Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 13:55:00 đến ngày 2020-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẺM SỐ 21 ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 13 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,537 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| B | HẺM SỐ 54 ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG, PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,322 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,322 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 11 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| C | HẺM SỐ 15 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ, PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Cắt khe đường bê tông nhựa để phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 10m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc phế thải ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | 100m3/km |
| 6 | Lu lèn lại nền vị trí phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 7 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| D | HẺM SỐ 27, 43, 75 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,013 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,013 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 13 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| E | HẺM SỐ 127 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| F | HẺM SỐ 180 ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,766 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,766 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 10 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | m3 |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| G | HẺM SỐ 23, HẺM 237 VÀ HẺM 238 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,972 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,972 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,704 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | 100m3/km |
| 7 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 10 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,918 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,411 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,669 | tấn |
| 13 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| H | HẺM SỐ 08, 41 ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN, PHƯỜNG 9 | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,489 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,489 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,615 | m3 |
| 7 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| I | ĐƯỜNG PHẠM THẾ HIỂN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,598 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,598 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 9 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cấu kiện |
| 10 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cấu kiện |
| 11 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | m3 |
| 14 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| J | HẺM SỐ 127, 151 ĐƯỜNG XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, PHƯỜNG THẮNG TAM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,21 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,648 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,118 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | tấn |
| 10 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 17 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| K | HẺM SỐ 276 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,401 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,401 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 7 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 10 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 15 | Lắp nắp đan hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi