Gói thầu: Sửa chữa nhà trực bảo vệ 9K
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200955319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà trực bảo vệ 9K |
| Số hiệu KHLCNT | 20200955139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 15:11:00 đến ngày 2020-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,961,284,516 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ, chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bể nước trên mái bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ lớp trần chống nóng trên mái bằng thủ công | 509,57 | m² | |
| 3 | Đục bỏ lớp giấy dầu cũ sê nô mái bằng thủ công | 66,54 | m² | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường tum mái | 77,3 | m² | |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa trát tuờng ngoài nhà bong rộp bằng thủ công | 194,12 | m² | |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa trát tuờng trong nhà bong rộp bằng thủ công | 1.092,12 | m² | |
| 7 | Đục bỏ lớp vữa trát tường rào bằng thủ công | 160,42 | m² | |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch lát nền phòng, hành lang tầng 1, tầng 2 | 674,17 | m² | |
| 9 | Phá dỡ gạch ốp tường phòng bếp | 70,01 | m² | |
| 10 | Phá dỡ gạch ốp bàn bếp | 3,6 | m² | |
| 11 | Phá dỡ gạch ốp trụ cổng chính | 4,44 | m² | |
| 12 | Phá dỡ gạch ốp bồn cây B1 | 20,48 | m² | |
| 13 | Phá dỡ tường gạch xây bồn cây B2 | 1,08 | m3 | |
| 14 | Dọn bỏ đất trong bồn cây, đất cấp II | 3,82 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường gạch xây bồn cây B3 | 0,86 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ bể nước nhà tắm ngoài sân | 1,69 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ gạch chống trơn lát nền sân nhà trực | 347,13 | m² | |
| 18 | Vệ sinh nền gạch terrazzo lát nền sân bằng bàn chải và nước sạch | 331,2 | m² | |
| 19 | Vệ sinh tường gạch ốp nhà tắm bên ngoài | 26,24 | m² | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường nhà tắm bên ngoài | 45,85 | m² | |
| 21 | Phá dỡ ngói mái tiền sảnh tầng I | 16,59 | m² | |
| 22 | Đánh sạch gỉ bề mặt các kết cấu sắt thép hàng rào, hoa sắt cửa sổ bằng giấy ráp và giẻ lau | 171,53 | m² | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài nhà | 1.176,65 | m² | |
| 24 | Vệ sinh toàn bộ tường rào bằng bàn chải và nước sạch | 260,42 | m² | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cửa sổ nhôm kính Đài Loan kích thước (1450x1200)mm | 27,84 | m² | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi cửa sổ nhôm kính Đài Loan kích thước (1600x1200)mm | 49,92 | m² | |
| 27 | Xúc dọn bùn đất, phế thải trong rãnh thoát nước mặt phía sau nhà | 1,92 | m3 | |
| 28 | Tháo dỡ ống nhựa Tiền Phong C2 Ø90 thoát nước mặt phía sau nhà | 24 | m | |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm | 10 | cây | |
| B | Sửa chữa phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,2 | 100m2 |
| 2 | Tưới xi măng nước tăng dính bám tường ngoài nhà | 194,12 | m² | |
| 3 | Trát tường ngoài nhà | vữa XM M75, chiều dày 2cm | 194,12 | m² |
| 4 | Tưới xi măng nước tăng dính bám tường trong nhà | 1.092,12 | m² | |
| 5 | Trát tường trong nhà | vữa XM M75, chiều dày 2cm | 1.092,12 | m² |
| 6 | Tưới xi măng nước tăng dính bám tường hàng rào | 160,42 | m² | |
| 7 | Trát tường hàng rào | vữa XM M75, chiều dày 2cm | 160,42 | m² |
| 8 | Tưới xi măng nước tăng dính bám tường trụ cổng chính | 4,44 | m² | |
| 9 | Trát trụ cổng chính | vữa XM M75, chiều dày 2cm | 4,44 | m² |
| 10 | Tưới xi măng nước tăng dính bám tường bồn cây B1 | 20,48 | m² | |
| 11 | Xây gạch chỉ (65x110x220)mm cao 220mm thành bồn cây B3 | 0,86 | m3 | |
| 12 | Trát tường, bề mặt bồn cây B1, B3 bằng vữa XM M75, chiều dày 2cm | 35,82 | m² | |
| 13 | Ốp gạch thẻ trang trí bồn cây B1 | Tương đương Gạch thẻ Hạ Long | 35,82 | m² |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,16 | 100m3 | |
