2 |
| 69 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,72 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính 6.38 ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19,08 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28,307 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,97 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt đèn M16 KT1200x75x24, bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 14W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt+mặt+đế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (hạt+mặt+đế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Aptomat 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Aptomat 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Tủ điện 500x400x150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0 | cái |
| 88 | Tủ điện âm tường nhựa chưa 8 MCB | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 45 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 280 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 350 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D20 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 480 | m |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa Inox loại 2 bồn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bể |
| 98 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê PPR D50x25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D50-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D25-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống PPR chịu nhiệt PPR D20-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 114 | Nút bịt D15 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống UPVC D110 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống UPVC D90 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống UPVC D76 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống UPVC D34 CLASS 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút chéo D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút chéo D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút chéo D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút 90 độ D34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn D90x76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt y chéo D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê D110 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê chéo D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê chéo D76 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,074 | m3 |
| 132 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,207 | m3 |
| 133 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,231 | m3 |
| 134 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,673 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,904 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,208 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,852 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,065 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,701 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,007 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32,007 | m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,406 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,908 | m2 |
| 18 | Thưng tôn biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,598 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khung biển hiệu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,598 | m2 |
| 20 | Làm bộ chữ biển trường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,186 | m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,848 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12,762 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,856 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34,28 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35,329 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,265 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,233 | tấn |
| 32 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 29,911 | m3 |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,232 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng tấm đan ô thoáng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31 | tấm |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 530,075 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 124,74 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 726,425 | m2 |
| 38 | san gạt nền sân,t ạo phẳng trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | ca |
| 39 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 56 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 157,15 | m3 |
| 41 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 200 | m |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,174 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,635 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,207 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,174 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,174 | 100m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 197,77 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,234 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,55 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,467 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 126 | cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,022 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,878 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,655 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,595 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,879 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,212 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,316 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,733 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 21 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,422 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,251 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,326 | m3 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,472 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,2 | m |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,764 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,928 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,662 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 106,699 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10,336 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,346 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | m |
| 36 | Đắp trang trí chân đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 86,775 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53,046 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,064 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 9,824 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,064 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,128 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 57 | Cầu INOX chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Đai INOX giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi