Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200958788-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200925106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn vốn sự nghiệp thuộc ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 13:55:00 đến ngày 2020-09-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẺM SỐ 21 ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cấu kiện
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m2
10 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
13 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,537 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
B HẺM SỐ 54 ĐƯỜNG NGUYỄN TRI PHƯƠNG, PHƯỜNG 7
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,322 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
10 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 m3
11 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
C HẺM SỐ 15 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ, PHƯỜNG 7
1 Cắt khe đường bê tông nhựa để phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 10m
2 Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
3 Đào xúc phế thải ra bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 100m3/km
6 Lu lèn lại nền vị trí phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
D HẺM SỐ 27, 43, 75 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,013 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,013 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 100m2
10 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 tấn
13 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,382 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
E HẺM SỐ 127 ĐƯỜNG PHẠM HỒNG THÁI, PHƯỜNG 7
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,63 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cấu kiện
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m2
10 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
13 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 tấn
F HẺM SỐ 180 ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,766 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,766 100m2
3 Bù vênh mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 100m2
4 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cấu kiện
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
7 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
10 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cấu kiện
11 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cấu kiện
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
14 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 m3
15 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
G HẺM SỐ 23, HẺM 237 VÀ HẺM 238 ĐƯỜNG HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA, PHƯỜNG 8
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,972 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,972 100m2
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
4 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,704 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
6 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 100m3/km
7 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cấu kiện
8 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,648 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,402 100m2
10 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,918 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,411 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 tấn
13 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cấu kiện
14 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cấu kiện
15 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
17 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 m3
18 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cấu kiện
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
20 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
23 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
H HẺM SỐ 08, 41 ĐƯỜNG TRẦN CAO VÂN, PHƯỜNG 9
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,489 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,489 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
6 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,615 m3
7 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cấu kiện
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
I ĐƯỜNG PHẠM THẾ HIỂN
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,598 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,598 100m2
3 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cấu kiện
4 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,272 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m2
6 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,818 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
9 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Cấu kiện
10 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cấu kiện
11 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
13 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,921 m3
14 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cấu kiện
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
16 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
19 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
J HẺM SỐ 127, 151 ĐƯỜNG XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH, PHƯỜNG THẮNG TAM
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,21 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,21 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
4 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cấu kiện
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,648 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,292 100m2
7 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,118 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 tấn
10 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cấu kiện
11 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cấu kiện
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 100m2
14 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
15 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
17 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 tấn
20 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
K HẺM SỐ 276 ĐƯỜNG BÌNH GIÃ, PHƯỜNG NGUYỄN AN NINH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,401 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,401 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng C9,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m2
4 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cấu kiện
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,504 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,165 100m2
7 Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
10 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cấu kiện
11 Tháo dỡ nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cấu kiện
12 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m2
14 Bê tông khuôn hố ngăn mùi đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 m3
15 Lắp nắp đan hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D150/168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->