| 15 | Lát đá Granit tự nhiên, nền sân đã đục phá, trên nền vữa XM M75 dày trung bình 2,5cm | đá mài cát xuất xứ Việt Nam 400x400 | 383,16 | m² |
| 16 | Tưới nước xi măng tăng bám dính mái tiền sảnh | 16,59 | m² | |
| 17 | Lợp ngói mũi hài mái tiền sảnh tầng I | Tương đương 270 Viglacera kích thước (270 x 200 x 15)mm | 16,59 | m² |
| 18 | Sơn tường, trần trong nhà tắm bên ngoài không bả bằng sơn nội thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Majestic mờ màu vàng nhạt | 5,99 | m² |
| 19 | Sơn tường nhà tắm bên ngoài không bả bằng sơn ngoại thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Jotashield màu vàng nhạt | 39,86 | m² |
| 20 | Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn nội thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Majestic mờ màu vàng nhạt | 1.579,12 | m² |
| 21 | Sơn tường tum mái không bả bằng sơn ngoại thất | 1 nước lót J Tương đương otun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Jotashield màu vàng nhạt | 77,3 | m² |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Jotashield màu vàng nhạt | 1.370,77 | m² |
| 23 | Sơn xen hoa bê tông lan can hành lang và tay vịn lan can cầu thang bằng sơn ngoại thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Jotashield màu trắng | 99,32 | m² |
| 24 | Sơn tường, trần cầu thang bằng sơn ngoại thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Jotashield màu vàng nhạt | 285,83 | m² |
| 25 | Sơn mặt dưới cầu thang bằng sơn ngoại thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Jotashield màu trắng | 86,35 | m² |
| 26 | Sơn trụ cổng chính bằng sơn ngoại thất | 1 nước lót Tương đương Jotun Majestic Prime, 2 nước phủ Tương đương Jotun Jotashield màu vàng nhạt | 4,44 | m² |
| 27 | Mài granito lan can hành lang, cầu thang, nền tiền sảnh tầng I | 78,5 | m² | |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường hàng rào | 260,42 | m² | |
| 29 | Lát gạch nền phòng, hành lang tầng 1, tầng 2 trên nền vữa XM M75 dày trung bình 2,5cm. | Tương đương Prime kích thước (400x400)mm (mã hiệu gạch 2242) | 674,17 | m² |
| 30 | Ốp gạch mentường phòng bếp | Tương đương Prime kích thước (250x400)mm (mã hiệu gạch 01016) | 42,96 | m² |
| 31 | Ốp gạch men bệ để bếp | Tương đương Prime kích thước (250x400)mm (mã hiệu gạch 01016) | 3,6 | m² |
| 32 | Tưới xi măng nước tăng dính bám nền sàn mái, sê nô mái | 563,62 | m² | |
| 33 | Láng vữa xi măng cát vàng tạo độ dốc ra lỗ thoát nước sàn mái | M100 dày 3cm | 563,62 | m² |
| 34 | Dán chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Tương đương Sika bituseal T140-SG (01 lớp giấy dầu, 02 lớp nhựa bitum) | 563,62 | m² |
| 35 | Lát gạch nền tầng thượng trên nền vữa XM M75 dày trung bình 2,5cm. | Tương đương Prime màu đỏ kích thước (400x400)mm (mã hiệu gạch 109) | 509,57 | m² |
| 36 | Thay ống nhựa thoát nước mái | Tương đương Tiền phong C2 Ø90 | 84 | m |
| 37 | Sơn bảo vệ kết cấu kim loại | (01 nước sơn chống gỉ, 02 nước sơn phủ màu bằng sơn Tương đương sơn tổng hợp Hà Nội) | 171,53 | m² |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S1 | Tương đương nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kích thước (1450x1200)mm (Khung, đố nhôm hộp 76x38, kính mờ 5mm, cùng bộ phụ kiện kèm theo) | 38,28 | m² |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S2 | Tương đương nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kích thước (1600x1200)mm (Khung, đố nhôm hộp 76x38, kính mờ 5mm, cùng bộ phụ kiện kèm theo) | 49,92 | m² |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S3 | Tương đương nhôm Việt Pháp 1 cánh, kích thước (1450x600)mm (Khung, đố nhôm hộp 76x38, kính mờ 5mm, cùng bộ phụ kiện kèm theo) | 3,48 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi D1 | Tương đương nhôm Việt Pháp 1 cánh mở quay, kích thước (2200x800)mm (Khung, đố nhôm hộp 76x38, kính mờ 5mm, cùng bộ phụ kiện kèm theo) | 45,76 | m² |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi D2 | Tương đương nhôm Việt Pháp 2 cánh mở quay, kích thước (2200x1200)mm (Khung, đố nhôm hộp 76x38, kính mờ 5mm, cùng bộ phụ kiện kèm theo) | 5,28 | m² |
