Gói thầu: 11-2020: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920358-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 11-2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM VÀ KHCB năm 2020 theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-18 14:55:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,613,031,643 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TBA HỎA TÁNG VĂN ĐIỂN | |||
| 1 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần vật liệu: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo mô tả kỹ thuật | 52,29 | m3 |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật | 21 | viên |
| 6 | Gạch làm dấu | Theo mô tả kỹ thuật | 1.926 | viên |
| 7 | Ống thép chịu lực D200 | Theo mô tả kỹ thuật | 11 | m |
| 8 | Thanh line đồng 50x5 | Theo mô tả kỹ thuật | 4,44 | kg |
| 9 | Công tác dựng cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 10 | Xà, phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 11 | Xà X12-1L-22 (TL: 33.58 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 33,58 | kg |
| 12 | Giá đỡ cáp ngầm trung thế (bám vào tường) (TL: 12.33 kg/bộ x 9bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 110,97 | kg |
| 13 | Xà trung gian 1 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 10.6 kg/bộ x 2bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 21,2 | kg |
| 14 | Xà trung gian 2 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 27.9 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 27,9 | kg |
| 15 | Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29.7 kg/bộ x 2bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 59,4 | kg |
| 16 | Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC (cột li tâm) (TL: 93.14 kg/bộ x 2bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 186,28 | kg |
| 17 | Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 2bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 148,5 | kg |
| 18 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 67,4 | kg |
| 19 | Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 2bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 43,812 | kg |
| 20 | Chuỗi đỡ đơn silicon 24kV | Theo mô tả kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 21 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Đầu cốt M35 | Theo mô tả kỹ thuật | 12 | đầu |
| 23 | Đầu cốt xử lý AM35 | Theo mô tả kỹ thuật | 6 | đầu |
| 24 | Dây đồng trần M35 | Theo mô tả kỹ thuật | 9 | m |
| 25 | Dây đồng trần M50 | Theo mô tả kỹ thuật | 9 | m |
| 26 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Theo mô tả kỹ thuật | 19,744 | kg |
| 27 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 60*60*6, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 12.028kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 12,028 | kg |
| 28 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Theo mô tả kỹ thuật | 7,404 | kg |
| 29 | TRẠM BIẾN ÁP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Phần thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 31 | Phần vật liệu: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Vỏ trạm Kios 4100x2400x2400mm | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 34 | Công tác dựng trụ đỡ MBA trạm 1 cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 36 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tốn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 0,6*0,6*0,2 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVCM4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật | 5 | m |
| 38 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật | 4 | m |
| 39 | Đầu cốt M35 | Theo mô tả kỹ thuật | 24 | cái |
| 40 | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 41 | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 42 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 43 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6, 20m dây thép 40x4, 5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 137.55kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Dây đồng trần M50 | Theo mô tả kỹ thuật | 19 | m |
| 45 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Theo mô tả kỹ thuật | 8 | m |
| 46 | Chiếu sáng và quạt thông gió | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 47 | Rơ le nhiệt | 0.0 | 1 | cái |
| 48 | Quạt thông gió (D300-180W) | 0.0 | 2 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy | 0.0 | 2 | cái |
| 50 | Dây đồng bọc PVC-2*2.5mm2 | 0.0 | 80 | m |
| 51 | Ổ cắm 5A-220V | 0.0 | 3 | cái |
| 52 | Công tắc tự động | 0.0 | 3 | cái |
| 53 | Đèn ống 40W-220V | 0.0 | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TBA BƠM THANH LIỆT | |||
| 1 | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Cát đen đổ nền | 0.0 | 1,52 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | viên |
| 5 | Gạch làm dấu | 0.0 | 45 | viên |
| 6 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo mô tả kỹ thuật | 15 | m |
| 7 | Xà, phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29.7 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 29,7 | kg |
| 9 | Xà SI (cột li tâm) (TL: 33.83 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 33,83 | kg |
| 10 | Giá đỡ CSV-ĐC (TL: 20.56 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 20,56 | kg |
| 11 | Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 74,25 | kg |
| 12 | Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 33,7 | kg |
| 13 | Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 21,906 | kg |
| 14 | Xà X2N3-2LD (TL: 84.24 kg/bộ x 1bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 84,24 | kg |
| 15 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 18 | Đầu cốt M35 | Theo mô tả kỹ thuật | 6 | đầu |
| 19 | Đầu cốt xử lý AM35 | Theo mô tả kỹ thuật | 3 | đầu |
| 20 | Dây đồng trần M35 | Theo mô tả kỹ thuật | 4,5 | m |
| 21 | Dây đồng trần M50 | Theo mô tả kỹ thuật | 3 | m |
| 22 | Dây tiếp địa thép tròn d10 | Theo mô tả kỹ thuật | 9,872 | kg |
| 23 | Biển tên SI | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | TRẠM BIẾN ÁP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 25 | Phần thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 26 | Phần vật liệu: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 27 | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 28 | Công tác dựng trụ đỡ MBA trạm 1 cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 29 | Trụ bê tông cốt thép đỡ MBA, bao gồm cả mặt bích | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ MBA trạm 1 cột (TL: 105.1kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 105,1 | kg |
| 31 | Hộp chụp đầu cực MBA TL: 85.17kg/bộ | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Hộp cáp cao thế TL: 51.681kg/bộ | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Hộp cáp hạ thế TL: 22.378kg/bộ | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 35 | Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tốn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 0,42*0,45*0,2 | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVCM4x50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật | 5 | m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo mô tả kỹ thuật | 3 | m |
| 38 | Đầu cốt M35 | Theo mô tả kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Công tác dựng móng trụ đỡ MBA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 40 | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 41 | Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 42 | Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6, 20m dây thép 40x4, 5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 137.55kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Dây đồng trần M50 | Theo mô tả kỹ thuật | 19 | m |
| 44 | Dây đồng mềm tiếp địa M120 | Theo mô tả kỹ thuật | 5 | m |
| 45 | Chiếu sáng và quạt thông gió | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 46 | Phụ kiện phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 47 | HẠ THẾ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 48 | Phần thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 49 | Phần vật liệu: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 50 | Cáp ngầm hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 51 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | Theo mô tả kỹ thuật | 80 | m |
| 52 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Theo mô tả kỹ thuật | 16 | ống |
| 53 | Cát đen đổ nền | Theo mô tả kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 54 | Gạch làm dấu | Theo mô tả kỹ thuật | 180 | viên |
| 55 | Bịt đầu ống | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 51.95 kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 51,95 | kg |
| 57 | Gông cột (TL: 50,05 kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 50,05 | kg |
| 58 | Cáp vặn xoắn | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 59 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | m |
| 60 | Đai thép không rỉ | Theo mô tả kỹ thuật | 4 | m |
| 61 | Khóa đai | Theo mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Móc treo cáp ABC 4x95 | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | Cái |
| 63 | Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 | Theo mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Công tác tiếp địa lặp lại | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 65 | Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 60*60*6, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 12.028kg/bộ) | Theo mô tả kỹ thuật | 38,864 | kg |
| 66 | II. Phần nhân công B thực hiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| C | HẠNG MỤC 1: TBA HỎA TÁNG VĂN ĐIỂN | |||
| 1 | PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-228 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV | 0.0 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 0.0 | 2 | bộ |
| 6 | Phần vật liệu | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 7 | Đường Asphalt 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0.0 | 3,311 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0.0 | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0.0 | 0,099 | 1000viên |
| 11 | Đường BTXM 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0.0 | 7,98 | m3 |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0.0 | 0,038 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0.0 | 0,171 | 1000viên |
| 15 | Đường đất 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0.0 | 31,5004 | m3 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0.0 | 0,244 | 100m2 |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0.0 | 1,098 | 1000viên |
| 19 | Đường đất 2 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 20 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0.0 | 9,4953 | m3 |
| 21 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0.0 | 0,062 | 100m2 |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0.0 | 0,558 | 1000viên |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 0.0 | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m | 0.0 | 2,93 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m | 0.0 | 0,25 | 100m |
| 26 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 0.0 | 1 | hộp (3pha) |
| 27 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 0.0 | 2 | đầu |
| 28 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0.0 | 0,6 | 10đầu |
| 29 | Công tác dựng cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m | 0.0 | 1 | cột |
| 31 | Xà phụ kiện | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt Xà X12-1L-22 (TL: 33,58 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm trung thế (bám vào tường) (TL: 12,33 kg/bộ x 9bộ) | 0.0 | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Xà trung gian 1 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 10,6 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Xà trung gian 2 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 27,9 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29,7 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC (cột li tâm) (TL: 93,14 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74,25 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (TL: 21,906 kg/bộ x 2bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0.0 | 1,8 | 10 sứ |
| 42 | Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m, chuỗi đỡ | 0.0 | 3 | chuỗi |
| 43 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 1,2 | 10đầu |
| 44 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 0,6 | 10đầu |
| 45 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0.0 | 0,6 | 10đầu |
| 46 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0.0 | 0,6 | 10đầu |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 | 0.0 | 0,03 | km |
| 48 | Lắp đặt cáp M35 | 0.0 | 18 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0.0 | 0,1974 | 100kg |
| 50 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | 0.0 | 0,2 | 10m |
| 51 | Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 52 | Phần thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 53 | Phần thiết bị: (4970) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 54 | Phần thiết bị: (228) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 55 | Công tác lắp đặt thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV | 0.0 | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 750KVA | 0.0 | 1 | máy |
| 58 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 0.0 | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0.0 | 0,15 | MVar |
| 60 | Phần di chuyển | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 61 | Thu hồi | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 62 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 250KVA tận dụng | 0.0 | 2 | máy |
| 63 | Tháo chống sét van <=35kV | 0.0 | 2 | bộ |
| 64 | Thu hồi tủ hạ thế 600V-400A | 0.0 | 2 | tủ |
| 65 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 0.0 | 2 | bộ 3 pha |
| 66 | Phần vật liệu: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 67 | Phần vật liệu: (4970) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 68 | Phần vật liệu:(228) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 69 | Lắp đặt vỏ trạm kios | 0.0 | 1 | tủ |
| 70 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 0.0 | 1 | 1 đầu cáp (3pha) |
| 71 | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 72 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m | 0.0 | 0,26 | 100m |
| 73 | Công tác đấu nối tại tủ RMU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 74 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 0.0 | 1 | đầu |
| 75 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 0,3 | 10đầu |
| 76 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 | 0.0 | 2 | đầu |
| 77 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0.0 | 0,6 | 10đầu |
| 78 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 0.0 | 8 | bộ |
| 79 | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 80 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0.0 | 1,2 | 100m |
| 81 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0.0 | 2,4 | 10đầu |
| 82 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 83 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0.0 | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0.0 | 0,04 | 100m |
| 85 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 0,8 | 10đầu |
| 86 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 2,4 | 10đầu |
| 87 | Công tác tiếp địa | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 88 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0.0 | 0,8 | 10cọc |
| 89 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0.0 | 2 | 10m |
| 90 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 25x4 | 0.0 | 0,5 | 10m |
| 91 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 0.0 | 1,9 | 10m |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0.0 | 0,8 | 10m |
| 93 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0.0 | 0,4 | 10đầu |
| 94 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 1,6 | 10đầu |
| 95 | Di chuyển và Thu hồi | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 96 | Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ | 0.0 | 1 | bộ |
| 97 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 0.0 | 8 | bộ |
| 98 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | 0.0 | 5 | bộ |
| 99 | Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ | 0.0 | 2 | bộ |
| 100 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ | 0.0 | 2 | bộ |
| 101 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV | 0.0 | 13 | chuỗi |
| 102 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0.0 | 4 | 10sứ |
| 103 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | 0.0 | 0,39 | km |
| 104 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công | 0.0 | 4 | cột |
| 105 | PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 106 | Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 107 | Làm mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 21 | viên |
| 108 | Công tác dựng cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 0.0 | 2,793 | m3 |
| 110 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) | 0.0 | 0,0279 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 0.0 | 0,186 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0.0 | 4,133 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0.0 | 0,266 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0.0 | 0,1386 | 100m2 |
| 115 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 0,798 | m3 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0.0 | 0,0117 | tấn |
| 117 | Đường Asphalt 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 118 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm | 0.0 | 22 | m |
| 119 | Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0.0 | 0,44 | m3 |
| 120 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 7cm | 0.0 | 5,5 | m2 |
| 121 | Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén | 0.0 | 2,475 | m3 |
| 122 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 3,685 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0.0 | 6,6 | m3 |
| 124 | Đường BTXM 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 125 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm | 0.0 | 38 | m |
| 126 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0.0 | 1,9 | m3 |
| 127 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 9,5 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0.0 | 11,4 | m3 |
| 129 | Đường đất 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 130 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 54,9 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 36,6 | m3 |
| 132 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0.0 | 36,6 | m3 |
| 133 | Đường đất 2 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 134 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 18,135 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 12,09 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0.0 | 12,09 | m3 |
| 137 | Lắp đặt ống HDPE <=D200(ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 0.0 | 2,93 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96(Ống thép chịu lực D200 | 0.0 | 0,11 | 100m |
| 139 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km | 0.0 | 66,69 | m3 |
| 140 | Tiếp địa | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 141 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0.0 | 0,03 | m2 |
| 142 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 0,33 | m3 |
| 143 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 0,33 | m3 |
| 144 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km | 0.0 | 5,586 | m3 |
| 145 | Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 146 | Lắp vỏ tủ tụ bù | 0.0 | 1 | cái |
| 147 | Móng TBA kios | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 0.0 | 4,284 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) | 0.0 | 0,0428 | 100m3 |
| 150 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 | 0.0 | 0,061 | tấn |
| 151 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0.0 | 0,1367 | tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 | 0.0 | 0,0182 | tấn |
| 153 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0.0 | 0,0865 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 | 0.0 | 0,525 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | 0.0 | 3,372 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0.0 | 1,7952 | m3 |
| 157 | Ốp gạch chỉ | 0.0 | 0,704 | m2 |
| 158 | Công tác tiếp địa | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 159 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 10 | m3 |
| 160 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 10 | m3 |
| 161 | Công tác vận chuyển đất thải | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 162 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km | 0.0 | 8,568 | m3 |
| 163 | PHẦN HOÀN TRẢ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 164 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ | 0.0 | 9,5 | m2 |
| 165 | Hoàn trả mặt đường asphalt >10,5m | 0.0 | 5,5 | m2 |
| 166 | PHẦN VẬN CHUYỂN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 167 | THIẾT BỊ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 168 | Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 169 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu | 0.0 | 1 | Chuyến |
| 170 | Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 171 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 0.0 | 2 | Chuyến |
| 172 | VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 173 | Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 174 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 0.0 | 1 | Chuyến |
| 175 | Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 176 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu | 0.0 | 1 | Chuyến |
| D | HẠNG MỤC 2: TBA BƠM THANH LIỆT | |||
| 1 | PHẦN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970-228 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha | 0.0 | 1 | bộ |
| 5 | Phần vật liệu | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 6 | Hè gạch block 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0.0 | 1,516 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0.0 | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0.0 | 0,045 | 1000viên |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 0.0 | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m | 0.0 | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m | 0.0 | 0,1 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 0.0 | 1 | đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 0,3 | 10đầu |
| 15 | Lắp đặt Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29.7 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà SI (cột li tâm) (TL: 33.83 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá đỡ CSV-ĐC (TL: 20.56 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà X2N3-2LD (TL: 84.24 kg/bộ x 1bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0.0 | 1,3 | 10 sứ |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 35(22)kV | 0.0 | 1 | bộ |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 1,2 | 10đầu |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 0,3 | 10đầu |
| 26 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0.0 | 0,3 | 10đầu |
| 27 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 | 0.0 | 0,3 | 10đầu |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 | 0.0 | 0,021 | km |
| 29 | Lắp đặt cáp M35 | 0.0 | 7,5 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0.0 | 0,0987 | 100kg |
| 31 | 2. Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 32 | Công tác lắp đặt thiết bị: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha | 0.0 | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0.0 | 0,08 | MVar |
| 35 | Phần di chuyển | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 400KVA tận dụng | 0.0 | 1 | máy |
| 37 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 400KVA tận dụng | 0.0 | 1 | máy |
| 38 | Thu hồi | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 39 | Tháo chống sét van <=35kV | 0.0 | 1 | bộ |
| 40 | Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột | 0.0 | 0,02 | MVar |
| 41 | Thu hồi tủ hạ thế 600V-400A | 0.0 | 1 | tủ |
| 42 | Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 0.0 | 1 | bộ 3 pha |
| 43 | Phần vật liệu: | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 44 | Phần vật liệu: (4970) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 45 | Phần vật liệu:(228) | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 46 | Công tác làm trụ đỡ MBA trạm 1 cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 47 | Lắp đặt trụ đỡ bê tông | 0.0 | 1 | cột |
| 48 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | 0.0 | 0,085 | tấn |
| 49 | Lắp đặt máng cáp cao thế | 0.0 | 0,052 | tấn |
| 50 | Lắp đặt máng cáp hạ thế | 0.0 | 0,022 | tấn |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm 1 cột (TL: 105.1kg/bộ) | 0.0 | 0,1051 | tấn |
| 52 | Công tác đấu nối tại tủ RMU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 53 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 | 0.0 | 1 | 1 đầu cáp (3pha) |
| 54 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 0,3 | 10đầu |
| 55 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 0.0 | 6 | bộ |
| 56 | Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 57 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m | 0.0 | 0,56 | 100m |
| 58 | Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 3kg/m | 0.0 | 0,56 | 100m |
| 59 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0.0 | 0,8 | 10đầu |
| 60 | Đấu nối tụ bù hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m | 0.0 | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | 0.0 | 0,03 | 100m |
| 63 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 0,8 | 10đầu |
| 64 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 1,6 | 10đầu |
| 65 | Công tác tiếp địa | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II | 0.0 | 0,8 | 10cọc |
| 67 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 | 0.0 | 2 | 10m |
| 68 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 25x4 | 0.0 | 0,5 | 10m |
| 69 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 | 0.0 | 1,9 | 10m |
| 70 | Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 | 0.0 | 0,5 | 10m |
| 71 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | 0.0 | 0,2 | 10đầu |
| 72 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | 0.0 | 1,6 | 10đầu |
| 73 | Di chuyển và Thu hồi | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 74 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | 0.0 | 5 | bộ |
| 75 | Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ | 0.0 | 1 | bộ |
| 76 | Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ | 0.0 | 1 | bộ |
| 77 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0.0 | 1,6 | 10sứ |
| 78 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 0.0 | 2 | cột |
| 79 | 3. Phần hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 80 | Cáp ngầm hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 81 | Hè gạch block 5 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 82 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0.0 | 2,31 | m3 |
| 83 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0.0 | 0,01 | 100m2 |
| 84 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0.0 | 0,09 | 1000viên |
| 85 | Nền đất 5 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 86 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0.0 | 2,4 | m3 |
| 87 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0.0 | 0,01 | 100m2 |
| 88 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0.0 | 0,09 | 1000viên |
| 89 | Cáp ngầm hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 90 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0.0 | 0,8 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) | 0.0 | 0,12 | 100m |
| 92 | Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 | 0.0 | 8 | đầu(3 pha) |
| 93 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 | 0.0 | 3,2 | 10đầu |
| 94 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 51.95 kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Gông cột (TL: 50,05 kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 96 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | 0.0 | 8 | bộ |
| 97 | Công tác tiếp địa đầu cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 98 | Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 99 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m | 0.0 | 2 | cột |
| 100 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | 0.0 | 0,023 | Km |
| 101 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | 0.0 | 0,002 | Km |
| 102 | Lắp đặt hộp phân dây | 0.0 | 1 | hộp |
| 103 | Công tác tiếp địa lặp lại | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 104 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0.0 | 0,2 | 10cọc |
| 105 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | 0.0 | 0,1176 | 100kg |
| 106 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 0.0 | 2 | hòm |
| 107 | Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 108 | Công tác thu hồi | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 109 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công | 0.0 | 2 | cột |
| 110 | PHẦN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KHÁC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 111 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 112 | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 113 | Hè gạch block 1 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 114 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0.0 | 2,5 | m2 |
| 115 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 2,1 | m3 |
| 116 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km | 0.0 | 2,1 | m3 |
| 117 | Làm mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 1 | viên |
| 118 | Lắp đặt ống HDPE <=D200(ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 0.0 | 0,15 | 100m |
| 119 | 2. Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 120 | Phần vật liệu | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 121 | Lắp vỏ tủ tụ bù | 0.0 | 1 | cái |
| 122 | Bê đỡ tủ hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 123 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 0,36 | m3 |
| 124 | Bê che ống cáp cao thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 125 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 0,018 | m3 |
| 126 | Móng TBA 1 cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 127 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0.0 | 3,61 | m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 0.0 | 3,0685 | m3 |
| 129 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) | 0.0 | 0,0307 | 100m3 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 | 0.0 | 0,056 | tấn |
| 131 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0.0 | 0,076 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | 0.0 | 2,184 | m3 |
| 133 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 0,885 | m3 |
| 134 | Ốp gạch chỉ | 0.0 | 0,93 | m2 |
| 135 | Công tác tiếp địa | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 136 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 10 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 10 | m3 |
| 138 | Công tác vận chuyển đất thải | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 139 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km | 0.0 | 2,8694 | m3 |
| 140 | 3. Phần hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 141 | Cáp ngầm hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 142 | Hè gạch block 5 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 143 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0.0 | 3 | m2 |
| 144 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 3,12 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0.0 | 3,12 | m3 |
| 146 | Hè gạch block 6 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 147 | Nền đất 5 cáp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 148 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 3,3 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | 0.0 | 2,4 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 0,9 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống HDPE <=D200(ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 0.0 | 0,8 | 100m |
| 152 | Công tác dựng cột | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) | 0.0 | 2 | m3 |
| 154 | Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) | 0.0 | 0,02 | 100m3 |
| 155 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 | 0.0 | 3,79 | m3 |
| 156 | Công tác tiếp địa | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 157 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | 0.0 | 1,2 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 | 0.0 | 1,2 | m3 |
| 159 | Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km | 0.0 | 4 | m3 |
| 160 | PHẦN HOÀN TRẢ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 161 | 1. Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 162 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 0.0 | 2,5 | m3 |
| 163 | 2. Phần cáp ngầm hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 164 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | 0.0 | 3 | m3 |
| 165 | PHẦN VẬN CHUYỂN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 166 | THIẾT BỊ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 167 | Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 168 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 0.0 | 1 | Chuyến |
| 169 | Phần hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 170 | VẬT LIỆU | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 171 | Phần cáp ngầm trung thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 172 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu | 0.0 | 1 | Chuyến |
| 173 | Phần trạm biến áp | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 174 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu | 0.0 | 1 | Chuyến |
| 175 | Phần hạ thế | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 176 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.50T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công | 0.0 | 1 | Chuyến |
| 177 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công | 0.0 | 1 | Chuyến |
| E | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG ĐIỂM TRỰC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 3 | |||
| 1 | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà kho cũ | 0.0 | 11,97 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn nhà kho và nhà trạm bơm cũ | 0.0 | 32,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ mái | 0.0 | 0,0333 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0.0 | 5,45 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0.0 | 42,62 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền trạm và nền nhà kho, vỉa hè | 0.0 | 11,67 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | 0.0 | 15 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | 0.0 | 15 | gốc cây |
| 10 | Đào xúc đất hữu cơ, phế thải chất đống trên mặt bằng | 0.0 | 154,52 | m3 |
| 11 | Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 5 tấn | 0.0 | 1 | ca |
| 12 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0.0 | 2,1426 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | 0.0 | 2,1426 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0.0 | 2,1426 | 100m3 |
| 15 | PHẦN MÓNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 12,2453 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0.0 | 1,824 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0.0 | 0,4921 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0.0 | 1,7142 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0.0 | 0,4666 | tấn |
| 21 | Cẩu máy móc thiết bị thi công ép cọc lên xuống bằng cẩu bánh hơi 25 tấn, tính theo ĐM: AG.52322: 0,023 ca/tấn/1lần | 0.0 | 12,0802 | ca |
| 22 | Cọc dẫn để ép âm, cọc thép, dùng cho đoạn ép âm dài 1.85m ( thép hộp 20*20*0,5cm) | 0.0 | 580,9 | kg |
| 23 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 0.0 | 3,097 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc | 0.0 | 0,76 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 25,45 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 11,2112 | m3 |
| 27 | PHẦN ĐÀI CỌC, DẦM MÓNG, CỔ CỘT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0.0 | 0,5246 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0.0 | 4,8973 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0.0 | 0,9533 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0.0 | 0,5436 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0.0 | 0,4887 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0.0 | 1,4679 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 17,1107 | m3 |
| 35 | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 36 | PHẦN CỘT NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0.0 | 0,3252 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0.0 | 0,8246 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0.0 | 0,6441 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 3,5429 | m3 |
| 41 | PHẦN DẦM , SÀN MÁI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | 0.0 | 2,3648 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0.0 | 1,0017 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0.0 | 3,8968 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0.0 | 0,5612 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0.0 | 0,0465 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0.0 | 2,5559 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 38,5373 | m3 |
| 49 | PHẦN MÁI | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 130,5 | m2 |
| 51 | Quét sơn chống thấm seno mái nhà | 0.0 | 52,9944 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 52,9944 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0.0 | 0,9635 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0.0 | 0,9635 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn múi | 0.0 | 1,127 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn | 0.0 | 30,5 | m |
| 57 | Ke chống chống bốc mái bọc nhựa ( Theo định mức cứ 1 vít= 1 ke; cứ 4.5ke/1m2 ) | 0.0 | 508 | Bộ |
| 58 | PHẦN THÂN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 59 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0.0 | 55,1046 | m3 |
| 60 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0.0 | 11,6805 | m3 |
| 61 | CẦU THANG & TAM CẤP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 1,2806 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0.0 | 0,1336 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0.0 | 0,0777 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0.0 | 1,8211 | m3 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 17,7961 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 0.0 | 17,7961 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang bằng INOX cao 0.9m | 0.0 | 8,51 | md |
| 69 | PHẦN LANH TÔ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0.0 | 0,2922 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0.0 | 0,1253 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0.0 | 0,1782 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 1,9283 | m3 |
| 74 | HOÀN THIỆN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 0.0 | 47 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 0.0 | 161,74 | m |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0.0 | 336,65 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 346,386 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 540,662 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 0.0 | 47,3805 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 0.0 | 292,7695 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 0.0 | 445,6347 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0.0 | 346,386 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0.0 | 738,4042 | m2 |
| 85 | PHẦN NHÀ BẾP | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 86 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0.0 | 0,1584 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 2,796 | m2 |
| 88 | Ván khuôn mặt kệ bếp | 0.0 | 0,0179 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 0,1536 | m3 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0.0 | 0,0143 | tấn |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 0.0 | 2,852 | m2 |
| 92 | Tủ bếp bằng nhôm sơn tĩnh điện | 0.0 | 1,816 | m2 |
| 93 | PHẦN BỂ PHỐT | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0.0 | 0,594 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0.0 | 0,0394 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0.0 | 0,1703 | tấn |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0.0 | 0,1462 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 2,6419 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 0.0 | 8 | cái |
| 100 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 0.0 | 2,3185 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 83,6375 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 0.0 | 86,4254 | m2 |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 0.0 | 2,7879 | m2 |
| 104 | PHẦN NỀN NHÀ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | 0.0 | 146,5168 | m3 |
| 106 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | 0.0 | 7,8384 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0.0 | 7,8384 | m3 |
| 108 | PHẦN HOÀN THIỆN LÁT GẠCH NỀN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch KT 600*600mm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 185,8038 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0.0 | 0,35 | m3 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 0.0 | 5,84 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 6 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300*600mm, vữa XM mác 75 | 0.0 | 28,7425 | m2 |
| 114 | PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 115 | Cửa đi 4 cánh 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình, kính trắng | 0.0 | 7,074 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện | 0.0 | 8,28 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện | 0.0 | 9,36 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ | 0.0 | 42,92 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 4 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ | 0.0 | 9,956 | m2 |
| 120 | Cửa xếp INOX | 0.0 | 8,0257 | m2 |
| 121 | Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính | 0.0 | 67,634 | m2 |
| 122 | Cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ | 0.0 | 52,876 | m2 |
| 123 | Cửa đi bằng sắt hộp bịt tôn sáng | 0.0 | 12,114 | m2 |
| 124 | Cửa sổ thông gió chớp tôn dẹt | 0.0 | 0,5652 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0.0 | 25,3584 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0.0 | 52,876 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 0.0 | 141,2149 | m2 |
| 128 | RÈM CỬA | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 129 | Lắp đặt rèm che cửa rèm cuốn ngang | 0.0 | 0,3124 | 100m2 |
| 130 | Rèm che nắng cửa sổ , loại rèm che cuốn ngang (loại rèm gỗ) | 0.0 | 31,24 | m2 |
| 131 | VỈA HÈ | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 132 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 0.0 | 28,743 | m2 |
| 133 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0.0 | 1,1497 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0.0 | 2,8743 | m3 |
| 135 | THIẾT BỊ VỆ SINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa | 0.0 | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa chậu | 0.0 | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa INOX rửa bếp | 0.0 | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa khu bếp | 0.0 | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm | 0.0 | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | 0.0 | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | 0.0 | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ kính | 0.0 | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 0.0 | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 0.0 | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | 0.0 | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | 0.0 | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 0.0 | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 150 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 151 | Ống nhựa PVC D110 | 0.0 | 0,4 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC D90 | 0.0 | 0,3 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC D76 | 0.0 | 0,7 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D60 | 0.0 | 0,1 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC D48 | 0.0 | 0,2 | 100m |
| 156 | Ống nhựa PVC D42 | 0.0 | 0,05 | 100m |
| 157 | Cút nhựa PVC D110 | 0.0 | 7 | cái |
| 158 | Cút nhựa PVC D90 | 0.0 | 5 | cái |
| 159 | Cút nhựa PVC D76 | 0.0 | 5 | cái |
| 160 | Cút nhựa PVC D60 | 0.0 | 6 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC D42 | 0.0 | 2 | cái |
| 162 | Tê thu nhựa PVC D76/42 | 0.0 | 1 | cái |
| 163 | Tê nhựa PVC D42 | 0.0 | 1 | cái |
| 164 | Si phong PVC D76 | 0.0 | 1 | cái |
| 165 | Si phong PVC D42 | 0.0 | 1 | cái |
| 166 | Cầu chắn rác INOX D80 | 0.0 | 4 | Cái |
