Gói thầu: 11-2020: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920358-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 11-2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200919156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM VÀ KHCB năm 2020 theo kế hoạch của Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-18 14:55:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,613,031,643 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TBA HỎA TÁNG VĂN ĐIỂN
1 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0.0 0 0.0
2 Phần thiết bị: 0.0 0 0.0
3 Phần vật liệu: 0.0 0 0.0
4 Cát đen đổ nền Theo mô tả kỹ thuật 52,29 m3
5 Mốc báo hiệu cáp Theo mô tả kỹ thuật 21 viên
6 Gạch làm dấu Theo mô tả kỹ thuật 1.926 viên
7 Ống thép chịu lực D200 Theo mô tả kỹ thuật 11 m
8 Thanh line đồng 50x5 Theo mô tả kỹ thuật 4,44 kg
9 Công tác dựng cột 0.0 0 0.0
10 Xà, phụ kiện 0.0 0 0.0
11 Xà X12-1L-22 (TL: 33.58 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 33,58 kg
12 Giá đỡ cáp ngầm trung thế (bám vào tường) (TL: 12.33 kg/bộ x 9bộ) Theo mô tả kỹ thuật 110,97 kg
13 Xà trung gian 1 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 10.6 kg/bộ x 2bộ) Theo mô tả kỹ thuật 21,2 kg
14 Xà trung gian 2 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 27.9 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 27,9 kg
15 Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29.7 kg/bộ x 2bộ) Theo mô tả kỹ thuật 59,4 kg
16 Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC (cột li tâm) (TL: 93.14 kg/bộ x 2bộ) Theo mô tả kỹ thuật 186,28 kg
17 Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 2bộ) Theo mô tả kỹ thuật 148,5 kg
18 Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 2bộ) Theo mô tả kỹ thuật 67,4 kg
19 Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 2bộ) Theo mô tả kỹ thuật 43,812 kg
20 Chuỗi đỡ đơn silicon 24kV Theo mô tả kỹ thuật 3 chuỗi
21 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Theo mô tả kỹ thuật 2 bộ
22 Đầu cốt M35 Theo mô tả kỹ thuật 12 đầu
23 Đầu cốt xử lý AM35 Theo mô tả kỹ thuật 6 đầu
24 Dây đồng trần M35 Theo mô tả kỹ thuật 9 m
25 Dây đồng trần M50 Theo mô tả kỹ thuật 9 m
26 Dây tiếp địa thép tròn d10 Theo mô tả kỹ thuật 19,744 kg
27 Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 60*60*6, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 12.028kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật 12,028 kg
28 Dây tiếp địa thép tròn d10 Theo mô tả kỹ thuật 7,404 kg
29 TRẠM BIẾN ÁP 0.0 0 0.0
30 Phần thiết bị: 0.0 0 0.0
31 Phần vật liệu: 0.0 0 0.0
32 Vỏ trạm Kios 4100x2400x2400mm Theo mô tả kỹ thuật 1 cái
33 Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA 0.0 0 0.0
34 Công tác dựng trụ đỡ MBA trạm 1 cột 0.0 0 0.0
35 Đấu nối tụ bù hạ thế 0.0 0 0.0
36 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tốn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 0,6*0,6*0,2 Theo mô tả kỹ thuật 1 hộp
37 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVCM4x50mm2 Theo mô tả kỹ thuật 5 m
38 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Theo mô tả kỹ thuật 4 m
39 Đầu cốt M35 Theo mô tả kỹ thuật 24 cái
40 Công tác dựng móng trụ đỡ MBA 0.0 0 0.0
41 Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế 0.0 0 0.0
42 Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU 0.0 0 0.0
43 Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6, 20m dây thép 40x4, 5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 137.55kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
44 Dây đồng trần M50 Theo mô tả kỹ thuật 19 m
45 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Theo mô tả kỹ thuật 8 m
46 Chiếu sáng và quạt thông gió 0.0 0 0.0
47 Rơ le nhiệt 0.0 1 cái
48 Quạt thông gió (D300-180W) 0.0 2 cái
49 Bình chữa cháy 0.0 2 cái
50 Dây đồng bọc PVC-2*2.5mm2 0.0 80 m
51 Ổ cắm 5A-220V 0.0 3 cái
52 Công tắc tự động 0.0 3 cái
53 Đèn ống 40W-220V 0.0 3 cái
B HẠNG MỤC 2: TBA BƠM THANH LIỆT
1 CÁP NGẦM TRUNG THẾ 0.0 0 0.0
2 Phần thiết bị: 0.0 0 0.0
3 Cát đen đổ nền 0.0 1,52 m3
4 Mốc báo hiệu cáp Theo mô tả kỹ thuật 1 viên
5 Gạch làm dấu 0.0 45 viên
6 ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 Theo mô tả kỹ thuật 15 m
7 Xà, phụ kiện 0.0 0 0.0
8 Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29.7 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 29,7 kg
9 Xà SI (cột li tâm) (TL: 33.83 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 33,83 kg
10 Giá đỡ CSV-ĐC (TL: 20.56 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 20,56 kg
11 Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 74,25 kg
12 Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 33,7 kg
13 Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 21,906 kg
14 Xà X2N3-2LD (TL: 84.24 kg/bộ x 1bộ) Theo mô tả kỹ thuật 84,24 kg
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (bộ 3 pha) Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
16 Chụp SI (bộ 3 pha) Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
17 Dây chảy cầu chì tự rơi 24(35)kV - 25A Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ 3 pha
18 Đầu cốt M35 Theo mô tả kỹ thuật 6 đầu
19 Đầu cốt xử lý AM35 Theo mô tả kỹ thuật 3 đầu
20 Dây đồng trần M35 Theo mô tả kỹ thuật 4,5 m
21 Dây đồng trần M50 Theo mô tả kỹ thuật 3 m
22 Dây tiếp địa thép tròn d10 Theo mô tả kỹ thuật 9,872 kg
23 Biển tên SI Theo mô tả kỹ thuật 1 cái
24 TRẠM BIẾN ÁP 0.0 0 0.0
25 Phần thiết bị: 0.0 0 0.0
26 Phần vật liệu: 0.0 0 0.0
27 Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA 0.0 0 0.0
28 Công tác dựng trụ đỡ MBA trạm 1 cột 0.0 0 0.0
29 Trụ bê tông cốt thép đỡ MBA, bao gồm cả mặt bích Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
30 Giá đỡ MBA trạm 1 cột (TL: 105.1kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật 105,1 kg
31 Hộp chụp đầu cực MBA TL: 85.17kg/bộ Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
32 Hộp cáp cao thế TL: 51.681kg/bộ Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
33 Hộp cáp hạ thế TL: 22.378kg/bộ Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
34 Đấu nối tụ bù hạ thế 0.0 0 0.0
35 Vỏ tủ tụ bù (kèm phụ kiện và thanh cái) tốn sơn tĩnh điện 2mm kích thước 0,42*0,45*0,2 Theo mô tả kỹ thuật 1 hộp
36 Cáp treo 0,6/1kV bọc XLPE/PVCM4x50mm2 Theo mô tả kỹ thuật 5 m
37 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 Theo mô tả kỹ thuật 3 m
38 Đầu cốt M35 Theo mô tả kỹ thuật 16 cái
39 Công tác dựng móng trụ đỡ MBA 0.0 0 0.0
40 Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế 0.0 0 0.0
41 Tiếp địa trạm biến áp và tủ RMU 0.0 0 0.0
42 Tiêp địa trạm biến áp (8 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 60x60x6, 20m dây thép 40x4, 5m dây dây thép 25x4, trọng lượng 137.55kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật 1 bộ
43 Dây đồng trần M50 Theo mô tả kỹ thuật 19 m
44 Dây đồng mềm tiếp địa M120 Theo mô tả kỹ thuật 5 m
45 Chiếu sáng và quạt thông gió 0.0 0 0.0
46 Phụ kiện phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
47 HẠ THẾ 0.0 0 0.0
48 Phần thiết bị: 0.0 0 0.0
49 Phần vật liệu: 0.0 0 0.0
50 Cáp ngầm hạ thế 0.0 0 0.0
51 ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 Theo mô tả kỹ thuật 80 m
52 Ống nối đồng nhôm AM 120 Theo mô tả kỹ thuật 16 ống
53 Cát đen đổ nền Theo mô tả kỹ thuật 4,71 m3
54 Gạch làm dấu Theo mô tả kỹ thuật 180 viên
55 Bịt đầu ống Theo mô tả kỹ thuật 2 cái
56 Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 51.95 kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật 51,95 kg
57 Gông cột (TL: 50,05 kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật 50,05 kg
58 Cáp vặn xoắn 0.0 0 0.0
59 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 Theo mô tả kỹ thuật 2 m
60 Đai thép không rỉ Theo mô tả kỹ thuật 4 m
61 Khóa đai Theo mô tả kỹ thuật 4 cái
62 Móc treo cáp ABC 4x95 Theo mô tả kỹ thuật 2 Cái
63 Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2 Theo mô tả kỹ thuật 2 cái
64 Công tác tiếp địa lặp lại 0.0 0 0.0
65 Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 60*60*6, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 12.028kg/bộ) Theo mô tả kỹ thuật 38,864 kg
66 II. Phần nhân công B thực hiện 0.0 0 0.0
C HẠNG MỤC 1: TBA HỎA TÁNG VĂN ĐIỂN
1 PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-228 0.0 0 0.0
2 Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
3 Phần thiết bị 0.0 0 0.0
4 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại <=35kV 0.0 2 bộ
5 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 0.0 2 bộ
6 Phần vật liệu 0.0 0 0.0
7 Đường Asphalt 1 cáp 0.0 0 0.0
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0.0 3,311 m3
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0.0 0,022 100m2
10 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0.0 0,099 1000viên
11 Đường BTXM 1 cáp 0.0 0 0.0
12 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0.0 7,98 m3
13 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0.0 0,038 100m2
14 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0.0 0,171 1000viên
15 Đường đất 1 cáp 0.0 0 0.0
16 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0.0 31,5004 m3
17 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0.0 0,244 100m2
18 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0.0 1,098 1000viên
19 Đường đất 2 cáp 0.0 0 0.0
20 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0.0 9,4953 m3
21 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0.0 0,062 100m2
22 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0.0 0,558 1000viên
23 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 0.0 4 bộ
24 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <=15kg/m 0.0 2,93 100m
25 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =15kg/m 0.0 0,25 100m
26 Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV, cáp có tiết diện <= 240mm2 0.0 1 hộp (3pha)
27 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 0.0 2 đầu
28 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0.0 0,6 10đầu
29 Công tác dựng cột 0.0 0 0.0
30 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<18 m 0.0 1 cột
31 Xà phụ kiện 0.0 0 0.0
32 Lắp đặt Xà X12-1L-22 (TL: 33,58 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
33 Lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm trung thế (bám vào tường) (TL: 12,33 kg/bộ x 9bộ) 0.0 9 bộ
34 Lắp đặt Xà trung gian 1 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 10,6 kg/bộ x 2bộ) 0.0 2 bộ
35 Lắp đặt Xà trung gian 2 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 27,9 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
36 Lắp đặt Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29,7 kg/bộ x 2bộ) 0.0 2 bộ
37 Lắp đặt Xà đỡ CDPT-CSV-ĐC (cột li tâm) (TL: 93,14 kg/bộ x 2bộ) 0.0 2 bộ
38 Lắp đặt Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74,25 kg/bộ x 2bộ) 0.0 2 bộ
39 Lắp đặt Thang trèo (TL: 33,7 kg/bộ x 2bộ) 0.0 2 bộ
40 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (TL: 21,906 kg/bộ x 2bộ) 0.0 2 bộ
41 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 0.0 1,8 10 sứ
42 Lắp đặt chuỗi sứ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 20m, chuỗi đỡ 0.0 3 chuỗi
43 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 1,2 10đầu
44 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 0,6 10đầu
45 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0.0 0,6 10đầu
46 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0.0 0,6 10đầu
47 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 0.0 0,03 km
48 Lắp đặt cáp M35 0.0 18 m
49 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0.0 0,1974 100kg
50 Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm 0.0 0,2 10m
51 Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
52 Phần thiết bị: 0.0 0 0.0
53 Phần thiết bị: (4970) 0.0 0 0.0
54 Phần thiết bị: (228) 0.0 0 0.0
55 Công tác lắp đặt thiết bị: 0.0 0 0.0
56 Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp <= 35 kV 0.0 1 tủ
57 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 750KVA 0.0 1 máy
58 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 0.0 1 tủ
59 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0.0 0,15 MVar
60 Phần di chuyển 0.0 0 0.0
61 Thu hồi 0.0 0 0.0
62 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 250KVA tận dụng 0.0 2 máy
63 Tháo chống sét van <=35kV 0.0 2 bộ
64 Thu hồi tủ hạ thế 600V-400A 0.0 2 tủ
65 Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 0.0 2 bộ 3 pha
66 Phần vật liệu: 0.0 0 0.0
67 Phần vật liệu: (4970) 0.0 0 0.0
68 Phần vật liệu:(228) 0.0 0 0.0
69 Lắp đặt vỏ trạm kios 0.0 1 tủ
70 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 0.0 1 1 đầu cáp (3pha)
71 Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA 0.0 0 0.0
72 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =2kg/m 0.0 0,26 100m
73 Công tác đấu nối tại tủ RMU 0.0 0 0.0
74 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 0.0 1 đầu
75 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 0,3 10đầu
76 Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện <= 240mm2 0.0 2 đầu
77 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0.0 0,6 10đầu
78 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 0.0 8 bộ
79 Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế 0.0 0 0.0
80 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0.0 1,2 100m
81 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0.0 2,4 10đầu
82 Đấu nối tụ bù hạ thế 0.0 0 0.0
83 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0.0 0,05 100m
84 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0.0 0,04 100m
85 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 0,8 10đầu
86 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 2,4 10đầu
87 Công tác tiếp địa 0.0 0 0.0
88 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0.0 0,8 10cọc
89 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 0.0 2 10m
90 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 25x4 0.0 0,5 10m
91 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 0.0 1,9 10m
92 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0.0 0,8 10m
93 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0.0 0,4 10đầu
94 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 1,6 10đầu
95 Di chuyển và Thu hồi 0.0 0 0.0
96 Tháo hạ xà <= 25 kg trên cột đỡ 0.0 1 bộ
97 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 0.0 8 bộ
98 Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ 0.0 5 bộ
99 Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ 0.0 2 bộ
100 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ 0.0 2 bộ
101 Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV 0.0 13 chuỗi
102 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0.0 4 10sứ
103 Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 0.0 0,39 km
104 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công 0.0 4 cột
105 PHẦN ĐỊNH MỨC KHÁC 0.0 0 0.0
106 Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
107 Làm mốc báo hiệu cáp 0.0 21 viên
108 Công tác dựng cột 0.0 0 0.0
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) 0.0 2,793 m3
110 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) 0.0 0,0279 100m3
111 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 0.0 0,186 m3
112 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0.0 4,133 m3
113 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0.0 0,266 m3
114 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0.0 0,1386 100m2
115 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 0,798 m3
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0.0 0,0117 tấn
117 Đường Asphalt 1 cáp 0.0 0 0.0
118 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 7cm 0.0 22 m
119 Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén 0.0 0,44 m3
120 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc <= 7cm 0.0 5,5 m2
121 Phá dỡ gạch đá, bằng búa căn khí nén 0.0 2,475 m3
122 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 3,685 m3
123 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0.0 6,6 m3
124 Đường BTXM 1 cáp 0.0 0 0.0
125 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cm 0.0 38 m
126 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0.0 1,9 m3
127 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 9,5 m3
128 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0.0 11,4 m3
129 Đường đất 1 cáp 0.0 0 0.0
130 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 54,9 m3
131 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 36,6 m3
132 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0.0 36,6 m3
133 Đường đất 2 cáp 0.0 0 0.0
134 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 18,135 m3
135 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 12,09 m3
136 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0.0 12,09 m3
137 Lắp đặt ống HDPE <=D200(ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 0.0 2,93 100m
138 Lắp đặt ống thép D219 dày 3,96(Ống thép chịu lực D200 0.0 0,11 100m
139 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km 0.0 66,69 m3
140 Tiếp địa 0.0 0 0.0
141 Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công 0.0 0,03 m2
142 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 0,33 m3
143 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 0,33 m3
144 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km 0.0 5,586 m3
145 Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
146 Lắp vỏ tủ tụ bù 0.0 1 cái
147 Móng TBA kios 0.0 0 0.0
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) 0.0 4,284 m3
149 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) 0.0 0,0428 100m3
150 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 0.0 0,061 tấn
151 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0.0 0,1367 tấn
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 0.0 0,0182 tấn
153 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0.0 0,0865 100m2
154 Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M100 0.0 0,525 m3
155 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 0.0 3,372 m3
156 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0.0 1,7952 m3
157 Ốp gạch chỉ 0.0 0,704 m2
158 Công tác tiếp địa 0.0 0 0.0
159 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 10 m3
160 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 10 m3
161 Công tác vận chuyển đất thải 0.0 0 0.0
162 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km 0.0 8,568 m3
163 PHẦN HOÀN TRẢ 0.0 0 0.0
164 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ 0.0 9,5 m2
165 Hoàn trả mặt đường asphalt >10,5m 0.0 5,5 m2
166 PHẦN VẬN CHUYỂN 0.0 0 0.0
167 THIẾT BỊ 0.0 0 0.0
168 Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
169 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu 0.0 1 Chuyến
170 Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
171 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 0.0 2 Chuyến
172 VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
173 Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
174 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 0.0 1 Chuyến
175 Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
176 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu 0.0 1 Chuyến
D HẠNG MỤC 2: TBA BƠM THANH LIỆT
1 PHẦN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC 4970-228 0.0 0 0.0
2 1. Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
3 Phần thiết bị 0.0 0 0.0
4 Lắp đặt chống sét van <=35kV-3 pha 0.0 1 bộ
5 Phần vật liệu 0.0 0 0.0
6 Hè gạch block 1 cáp 0.0 0 0.0
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0.0 1,516 m3
8 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0.0 0,01 100m2
9 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0.0 0,045 1000viên
10 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 0.0 2 bộ
11 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp < =9kg/m 0.0 0,15 100m
12 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =9kg/m 0.0 0,1 100m
13 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 0.0 1 đầu
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 0,3 10đầu
15 Lắp đặt Xà trung gian 3 pha - 24kV (cột li tâm) (TL: 29.7 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
16 Lắp đặt Xà SI (cột li tâm) (TL: 33.83 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
17 Lắp đặt Giá đỡ CSV-ĐC (TL: 20.56 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
18 Lắp đặt Ghế thao tác cột ly tâm đơn (TL: 74.25 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
19 Lắp đặt Thang trèo (TL: 33.7 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
20 Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.906 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
21 Lắp đặt Xà X2N3-2LD (TL: 84.24 kg/bộ x 1bộ) 0.0 1 bộ
22 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 0.0 1,3 10 sứ
23 Lắp đặt cầu chì 35(22)kV 0.0 1 bộ
24 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 1,2 10đầu
25 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 0,3 10đầu
26 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0.0 0,3 10đầu
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =240mm2 0.0 0,3 10đầu
28 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 120mm2 0.0 0,021 km
29 Lắp đặt cáp M35 0.0 7,5 m
30 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0.0 0,0987 100kg
31 2. Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
32 Công tác lắp đặt thiết bị: 0.0 0 0.0
33 Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp <1000V, xoay chiều 3 pha 0.0 1 tủ
34 Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0.0 0,08 MVar
35 Phần di chuyển 0.0 0 0.0
36 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 400KVA tận dụng 0.0 1 máy
37 Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4KV - 400KVA tận dụng 0.0 1 máy
38 Thu hồi 0.0 0 0.0
39 Tháo chống sét van <=35kV 0.0 1 bộ
40 Thu hồi hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trên cột 0.0 0,02 MVar
41 Thu hồi tủ hạ thế 600V-400A 0.0 1 tủ
42 Thu hồi cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV 0.0 1 bộ 3 pha
43 Phần vật liệu: 0.0 0 0.0
44 Phần vật liệu: (4970) 0.0 0 0.0
45 Phần vật liệu:(228) 0.0 0 0.0
46 Công tác làm trụ đỡ MBA trạm 1 cột 0.0 0 0.0
47 Lắp đặt trụ đỡ bê tông 0.0 1 cột
48 Lắp đặt hộp chụp cực MBA 0.0 0,085 tấn
49 Lắp đặt máng cáp cao thế 0.0 0,052 tấn
50 Lắp đặt máng cáp hạ thế 0.0 0,022 tấn
51 Lắp đặt giá đỡ (Giá đỡ MBA trạm 1 cột (TL: 105.1kg/bộ) 0.0 0,1051 tấn
52 Công tác đấu nối tại tủ RMU 0.0 0 0.0
53 Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện < =70mm2 0.0 1 1 đầu cáp (3pha)
54 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 0,3 10đầu
55 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 0.0 6 bộ
56 Công tác lắp đặt cáp từ MBA đến tủ tổng hạ thế 0.0 0 0.0
57 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =3kg/m 0.0 0,56 100m
58 Tháo cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, TL<= 3kg/m 0.0 0,56 100m
59 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0.0 0,8 10đầu
60 Đấu nối tụ bù hạ thế 0.0 0 0.0
61 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =4,5kg/m 0.0 0,05 100m
62 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m 0.0 0,03 100m
63 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 0,8 10đầu
64 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 1,6 10đầu
65 Công tác tiếp địa 0.0 0 0.0
66 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II 0.0 0,8 10cọc
67 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 40x4 0.0 2 10m
68 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa trục 25x4 0.0 0,5 10m
69 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 0.0 1,9 10m
70 Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M120 0.0 0,5 10m
71 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 0.0 0,2 10đầu
72 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 0.0 1,6 10đầu
73 Di chuyển và Thu hồi 0.0 0 0.0
74 Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ 0.0 5 bộ
75 Tháo hạ xà <= 140 kg trên cột đỡ 0.0 1 bộ
76 Tháo hạ xà <= 230 kg trên cột đỡ 0.0 1 bộ
77 Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột 0.0 1,6 10sứ
78 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=12m bằng cẩu kết hợp thủ công 0.0 2 cột
79 3. Phần hạ thế 0.0 0 0.0
80 Cáp ngầm hạ thế 0.0 0 0.0
81 Hè gạch block 5 cáp 0.0 0 0.0
82 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0.0 2,31 m3
83 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0.0 0,01 100m2
84 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0.0 0,09 1000viên
85 Nền đất 5 cáp 0.0 0 0.0
86 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm 0.0 2,4 m3
87 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0.0 0,01 100m2
88 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0.0 0,09 1000viên
89 Cáp ngầm hạ thế 0.0 0 0.0
90 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0.0 0,8 100m
91 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =7,5kg/m (Cáp ngầm M4x120) 0.0 0,12 100m
92 Làm đầu cáp khô <=1KV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện <=185mm2 0.0 8 đầu(3 pha)
93 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =185mm2 0.0 3,2 10đầu
94 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg(Giá đỡ 5 cáp lên cột kép (TL: 51.95 kg/bộ) 0.0 1 bộ
95 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 50kg(Gông cột (TL: 50,05 kg/bộ) 0.0 1 bộ
96 Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m 0.0 8 bộ
97 Công tác tiếp địa đầu cáp 0.0 0 0.0
98 Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối 0.0 0 0.0
99 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m 0.0 2 cột
100 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 0.0 0,023 Km
101 Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 0.0 0,002 Km
102 Lắp đặt hộp phân dây 0.0 1 hộp
103 Công tác tiếp địa lặp lại 0.0 0 0.0
104 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III 0.0 0,2 10cọc
105 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm 0.0 0,1176 100kg
106 Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ 0.0 2 hòm
107 Căng lại các loại dây sau công tơ và thông tin 0.0 0 0.0
108 Công tác thu hồi 0.0 0 0.0
109 Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m bằng cẩu kết hợp thủ công 0.0 2 cột
110 PHẦN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC KHÁC 0.0 0 0.0
111 1. Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
112 Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kv 3x240mm2 0.0 0 0.0
113 Hè gạch block 1 cáp 0.0 0 0.0
114 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0.0 2,5 m2
115 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 2,1 m3
116 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km 0.0 2,1 m3
117 Làm mốc báo hiệu cáp 0.0 1 viên
118 Lắp đặt ống HDPE <=D200(ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 0.0 0,15 100m
119 2. Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
120 Phần vật liệu 0.0 0 0.0
121 Lắp vỏ tủ tụ bù 0.0 1 cái
122 Bê đỡ tủ hạ thế 0.0 0 0.0
123 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0.0 0,36 m3
124 Bê che ống cáp cao thế 0.0 0 0.0
125 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 0.0 0,018 m3
126 Móng TBA 1 cột 0.0 0 0.0
127 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0.0 3,61 m2
128 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) 0.0 3,0685 m3
129 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) 0.0 0,0307 100m3
130 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 0.0 0,056 tấn
131 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ 0.0 0,076 100m2
132 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 0.0 2,184 m3
133 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 0,885 m3
134 Ốp gạch chỉ 0.0 0,93 m2
135 Công tác tiếp địa 0.0 0 0.0
136 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 10 m3
137 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 10 m3
138 Công tác vận chuyển đất thải 0.0 0 0.0
139 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km 0.0 2,8694 m3
140 3. Phần hạ thế 0.0 0 0.0
141 Cáp ngầm hạ thế 0.0 0 0.0
142 Hè gạch block 5 cáp 0.0 0 0.0
143 Phá hè gạch block, bằng thủ công 0.0 3 m2
144 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 3,12 m3
145 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0.0 3,12 m3
146 Hè gạch block 6 cáp 0.0 0 0.0
147 Nền đất 5 cáp 0.0 0 0.0
148 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 3,3 m3
149 Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km 0.0 2,4 m3
150 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 0,9 m3
151 Lắp đặt ống HDPE <=D200(ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 0.0 0,8 100m
152 Công tác dựng cột 0.0 0 0.0
153 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công(50% khối lượng) 0.0 2 m3
154 Đào móng công trình bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp III, chiều rộng móng <=6m(50% khối lượng) 0.0 0,02 100m3
155 Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 4x6 M150 0.0 3,79 m3
156 Công tác tiếp địa 0.0 0 0.0
157 Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng <=1m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công 0.0 1,2 m3
158 Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,95 0.0 1,2 m3
159 Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 20km 0.0 4 m3
160 PHẦN HOÀN TRẢ 0.0 0 0.0
161 1. Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
162 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 0.0 2,5 m3
163 2. Phần cáp ngầm hạ thế 0.0 0 0.0
164 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block 0.0 3 m3
165 PHẦN VẬN CHUYỂN 0.0 0 0.0
166 THIẾT BỊ 0.0 0 0.0
167 Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
168 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA 0.0 1 Chuyến
169 Phần hạ thế 0.0 0 0.0
170 VẬT LIỆU 0.0 0 0.0
171 Phần cáp ngầm trung thế 0.0 0 0.0
172 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu 0.0 1 Chuyến
173 Phần trạm biến áp 0.0 0 0.0
174 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.5T vận chuyển cáp và vật liệu 0.0 1 Chuyến
175 Phần hạ thế 0.0 0 0.0
176 Ô tô vận tải thùng trọng tải 2.50T vận chuyển cáp ngầm và vật liệu thi công 0.0 1 Chuyến
177 Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công 0.0 1 Chuyến
E HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG ĐIỂM TRỰC ĐỘI QUẢN LÝ ĐIỆN 3
1 PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC 0.0 0 0.0
2 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ nhà kho cũ 0.0 11,97 m2
3 Tháo dỡ mái tôn nhà kho và nhà trạm bơm cũ 0.0 32,6 m2
4 Tháo dỡ xà gồ mái 0.0 0,0333 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0.0 5,45 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0.0 42,62 m3
7 Phá dỡ bê tông nền trạm và nền nhà kho, vỉa hè 0.0 11,67 m3
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 0.0 15 cây
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm 0.0 15 gốc cây
10 Đào xúc đất hữu cơ, phế thải chất đống trên mặt bằng 0.0 154,52 m3
11 Ca xe chở vật tư thu hồi nhập kho ca xe 5 tấn 0.0 1 ca
12 Vận chuyển đất, phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0.0 2,1426 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km 0.0 2,1426 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0.0 2,1426 100m3
15 PHẦN MÓNG 0.0 0 0.0
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 0.0 12,2453 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0.0 1,824 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0.0 0,4921 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0.0 1,7142 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông 0.0 0,4666 tấn
21 Cẩu máy móc thiết bị thi công ép cọc lên xuống bằng cẩu bánh hơi 25 tấn, tính theo ĐM: AG.52322: 0,023 ca/tấn/1lần 0.0 12,0802 ca
22 Cọc dẫn để ép âm, cọc thép, dùng cho đoạn ép âm dài 1.85m ( thép hộp 20*20*0,5cm) 0.0 580,9 kg
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 0.0 3,097 100m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc 0.0 0,76 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 0.0 25,45 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 0.0 11,2112 m3
27 PHẦN ĐÀI CỌC, DẦM MÓNG, CỔ CỘT 0.0 0 0.0
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0.0 0,5246 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0.0 4,8973 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0.0 0,9533 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0.0 0,5436 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0.0 0,4887 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0.0 1,4679 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 0.0 17,1107 m3
35 PHẦN XÂY DỰNG NHÀ 0.0 0 0.0
36 PHẦN CỘT NHÀ 0.0 0 0.0
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0.0 0,3252 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0.0 0,8246 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0.0 0,6441 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0.0 3,5429 m3
41 PHẦN DẦM , SÀN MÁI 0.0 0 0.0
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn 0.0 2,3648 100m2
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0.0 1,0017 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0.0 3,8968 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0.0 0,5612 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0.0 0,0465 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0.0 2,5559 tấn
48 Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái đá 1x2, mác 250 0.0 38,5373 m3
49 PHẦN MÁI 0.0 0 0.0
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 0.0 130,5 m2
51 Quét sơn chống thấm seno mái nhà 0.0 52,9944 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 0.0 52,9944 m2
53 Gia công xà gồ thép 0.0 0,9635 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 0.0 0,9635 tấn
55 Lợp mái tôn múi 0.0 1,127 100m2
56 Lắp đặt tôn úp nóc, úp sườn 0.0 30,5 m
57 Ke chống chống bốc mái bọc nhựa ( Theo định mức cứ 1 vít= 1 ke; cứ 4.5ke/1m2 ) 0.0 508 Bộ
58 PHẦN THÂN 0.0 0 0.0
59 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0.0 55,1046 m3
60 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0.0 11,6805 m3
61 CẦU THANG & TAM CẤP 0.0 0 0.0
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 0.0 1,2806 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0.0 0,1336 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0.0 0,0777 100m2
65 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0.0 1,8211 m3
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 0.0 17,7961 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 0.0 17,7961 m2
68 Lan can cầu thang bằng INOX cao 0.9m 0.0 8,51 md
69 PHẦN LANH TÔ 0.0 0 0.0
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0.0 0,2922 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0.0 0,1253 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0.0 0,1782 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0.0 1,9283 m3
74 HOÀN THIỆN 0.0 0 0.0
75 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 0.0 47 m
76 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 0.0 161,74 m
77 Trát trần, vữa XM mác 75 0.0 336,65 m2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0.0 346,386 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 0.0 540,662 m2
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 0.0 47,3805 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 0.0 292,7695 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 0.0 445,6347 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0.0 346,386 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0.0 738,4042 m2
85 PHẦN NHÀ BẾP 0.0 0 0.0
86 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0.0 0,1584 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0.0 2,796 m2
88 Ván khuôn mặt kệ bếp 0.0 0,0179 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0.0 0,1536 m3
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0.0 0,0143 tấn
91 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 0.0 2,852 m2
92 Tủ bếp bằng nhôm sơn tĩnh điện 0.0 1,816 m2
93 PHẦN BỂ PHỐT 0.0 0 0.0
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0.0 0,594 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0.0 0,0394 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0.0 0,1703 tấn
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0.0 0,1462 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0.0 2,6419 m3
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 0.0 8 cái
100 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 0.0 2,3185 m3
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0.0 83,6375 m2
102 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 0.0 86,4254 m2
103 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 0.0 2,7879 m2
104 PHẦN NỀN NHÀ 0.0 0 0.0
105 Đắp cát nền móng công trình 0.0 146,5168 m3
106 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 0.0 7,8384 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0.0 7,8384 m3
108 PHẦN HOÀN THIỆN LÁT GẠCH NỀN 0.0 0 0.0
109 Lát nền, sàn gạch KT 600*600mm, vữa XM mác 75 0.0 185,8038 m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0.0 0,35 m3
111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 0.0 5,84 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300mm, vữa XM mác 75 0.0 6 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường KT 300*600mm, vữa XM mác 75 0.0 28,7425 m2
114 PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ 0.0 0 0.0
115 Cửa đi 4 cánh 2 cánh mở trượt khung nhôm định hình, kính trắng 0.0 7,074 m2
116 Cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện 0.0 8,28 m2
117 Cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm định hình sơn tĩnh điện 0.0 9,36 m2
118 Cửa sổ 2 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ 0.0 42,92 m2
119 Cửa sổ 4 cánh kính khung nhôm định hình, phụ kiện đồng bộ 0.0 9,956 m2
120 Cửa xếp INOX 0.0 8,0257 m2
121 Dán Đecan vào cửa sổ, cửa kính 0.0 67,634 m2
122 Cửa hoa sắt bảo vệ cửa sổ 0.0 52,876 m2
123 Cửa đi bằng sắt hộp bịt tôn sáng 0.0 12,114 m2
124 Cửa sổ thông gió chớp tôn dẹt 0.0 0,5652 m2
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0.0 25,3584 m2
126 Lắp dựng hoa sắt cửa 0.0 52,876 m2
127 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 0.0 141,2149 m2
128 RÈM CỬA 0.0 0 0.0
129 Lắp đặt rèm che cửa rèm cuốn ngang 0.0 0,3124 100m2
130 Rèm che nắng cửa sổ , loại rèm che cuốn ngang (loại rèm gỗ) 0.0 31,24 m2
131 VỈA HÈ 0.0 0 0.0
132 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 0.0 28,743 m2
133 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0.0 1,1497 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0.0 2,8743 m3
135 THIẾT BỊ VỆ SINH 0.0 0 0.0
136 Lắp đặt chậu rửa 0.0 2 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa chậu 0.0 2 bộ
138 Lắp đặt chậu rửa INOX rửa bếp 0.0 1 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa khu bếp 0.0 1 bộ
140 Lắp đặt phễu thu ĐK 75mm 0.0 7 cái
141 Lắp đặt giá treo 0.0 2 cái
142 Lắp đặt gương soi 0.0 2 cái
143 Lắp đặt kệ kính 0.0 2 cái
144 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 0.0 2 cái
145 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 0.0 2 cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt 0.0 2 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh 0.0 2 bộ
148 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 0.0 1 bộ
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa ) 0.0 2 bộ
150 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC 0.0 0 0.0
151 Ống nhựa PVC D110 0.0 0,4 100m
152 Ống nhựa PVC D90 0.0 0,3 100m
153 Ống nhựa PVC D76 0.0 0,7 100m
154 Ống nhựa PVC D60 0.0 0,1 100m
155 Ống nhựa PVC D48 0.0 0,2 100m
156 Ống nhựa PVC D42 0.0 0,05 100m
157 Cút nhựa PVC D110 0.0 7 cái
158 Cút nhựa PVC D90 0.0 5 cái
159 Cút nhựa PVC D76 0.0 5 cái
160 Cút nhựa PVC D60 0.0 6 cái
161 Cút nhựa PVC D42 0.0 2 cái
162 Tê thu nhựa PVC D76/42 0.0 1 cái
163 Tê nhựa PVC D42 0.0 1 cái
164 Si phong PVC D76 0.0 1 cái
165 Si phong PVC D42 0.0 1 cái
166 Cầu chắn rác INOX D80 0.0 4 Cái
167 HỆ THỐNG CẤP NƯỚC 0.0 0 0.0
168 Ống nhựa PP-R D32 0.0 0,35 100m
169 Ống nhựa PP-R D25 0.0 0,4 100m
170 Ống nhựa PP-R D20 0.0 0,2 100m
171 Cút nhựa PP-R D32 0.0 8 cái
172 Cút nhựa PP-R D20 0.0 45 cái
173 Cút nhựa PP-R D25 0.0 20 cái
174 Tê nhựa PP-R D25 0.0 3 cái
175 Tê thu nhựa PP-R D25/20 0.0 6 cái
176 Tê nhựa PP-R D20 0.0 5 cái
177 Côn thu nhựa PP-R D25/20 0.0 5 cái
178 Tê thép ren trong D20 0.0 5 cái
179 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 0.0 4 cái
180 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 0.0 3 cái
181 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 0.0 4 cái
182 Zacco PP-R D32mm 0.0 6 cái
183 Zacco PP-R D20mm 0.0 5 cái
184 Zacco PP-R D25mm 0.0 5 cái
185 Lắp đặt van phao cơ đồng D32mm 0.0 1 cái
186 Lắp đặt Van phao điện D32mm 0.0 3 cái
187 Máy bơm nước 0.0 3 cái
188 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 0.0 1 bể
189 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đường kính lỗ khoan >50mm 0.0 30 m
190 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0.0 0,3 100m
191 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 0.0 1 cái
192 Lắp đặt bình lọc nước giếng khoan, cs lọc 0,8-1,8m3/ 0.0 1 bể
193 Bể nước ngầm dung tích 2500 lít 0.0 1 Bể
194 HỆ THỐNG ĐIỆN 0.0 0 0.0
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm 0.0 380 m
196 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 0.0 450 m
197 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 0.0 300 m
198 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 0.0 200 m
199 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 0.0 450 m
200 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 0.0 60 m
201 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 0.0 20 m
202 Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 0.0 60 m
203 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 0.0 20 m
204 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 0.0 200 m
205 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 0.0 300 m
206 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) 0.0 2 cái
207 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Công tắc 2 chiều) 0.0 2 cái
208 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 0.0 1 cái
209 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 0.0 13 cái
210 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 0.0 1 cái
211 Lắp đặt ổ cắm đôi 0.0 35 cái
212 Lắp đặt ổ cắm đôi (chống nước) 0.0 3 cái
213 Lắp đặt tủ điện tổng kim loại âm tường 0.0 1 hộp
214 Lắp đặt tủ điện tổng 0.0 6 hộp
215 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 0.0 20 cái
216 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 0.0 4 cái
217 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 0.0 12 bộ
218 Lắp đặt đèn gắn trần LED D200 0.0 10 bộ
219 Lắp đặt đèn tường LED 0.0 1 bộ
220 Lắp đặt đèn LED panel âm trần 600*600 0.0 6 bộ
221 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 0.0 4 cái
222 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 0.0 2 cái
223 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 0.0 10 cái
224 Lắp đặt chiết áp quạt trần 0.0 4 cái
225 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm 0.0 81 hộp
226 Bình chữa cháy MFZ 0.0 10 Bình
227 Giá đỡ bình chữa cháy 0.0 10 Cái
228 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 0.0 3 máy
229 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm 0.0 0,105 100m
230 PHẦN NỘI THẤT VĂN PHÒNG 0.0 0 0.0
231 Bàn làm việc nhân viên - Kích thước: (R700 x D1400 x C750)mm kèm tủ di động nhân viên 0.0 4 Cái
232 Bàn làm việc - Kích thước: (R1300xD3000xC750)mm 0.0 1 Cái
233 Ghế chân quỳ nhân viên- Kích thước (R580xD600xC960)mm 0.0 15 Cái
234 Bếp từ đôi 0.0 1 Cái
235 HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN 0.0 0 0.0
236 Gia công và đóng cọc chống sét 0.0 6 cọc
237 Kéo rải dây dẹt tiếp địa dẹt 40*4 mạ kẽm 0.0 20 m
238 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm 0.0 40 m
239 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 0.7 m 0.0 3 cái
240 Giá đỡ dây chống sét D10; L=150 0.0 25 Cái
241 Kẹp kiểm tra 0.0 2 Cái
242 Bu lông đai ốc 0.0 25 Cái
243 Đẹm chì lá 40*120 0.0 25 Cái
244 MẠNG INTERNET, CAMERA AN NINH 0.0 0 0.0
245 Lắp đặt cáp internet Kéo rải các loại dây cáp AMP Category 6 UTP Cable 0.0 35 10 m
246 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera 0.0 2 1 thiết bị
247 Camera quan sát full HD 0.0 2 Cái
248 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 0.0 250 m
249 Lắp đặt tủ mạng internet và camera 0.0 1 hộp
250 Tủ mạng internet và camera 0.0 1 Tủ
251 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm: Đầu giao tiếp D 14 - D 15, hạt mạng RJ-45 CAT 6 0.0 38 1 giắc cắm
252 Lắp đặt ổ căm internet ( bao gồm hạt và nhân mạng) 0.0 19 cái
253 Swicth 24 Port Dùng kết nối 0.0 1 Cái
254 Thiết bị Wireless wife 0.0 2 cái
255 Bộ lưu điện cho camera 0.0 1 cái
256 Đầu ghi hình 4 kênh IP full HD 0.0 1 Cái
257 Nguồn cấp cho camera loại nguồn tổng 0.0 1 Cái
258 Ổ cứng 1 TB lưu trữ 0.0 1 Cái
259 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 0.0 50 m
260 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 0.0 60 m
261 Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục camera 0.0 6 10 m
262 CÔNG TÁC DÀN GIÁO 0.0 0 0.0
263 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0.0 4,2535 100m2
264 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 0.0 2,3648 100m2
265 Phần thiết bị 0.0 0 0.0
266 Điều hóa nhiệt độ 1 chiều treo tường 18000BTU 0.0 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->