| 43 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng thủ công vận chuyển ra vị trí tập kết xa 100m và vận chuyển bằng ô tô ra bãi thải xa 7km. | 115,86 | m3 | |
| C | Tháo dỡ phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi vỏ tủ điện hạ thế bằng sắt KT (600x450x200)mm | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi các bộ đèn chiếu sáng | 106 | bộ | |
| 3 | Tháo ổ cắm 220V- 16A | 94 | cái | |
| 4 | Tháo aptomat 380V- 100A | 1 | cái | |
| 5 | Tháo aptomat 380V- 50A | 2 | cái | |
| 6 | Tháo aptomat 380V- 30A | 4 | cái | |
| 7 | Tháo aptomat 220V- 20A | 8 | cái | |
| 8 | Tháo công tắc 220V- 10A | 45 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ loại 12000btu | 4 | cái | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi quạt trần | 14 | cái | |
| D | Lắp đặt phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế | KT (600x450x200)mm Tương đương Sino CKR13 | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 380V- 100A | Tương đương Schneider EZC100N3100 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 380V- 50A | Tương đương Schneider EZC100N3050 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 380V- 40A | Tương đương Schneider EZC100N3040 | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 220V- 20A | Tương đương Schneider EZ9F3420 | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 220V- 32A | Tương đương Sino SC68N/C2032 bao gồm đế âm chống cháy và mặt | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 220V- 20A | Tương đương Sino SC68N/C2020 bao gồm đế âm chống cháy và mặt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn một chiều 220V- 10A | Tương đương Sino S181N1R bao gồm đế âm chống cháy | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đôi một chiều 220V- 10A | Tương đương Sino S182D1 bao gồm đế âm chống cháy | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 220V- 16A | Tương đương Sino S19 bao gồm đế âm chống cháy | 94 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đôi | Tương đương DT8L M11/18/2 Rạng Đông | 68 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đơn | Tương đương DT8L M11/18/1 Rạng Đông | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần | Tương đương DLN08L 23x23/ 18W Rạng Đông | 44 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn led đường phố | Tương đương D CSD02L/ 100W DA Rạng Đông | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Quạt trần | Tương đương Winawin QT1400- S | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường | Tương đương PanaSonic FV25AL9- 30W | 7 | cái |
| 17 | Lắp hộp nối dây chống cháy | Tương đương E265/2X KT110x110x50 SP | 35 | hộp |
| 18 | Kéo rải Dây điện 2x1,5mm | Tương đương Trần Phú | 804 | m |
| 19 | Kéo rải Dây điện 2x2,5mm | Tương đương Trần Phú | 820 | m |
| 20 | Kéo rải Dây điện 2x4mm | Tương đương Trần Phú | 382 | m |
| 21 | Kéo rải Dây cáp điện 2x2,5mm | Tương đương Trần Phú | 102 | m |
| 22 | Kéo rải Dây cáp điện 3x6+1x4mm | Tương đương Trần Phú | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt Điều hòa hai cục treo tường 12000 BTU (điều hòa cũ ) | 4 | cái | |
| E | Lắp đặt thiết bị thông tin | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 25mm SP (lắp nổi ) | 170 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo hộ dây cáp điện đường kính 15mm SP (lắp nổi ) | 190 | m | |
| 3 | Kéo rải dây cáp mạng internet | Tương đương AMP-CAT6 | 350 | m |
| 4 | Kéo rải dây điện thoại 2px0,5mm | Tương đương Sino | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp Outlet AMP hai cổng mạng | Tương đương CAT6 | 8 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối điện thoại | Tương đương DS301 | 8 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi