Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961128-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây d ựng 3 7 tỉnh Địên Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200933951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp giáp dục năm 2020 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 22:32:00 đến ngày 2020-09-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,829,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ: CỔNG+ NHÀ BẢO VỆ + TƯỜNG BAO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 11,974 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem chương V 4,399 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Xem chương V 7,818 m3
4 Phá dỡ hàng rèo thép B 40 Xem chương V 142,74 m2
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 12,217 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 12,217 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 12,217 m3
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 15,74 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,03 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,968 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 2,529 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 4,021 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,04 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,102 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,084 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,386 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 10,672 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 0,98 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Xem chương V 6,45 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,025 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,093 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,106 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,581 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,064 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,026 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,598 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,202 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,141 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,019 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,104 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,056 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,021 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,616 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,544 m3
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 18,76 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,077 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,077 tấn
31 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,062 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,062 tấn
33 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1,301 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,18 100m2
35 Úp nóc Xem chương V 10,32 m
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 4,596 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 55,836 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 29,568 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 18,76 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 11,824 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 18,8 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Xem chương V 13,12 m
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 18,8 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,091 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 6,72 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 3,888 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 72,256 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 48,328 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,6844 m2
50 SX cửa đi nhôm Việt Pháp Xem chương V 1,76 m2
51 SX cửa sổ nhôm Việt Pháp Xem chương V 6,72 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,446 100m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Xem chương V 1 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 25 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Xem chương V 30 m
56 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Xem chương V 0,01 100m
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 1 cái
C CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 6,156 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,015 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,513 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,047 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chương V 0,376 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,049 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,409 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,037 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,107 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem chương V 0,184 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,313 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,084 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,199 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,036 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Xem chương V 0,167 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,146 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,991 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,929 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,185 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,523 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,75 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,55 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 15,57 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 24,824 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 67,95 m
26 Trát đắp đấu trụ cổng Xem chương V 5 cái
27 Chữ biển cổng bằng hợp kim nhôm màu đồng Xem chương V 1 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,11 100m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 2 cái
30 Đai inox neo giữ ống, d=90mm Xem chương V 8 cái
31 Vít nhôm + nở nhựa, L=5cm Xem chương V 16 cái
32 Cầu chắn rác inox Xem chương V 2 cái
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 49,944 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 16,75 m2
35 Gia công cổng sắt Xem chương V 0,046 tấn
36 Bản lề cổng Xem chương V 3 bộ
37 Chốt cánh cổng Xem chương V 1 cái
38 Bánh xe vòng bi Xem chương V 1 cái
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 3,832 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Xem chương V 2,4 m2 cấu kiện
41 SXLD cổng xếp inox, h=1,5m, b=0,4m Xem chương V 5,5 m
42 Bộ động cơ và bộ điều khiển Xem chương V 1 bộ
D HÀNG RÀO THÉP HỘP
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,362 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Xem chương V 96,746 m2
3 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 152,67 1m2
4 Gia công hàng rào song sắt Xem chương V 150,67 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 191,583 m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 150,67 m2
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
F Nhà phá dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Xem chương V 6,615 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 106 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Xem chương V 358,72 m
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Xem chương V 1,357 tấn
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Xem chương V 63,251 m2
6 Tháo lan can Inox Xem chương V 6 công
7 Tháo dỡ trụ thang Xem chương V 1 công
8 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Xem chương V 5,988 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 20%) Xem chương V 166,425 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20%) Xem chương V 187,171 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10 %) Xem chương V 86,826 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Xem chương V 1.351,056 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ( tính 90% ) Xem chương V 781,434 m2
14 Phá lớp vữa trát granito ( tính 20% ) Xem chương V 12,482 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 85,939 m2
16 Tháo dỡ ống thoát nước mái Xem chương V 3 công
17 Tháo dỡ dây dẫn + thiết bị Xem chương V 5 công
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 553,516 m2
19 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V 14,563 m3
20 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 56,017 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm phế thải Xem chương V 56,017 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 56,017 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 56,017 m3
G Phần cải tạo
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 14,563 m3
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 553,516 m2
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,232 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,635 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 51,002 m2
6 SX Lan can Inox D60 Xem chương V 54,84 m
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 166,425 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Xem chương V 187,171 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 64,8 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 86,826 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 85,939 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Xem chương V 85,939 1m2
13 Láng granitô cầu thang Xem chương V 12,482 m2
14 Mài lại, đánh bóng granito cầu thang 80% Xem chương V 62,96 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.804,115 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 895,405 m2
17 SX khuôn cửa + ô thoángthép hộp 60x30x1,5 Xem chương V 342,4 m
18 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 342,4 m cấu kiện
19 Sản xuất, lắp dựng cửa đi Thép hộp Xem chương V 51,84 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ thép hộp Xem chương V 80,666 m2
21 Công sửa hoa sắt của sổ tận dụng lại Xem chương V 6 công
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 32,173 m2
23 Lắp dựng cửa vào khuôn Xem chương V 132,506 m2 cấu kiện
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 64,346 m2
25 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 5,988 m2
26 Sản xuất, lắp dựng trụ gỗ cầu thang Xem chương V 2 trụ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,64 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 24 cái
29 Đai Inox giữ ống Xem chương V 96 cái
30 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 8 cái
H SÂN BÊ TÔNG
1 vệ sinh, dọn dẹp sân bê tông Xem chương V 5 công
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 83,46 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Xem chương V 1.156 m2
I BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Xem chương V 110,036 m2
2 Sửa lại bậc tam cấp Xem chương V 6 công
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Xem chương V 110,036 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 10 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 10 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->