| 167 | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 168 | Ống nhựa PP-R D32 | 0.0 | 0,35 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PP-R D25 | 0.0 | 0,4 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PP-R D20 | 0.0 | 0,2 | 100m |
| 171 | Cút nhựa PP-R D32 | 0.0 | 8 | cái |
| 172 | Cút nhựa PP-R D20 | 0.0 | 45 | cái |
| 173 | Cút nhựa PP-R D25 | 0.0 | 20 | cái |
| 174 | Tê nhựa PP-R D25 | 0.0 | 3 | cái |
| 175 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | 0.0 | 6 | cái |
| 176 | Tê nhựa PP-R D20 | 0.0 | 5 | cái |
| 177 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | 0.0 | 5 | cái |
| 178 | Tê thép ren trong D20 | 0.0 | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 0.0 | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | 0.0 | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | 0.0 | 4 | cái |
| 182 | Zacco PP-R D32mm | 0.0 | 6 | cái |
| 183 | Zacco PP-R D20mm | 0.0 | 5 | cái |
| 184 | Zacco PP-R D25mm | 0.0 | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt van phao cơ đồng D32mm | 0.0 | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Van phao điện D32mm | 0.0 | 3 | cái |
| 187 | Máy bơm nước | 0.0 | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 0.0 | 1 | bể |
| 189 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan >50mm | 0.0 | 30 | m |
| 190 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | 0.0 | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 0.0 | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt bình lọc nước giếng khoan, cs lọc 0,8-1,8m3/ | 0.0 | 1 | bể |
| 193 | Bể nước ngầm dung tích 2500 lít | 0.0 | 1 | Bể |
| 194 | HỆ THỐNG ĐIỆN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 0.0 | 380 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 0.0 | 450 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 0.0 | 300 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 0.0 | 200 | m |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 0.0 | 450 | m |
| 200 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 0.0 | 60 | m |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 0.0 | 20 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | 0.0 | 60 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 0.0 | 20 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 0.0 | 200 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 0.0 | 300 | m |
| 206 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) | 0.0 | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) | 0.0 | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 0.0 | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 0.0 | 13 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 0.0 | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 0.0 | 35 | cái |
| 212 | Lắp đặt ổ cắm đôi (chống nước) | 0.0 | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường | 0.0 | 1 | hộp |
| 214 | Lắp đặt tủ điện tổng | 0.0 | 6 | hộp |
| 215 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 0.0 | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 0.0 | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 0.0 | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn gắn trần LED D200 | 0.0 | 10 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn tường LED | 0.0 | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600*600 | 0.0 | 6 | bộ |
| 221 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 0.0 | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 0.0 | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 0.0 | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | 0.0 | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm | 0.0 | 81 | hộp |
| 226 | Bình chữa cháy MFZ | 0.0 | 10 | Bình |
| 227 | Giá đỡ bình chữa cháy | 0.0 | 10 | Cái |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 0.0 | 3 | máy |
| 229 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | 0.0 | 0,105 | 100m |
| 230 | PHẦN NỘI THẤT VĂN PHÒNG | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 231 | Bàn làm việc nhân viên - Kích thước: (R700 x D1400 x C750)mm kèm tủ di động nhân viên | 0.0 | 4 | Cái |
| 232 | Bàn làm việc - Kích thước: (R1300xD3000xC750)mm | 0.0 | 1 | Cái |
| 233 | Ghế chân quỳ nhân viên- Kích thước (R580xD600xC960)mm | 0.0 | 15 | Cái |
| 234 | Bếp từ đôi | 0.0 | 1 | Cái |
| 235 | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 236 | Gia công và đóng cọc chống sét | 0.0 | 6 | cọc |
| 237 | Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm | 0.0 | 20 | m |
| 238 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | 0.0 | 40 | m |
| 239 | Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 0.7 m | 0.0 | 3 | cái |
| 240 | Giá đỡ dây chống sét D10; L=150 | 0.0 | 25 | Cái |
| 241 | Kẹp kiểm tra | 0.0 | 2 | Cái |
| 242 | Bu lông đai ốc | 0.0 | 25 | Cái |
| 243 | Đẹm chì lá 40*120 | 0.0 | 25 | Cái |
| 244 | MẠNG INTERNET, CAMERA AN NINH | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 245 | Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable | 0.0 | 35 | 10 m |
| 246 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | 0.0 | 2 | 1 thiết bị |
| 247 | Camera quan sát full HD | 0.0 | 2 | Cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 0.0 | 250 | m |
| 249 | Lắp đặt tủ mạng internet và camera | 0.0 | 1 | hộp |
| 250 | Tủ mạng internet và camera | 0.0 | 1 | Tủ |
| 251 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 | 0.0 | 38 | 1 giắc cắm |
| 252 | Lắp đặt ổ căm internet ( bao gồm hạt và nhân mạng) | 0.0 | 19 | cái |
| 253 | Swicth 24 Port Dùng kết nối | 0.0 | 1 | Cái |
| 254 | Thiết bị Wireless wife | 0.0 | 2 | cái |
| 255 | Bộ lưu điện cho camera | 0.0 | 1 | cái |
| 256 | Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD | 0.0 | 1 | Cái |
| 257 | Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng | 0.0 | 1 | Cái |
| 258 | Ổ cứng 1 TB lưu trữ | 0.0 | 1 | Cái |
| 259 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 0.0 | 50 | m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 0.0 | 60 | m |
| 261 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục camera | 0.0 | 6 | 10 m |
| 262 | CÔNG TÁC DÀN GIÁO | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 263 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0.0 | 4,2535 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0.0 | 2,3648 | 100m2 |
| 265 | Phần thiết bị | 0.0 | 0 | 0.0 |
| 266 | Điều hóa nhiệt độ 1 chiều treo tường 18000BTU | 0.0 | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi