Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 20:48:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,495,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây <= 20cm | Theo HS TKBVTC | 26 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HS TKBVTC | 12 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc <= 20cm | Theo HS TKBVTC | 26 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây , đường kính gốc <= 40cm | Theo HS TKBVTC | 12 | gốc cây |
| 5 | Vận chuyển cây ra khỏi công trình | Theo HS TKBVTC | 8 | ca |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS TKBVTC | 69,272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,6927 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,6927 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo HS TKBVTC | 14,15 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo HS TKBVTC | 77,76 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HS TKBVTC | 78,2557 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS TKBVTC | 8,326 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,8659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,8659 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo HS TKBVTC | 27,52 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HS TKBVTC | 1,3633 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu , chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 3,4723 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HS TKBVTC | 70,191 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS TKBVTC | 6,8572 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,1471 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,9524 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,9524 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 4,0861 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,4778 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 31,8345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 2,281 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,3359 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo HS TKBVTC | 1,8748 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,1653 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo HS TKBVTC | 2,2463 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo HS TKBVTC | 0,9356 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HS TKBVTC | 5,6585 | tấn |
| 11 | Bê tông M250. | Theo HS TKBVTC | 120,1719 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 118,3964 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 4,5066 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 2,2238 | m3 |
| 15 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 2,2884 | m3 |
| 16 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 39,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 2,2459 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 1,0636 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 36,6519 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Vận chuyển đến vị trí đắp đất) | Theo HS TKBVTC | 1,8402 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 2,2386 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC | 4,7369 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Theo HS TKBVTC | 8,3247 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKBVTC | 0,6752 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HS TKBVTC | 0,2537 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,6873 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,711 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 3,0008 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 1,3563 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 2,8523 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 6,9844 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 1,477 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 10,8512 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,1419 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,0758 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,3938 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,0946 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,6163 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,081 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 14,8861 | m3 |
| 43 | Mua bê tông thương phẩm M250, Hệ số hao hụt 1,015 | Theo HS TKBVTC | 41,6515 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 41,0358 | m3 |
| 45 | Mua bê tông thương phẩm M250 Hệ số hao hụt 1,015 | Theo HS TKBVTC | 97,2815 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 92,6492 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 4,1427 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 2,67 | m3 |
| 49 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 163,7639 | m3 |
| 50 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 8,9931 | m3 |
| 51 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 9,8881 | m3 |
| 52 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 0,8663 | m3 |
| 53 | Mua thép hình C làm xà gồ mái | Theo HS TKBVTC | 1,9681 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 1,9202 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 233,9299 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 1,9202 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 | Theo HS TKBVTC | 4,6002 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Theo HS TKBVTC | 59,8 | m |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 425,5355 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 1.128,8055 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 135,2604 | m2 |
| 62 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 25,36 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 182,0488 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 751,9852 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mỏc 75 | Theo HS TKBVTC | 113,7251 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 158,78 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 278,6 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 119,68 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 113,52 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 674,5211 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 2.088,1995 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 220,372 | m2 |
| 73 | Làm khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox hộp 30x30x2mm | Theo HS TKBVTC | 123,0228 | kg |
| 74 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HS TKBVTC | 5,928 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 2,3628 | m2 |
| 76 | Làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật bằng inox ống 304 D30x2ly | Theo HS TKBVTC | 5,7819 | kg |
| 77 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Theo HS TKBVTC | 27,4523 | m2 |
| 78 | Trần CLIP IN 600x600, nhôm dày 0.6mm | Theo HS TKBVTC | 43,2658 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS TKBVTC | 27,1055 | m2 |
| 80 | Mua sika top seal 107 chống thấm sàn nhà vệ sinh, định mức 1.5kg/m2, quét 2 lớp | Theo HS TKBVTC | 81,3165 | kg |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300m2, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 48,0912 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 670,0624 | m2 |
| 83 | Láng granitô đường dốc | Theo HS TKBVTC | 9,045 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS TKBVTC | 107,6786 | m2 |
| 85 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2, quét 2 lớp | Theo HS TKBVTC | 323,04 | kg |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 52,3126 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 25,014 | m2 |
| 88 | Ốp bậc cầu thang bằng tấm Granito đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 25,014 | m2 |
| 89 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 - đơn giá hoàn thiện | Theo HS TKBVTC | 76,8366 | kg |
| 90 | Lan can hành lang, đường dốc bằng Inox 304 | Theo HS TKBVTC | 926,1624 | kg |
| 91 | Chụp Inox tay vịn cho người khuyết tật trong nhà vệ sinh | Theo HS TKBVTC | 12 | cái |
| 92 | Mua sắt tròn D18 làm thang sắt lên mái | Theo HS TKBVTC | 0,0182 | tấn |
| 93 | Gia công thang sắt | Theo HS TKBVTC | 0,0178 | tấn |
| 94 | Lắp đặt thang sắt | Theo HS TKBVTC | 0,0178 | tấn |
| 95 | Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 0.5mm | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Khuôn cửa kép nhóm II, KT 60x250 | Theo HS TKBVTC | 319,2 | m |
| 97 | Khuôn cửa đơn nhóm II, KT 60x135 | Theo HS TKBVTC | 25,36 | m |
| 98 | Cửa đi panô đặc (không chỉ bo), nhóm II | Theo HS TKBVTC | 36,624 | m2 |
| 99 | Cửa sổ panô kính (không chỉ bo), nhóm II | Theo HS TKBVTC | 33,845 | m2 |
| 100 | Cửa đi panô chớp (không chỉ bo), nhóm II | Theo HS TKBVTC | 7,6752 | m2 |
| 101 | Cửa sổ kính (không chỉ bo), nhóm II | Theo HS TKBVTC | 31,5 | m2 |
| 102 | Sơn kết cấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 312,8336 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo HS TKBVTC | 319,2 | m cấu kiện |
| 104 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HS TKBVTC | 25,36 | m cấu kiện |
| 105 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HS TKBVTC | 109,6402 | m2 cấu kiện |
| 106 | Nẹp khuôn cửa KT 10x40 | Theo HS TKBVTC | 481,52 | m |
| 107 | Cremon cửa KZo (không khóa) | Theo HS TKBVTC | 14 | Bộ |
| 108 | Cremon cụm 23 (cửa sổ) | Theo HS TKBVTC | 14 | Bộ |
| 109 | Bản lề gông mạ 160 | Theo HS TKBVTC | 348 | cái |
| 110 | Phụ kiện cửa , chốt cửa | Theo HS TKBVTC | 29 | bộ |
| 111 | Phụ kiện cửa , khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Theo HS TKBVTC | 18 | bộ |
| 112 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450; dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề | Theo HS TKBVTC | 7,88 | m2 |
| 113 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Theo HS TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 114 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm | Theo HS TKBVTC | 12,21 | m2 |
| 115 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Theo HS TKBVTC | 5 | bộ |
| 116 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo HS TKBVTC | 9 | bộ |
| 117 | Hoa sắt cửa bằng inox 12x12x1.2ly | Theo HS TKBVTC | 425,5387 | kg |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS TKBVTC | 7,4113 | 100m2 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,0494 | 100m3 |
| 120 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,0596 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 2,0341 | m3 |
| 122 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 5,6752 | m3 |
| 123 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 2,3449 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0171 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC | 1,0225 | 100m3 |
| 126 | Rải nilong chống mất nước | Theo HS TKBVTC | 8,892 | m2 |
| 127 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HS TKBVTC | 0,8892 | m3 |
| 128 | Láng granitô đường dốc | Theo HS TKBVTC | 8,892 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 3,6403 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 3,6402 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 20,379 | m2 |
| 132 | Lát đá granito bậc tam cấp | Theo HS TKBVTC | 20,379 | m2 |
| 133 | Lan can đường dốc bằng inox 304 | Theo HS TKBVTC | 110,9871 | kg |
| 134 | Tủ điện tổng KT 1200x800x400 | Theo HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 135 | Tủ điện tổng KT 600x800x300 | Theo HS TKBVTC | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt cầu chì | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 137 | Đèn báo pha | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HS TKBVTC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 140 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HS TKBVTC | 2 | cái |
| 141 | Chống sét hạ áp HBP-05 + biến dòng | Theo HS TKBVTC | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo HS TKBVTC | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo HS TKBVTC | 19 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo HS TKBVTC | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HS TKBVTC | 10 | cái |
| 148 | Tủ điện phòng đựng aptomat | Theo HS TKBVTC | 10 | hộp |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS TKBVTC | 21 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS TKBVTC | 68 | cái |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS TKBVTC | 42 | bộ |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS TKBVTC | 22 | bộ |
| 154 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS TKBVTC | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS TKBVTC | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn cầu thang 1x20W | Theo HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Theo HS TKBVTC | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo HS TKBVTC | 8 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo HS TKBVTC | 8 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HS TKBVTC | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo HS TKBVTC | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HS TKBVTC | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo HS TKBVTC | 200 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HS TKBVTC | 1.520 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HS TKBVTC | 1.852 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HS TKBVTC | 760 | m |
| 168 | Tiếp địa tủ điện | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS TKBVTC | 3.300 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HS TKBVTC | 240 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Theo HS TKBVTC | 8 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE đường kính 85/65mm | Theo HS TKBVTC | 100 | m |
| 173 | Móc treo quạt sắt D16 | Theo HS TKBVTC | 28 | cái |
| 174 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo HS TKBVTC | 1 | ca |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HS TKBVTC | 8 | cọc |
| 176 | Vành đai tiếp địa thu sét, thép dẹt 40x4 | Theo HS TKBVTC | 20,8 | kg |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HS TKBVTC | 160 | m |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 179 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,1569 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0556 | 100m3 |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,0107 | 100m2 |
| 182 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 0,7066 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,1274 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 1,06 | m3 |
| 186 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 3,4427 | m3 |
| 187 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 20,115 | m2 |
| 188 | Đánh màu thành trong bể | Theo HS TKBVTC | 20,115 | m2 |
| 189 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 3,7433 | m2 |
| 190 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 0,0306 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 6-8mm | Theo HS TKBVTC | 0,0147 | tấn |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,0282 | tấn |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,5984 | m3 |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo HS TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS TKBVTC | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS TKBVTC | 13 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Theo HS TKBVTC | 13 | cái |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS TKBVTC | 13 | bộ |
| 200 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS TKBVTC | 9 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác D110 | Theo HS TKBVTC | 22 | bộ |
| 203 | Van phao điện tự động | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 204 | Van phao cơ D25 | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HS TKBVTC | 1 | bể |
| 206 | Bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 207 | Khoan giếng | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo HS TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo HS TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 210 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HS TKBVTC | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HS TKBVTC | 0 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 25mm | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 32mm | Theo HS TKBVTC | 31 | cái |
| 214 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo HS TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 215 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HS TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HS TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HS TKBVTC | 1,78 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HS TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 90mm | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Theo HS TKBVTC | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm | Theo HS TKBVTC | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 60mm | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 225 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo HS TKBVTC | 0,0702 | 100m3 |
| 226 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,008 | 100m2 |
| 227 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 0,4 | m3 |
| 228 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,0282 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Theo HS TKBVTC | 0,0046 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo HS TKBVTC | 0,0362 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo HS TKBVTC | 0,0256 | tấn |
| 232 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 1,2699 | m3 |
| 233 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0553 | 100m3 |
| 234 | Mua thép hình làm cột thép thang thoát hiểm5 | Theo HS TKBVTC | 0,0709 | tấn |
| 235 | Bulong liên kết cột M22x660 | Theo HS TKBVTC | 4 | cái |
| 236 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS TKBVTC | 0,0766 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 2,6787 | m2 |
| 238 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS TKBVTC | 0,0766 | tấn |
| 239 | Mua thép hình, thép tấm làm thang thoát hiểm5 | Theo HS TKBVTC | 0,7842 | tấn |
| 240 | Gia công thang sắt | Theo HS TKBVTC | 0,7653 | tấn |
| 241 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 45,6722 | m2 |
| 242 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo HS TKBVTC | 0,7653 | tấn |
| 243 | Mua thép ống dày 2ly làm lan can thang thoát hiểm | Theo HS TKBVTC | 0,051 | tấn |
| 244 | Mua thép hộp dày 1.2ly làm lan can thang thoát hiểm | Theo HS TKBVTC | 0,1522 | tấn |
| 245 | Gia công lan can | Theo HS TKBVTC | 0,1992 | tấn |
| 246 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS TKBVTC | 19,888 | m2 |
| 247 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 19,024 | m2 |
| 248 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HS TKBVTC | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Theo HS TKBVTC | 6 | bình |
| 250 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZ4 | Theo HS TKBVTC | 12 | bình |
| 251 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Theo HS TKBVTC | 24 | bộ |
| 252 | Đèn thoát hiểm | Theo HS TKBVTC | 3 | đèn |
| 253 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HS TKBVTC | 0,6 | 5 đèn |
| 254 | Đèn chiếu sáng sự cố - - Fomosa | Theo HS TKBVTC | 6 | đèn |
| 255 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo HS TKBVTC | 1,2 | 5 đèn |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 0,4554 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC | 0,207 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong tái sinh | Theo HS TKBVTC | 138 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS TKBVTC | 24,84 | m3 |
| 5 | Đánh bóng nền đường | Theo HS TKBVTC | 138 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 0,4554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 0,4554 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước ao phục vụ san nền | Theo HS TKBVTC | 8 | ca |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 12,2567 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HS TKBVTC | 231,094 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 3.949,4 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 5,1227 | 100m2 |
| 13 | Mua bê tông nhựa hạt thô (5%) bù bênh dày 7cm | Theo HS TKBVTC | 59,5258 | tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS TKBVTC | 5,1227 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 5,1227 | 100m2 |
| 16 | Mua bê tông nhựa hạt mịn (5.5%) | Theo HS TKBVTC | 62,0871 | tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo HS TKBVTC | 5,1227 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC | 3,0155 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 91,38 | m3 |
| 20 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 913,8 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 6,984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,388 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 11,64 | m3 |
| 24 | Mua viên bó vỉa vát 18x26x100, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 147,6 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 144 | m |
| 26 | Mua viên bó vỉa vát 18x26x25, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 51,25 | m |
| 27 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 50 | m |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 3,492 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKBVTC | 0,3725 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo HS TKBVTC | 388 | cái |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,0698 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,0698 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,3692 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS TKBVTC | 0,2213 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS TKBVTC | 0,0314 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,0608 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 1,8953 | m3 |
| 38 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 4,1478 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 0,2175 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 6mm | Theo HS TKBVTC | 0,0062 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,1944 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 12mm | Theo HS TKBVTC | 0,0069 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 14mm | Theo HS TKBVTC | 0,1875 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 2,0939 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS TKBVTC | 21 | cấu kiện |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Theo HS TKBVTC | 7 | cái |
| 47 | Mua song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn | Theo HS TKBVTC | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo HS TKBVTC | 32,16 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo HS TKBVTC | 10,72 | đoạn ống |
| 50 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,1479 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,1479 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,3769 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,288 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 5,13 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,2355 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo HS TKBVTC | 0,03 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,0389 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo HS TKBVTC | 0,1648 | tấn |
| 59 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 13,2615 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 3,8494 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,2871 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 55,8 | m3 |
| 63 | Đánh bóng nền nhà xe | Theo HS TKBVTC | 558 | m2 |
| 64 | Mua thép hình làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.02 | Theo HS TKBVTC | 0,263 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS TKBVTC | 0,2578 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 11,5857 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS TKBVTC | 0,2578 | tấn |
| 68 | Mua thép ống làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02 | Theo HS TKBVTC | 0,7085 | tấn |
| 69 | Mua thép bản dày 8ly làm chân cột | Theo HS TKBVTC | 0,0295 | tấn |
| 70 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS TKBVTC | 0,7235 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 23,5268 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS TKBVTC | 0,7235 | tấn |
| 73 | Bu lông M16 | Theo HS TKBVTC | 60 | bộ |
| 74 | Mua thép hộp dày 3ly làm xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 0,6236 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 0,6084 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 28,08 | m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 0,6084 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 | Theo HS TKBVTC | 1,5425 | 100m2 |
| 79 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42ly | Theo HS TKBVTC | 19,26 | m |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,0898 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,0898 | 100m3 |
| 82 | Bơm nước hút ao phục vụ thi công | Theo HS TKBVTC | 10 | ca |
| 83 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 31,4548 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 31,4548 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 31,4548 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS TKBVTC | 14,9202 | 100m3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 35,4038 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 23,6025 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 10,4165 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 1,3848 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 1,3848 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,3767 | 100m3 |
| 93 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 103,851 | 100m |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,6528 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 55,3055 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HS TKBVTC | 1.167,2194 | m3 |
| 97 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC | 3,8108 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,1422 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 1,1272 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,2064 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 25,3802 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 2,42 | m3 |
| 103 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo HS TKBVTC | 6,58 | m3 |
| 104 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HS TKBVTC | 116,4861 | m2 |
| 105 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HS TKBVTC | 0,0576 | 100m3 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HS TKBVTC | 0,0256 | 100m3 |
| 107 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HS TKBVTC | 0,0064 | 100m3 |
| 108 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HS TKBVTC | 0,8256 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HS TKBVTC | 0,256 | 100m |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 7,9017 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can 6mm | Theo HS TKBVTC | 0,4212 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can 10mm | Theo HS TKBVTC | 1,032 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can 14mm | Theo HS TKBVTC | 1,5212 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 49,0894 | m3 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo HS TKBVTC | 218 | cái |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS TKBVTC | 217 | cấu kiện |
| 117 | Đắp hoa văn, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 427,3476 | m |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 740,643 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 128,2043 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 868,8473 | m2 |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,2054 | 100m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,0377 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 1,4376 | m3 |
| 124 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 6,1556 | m3 |
| 125 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 1,311 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,036 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo HS TKBVTC | 0,0079 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo HS TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,396 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,1181 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0142 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 1,4234 | m3 |
| 133 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 11,7806 | m3 |
| 134 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKBVTC | 0,0094 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0009 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0044 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,04 | m3 |
| 138 | Mua thép hình làm xà gồ mái | Theo HS TKBVTC | 0,0657 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 8,9328 | m2 |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 0,0641 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 0,0641 | tấn |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 | Theo HS TKBVTC | 0,2135 | 100m2 |
| 143 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0.42ly | Theo HS TKBVTC | 12,264 | m |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 60,054 | m2 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 53,004 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 60,05 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 53 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 16,2664 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 0,56 | m2 |
| 150 | Lát bậc tam cấp bằng tấm Granito đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 0,56 | m2 |
| 151 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo HS TKBVTC | 1,89 | m2 |
| 152 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Theo HS TKBVTC | 1,08 | m2 |
| 153 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Theo HS TKBVTC | 2 | cái |
| 154 | Chốt cửa đi, cửa số | Theo HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 155 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 KT 14x14x1.2ly | Theo HS TKBVTC | 10,4874 | kg |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS TKBVTC | 0,567 | 100m2 |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HS TKBVTC | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HS TKBVTC | 17 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS TKBVTC | 17 | m |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,2421 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,0312 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 1,5522 | m3 |
| 166 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 7,9888 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,0312 | 100m2 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo HS TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,0201 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,5226 | m3 |
| 171 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 0,045 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,1467 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0237 | 100m3 |
| 174 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 1,3542 | m3 |
| 175 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 9,2623 | m3 |
| 176 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 0,8654 | m3 |
| 177 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC | 0,2802 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn sàn mái | Theo HS TKBVTC | 0,2487 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKBVTC | 0,0227 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0424 | tấn |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0255 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0715 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0844 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,0234 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS TKBVTC | 0,2264 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,003 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0113 | tấn |
| 188 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 1,7837 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 2,8302 | m3 |
| 190 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,097 | m3 |
| 191 | Mua thép hình U80x40x2.5 làm xà gồ mái | Theo HS TKBVTC | 0,1004 | tấn |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 9,984 | m2 |
| 193 | Gia công xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 0,098 | tấn |
| 194 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS TKBVTC | 0,098 | tấn |
| 195 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 | Theo HS TKBVTC | 0,206 | 100m2 |
| 196 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0.42ly | Theo HS TKBVTC | 12,68 | m |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 66,896 | m2 |
| 198 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 41,864 | m2 |
| 199 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 11,088 | m2 |
| 200 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 24,8704 | m2 |
| 201 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 51,5 | m |
| 202 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 53,8 | m |
| 203 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo HS TKBVTC | 1,188 | m2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 66,896 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 77,818 | m2 |
| 206 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS TKBVTC | 9,0356 | m2 |
| 207 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 9,0356 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 13,7184 | m2 |
| 209 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 0,555 | m2 |
| 210 | Lát bậc tam cấp bằng tấm Granito đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 0,555 | m2 |
| 211 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo HS TKBVTC | 1,92 | m2 |
| 212 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Theo HS TKBVTC | 5,04 | m2 |
| 213 | Khúa tay nắm tròn | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 214 | Chốt cửa đi, cửa số | Theo HS TKBVTC | 4 | bộ |
| 215 | Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 KT 14x14x1.2ly | Theo HS TKBVTC | 30,5669 | kg |
| 216 | Cầu chắn rác D100 | Theo HS TKBVTC | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HS TKBVTC | 0,068 | 100m |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS TKBVTC | 0,5438 | 100m2 |
| 219 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS TKBVTC | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HS TKBVTC | 60 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HS TKBVTC | 50 | m |
| 225 | Móc treo quạt sắt D16 | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HS TKBVTC | 110 | m |
| 227 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 6,7068 | 100m3 |
| 228 | Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,1452 | 100m3 |
| 229 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS TKBVTC | 66,48 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 54,78 | m3 |
| 231 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 1,83 | 100m2 |
| 232 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 92,334 | m3 |
| 233 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 417,6 | m2 |
| 234 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 239,6 | m2 |
| 235 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 30,6 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 2,988 | 100m2 |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 36,71 | m3 |
| 238 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 1,5142 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 6-8mm | Theo HS TKBVTC | 1,398 | tấn |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,12mm | Theo HS TKBVTC | 5,6117 | tấn |
| 241 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS TKBVTC | 390 | cấu kiện |
| 242 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 2,6488 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 4,058 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 4,058 | 100m3 |
| 245 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 1,0212 | 100m3 |
| 246 | Đắp cắp phối đá dăm loại 2 công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0226 | 100m3 |
| 247 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HS TKBVTC | 8,1994 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,1678 | 100m2 |
| 249 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 15,3838 | m3 |
| 250 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 83,9101 | m2 |
| 251 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 18,6476 | m2 |
| 252 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 2,4685 | m3 |
| 253 | Ván khuôn . Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,2878 | 100m2 |
| 254 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 2,3862 | m3 |
| 255 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 0,0953 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 6mm | Theo HS TKBVTC | 0,1345 | tấn |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,078 | tấn |
| 258 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 14mm | Theo HS TKBVTC | 0,0228 | tấn |
| 259 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HS TKBVTC | 22 | cấu kiện |
| 260 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,4217 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,5993 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,5993 | 100m3 |
| 263 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,2778 | m3 |
| 264 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,0062 | 100m2 |
| 265 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 0,0992 | m3 |
| 266 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 0,191 | m3 |
| 267 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0009 | 100m3 |
| 268 | Đào xúc đất , đất cấp I | Theo HS TKBVTC | 0,0011 | 100m3 |
| 269 | Cây dải viền chuỗi ngọc | Theo HS TKBVTC | 3,1 | m |
| 270 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC | 0,0167 | 100m2 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0049 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0148 | tấn |
| 273 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,1885 | m3 |
| 274 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 1,2738 | m3 |
| 275 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 14,0134 | m2 |
| 276 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HS TKBVTC | 14,0134 | m2 |
| 277 | Chữ biển cơ quan bằng hộp Inox vàng gương | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 278 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,0765 | m3 |
| 279 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,0168 | 100m2 |
| 280 | Đổ , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 281 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,0725 | 100m2 |
| 282 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo HS TKBVTC | 0,0462 | tấn |
| 283 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,0912 | tấn |
| 284 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 1,8216 | m3 |
| 285 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 1,6413 | m3 |
| 286 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 0,0359 | 100m3 |
| 287 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,0941 | 100m2 |
| 288 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 0,5179 | m3 |
| 289 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 8,8132 | m3 |
| 290 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 34,2768 | m2 |
| 291 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 104,936 | m |
| 292 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 34,2768 | m2 |
| 293 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HS TKBVTC | 3,087 | m2 |
| 294 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HS TKBVTC | 4,738 | m2 |
| 295 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HS TKBVTC | 0,0829 | tấn |
| 296 | Mua thép hộp dày 2ly làm cánh cổng | Theo HS TKBVTC | 0,0408 | tấn |
| 297 | Mua thép hộp dày 1ly; 1.4ly làm cánh cổng | Theo HS TKBVTC | 0,0297 | tấn |
| 298 | Mua thép đặc 14x14 | Theo HS TKBVTC | 0,0229 | tấn |
| 299 | Mua tôn mạ kẽm dày 0.3mm bịt cánh cổng, hao hụt 1.01 | Theo HS TKBVTC | 1,01 | m2 |
| 300 | Bánh xe kim loại | Theo HS TKBVTC | 1 | cái |
| 301 | Gia công cổng sắt | Theo HS TKBVTC | 0,094 | tấn |
| 302 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 8,0161 | m2 |
| 303 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS TKBVTC | 5,5386 | m2 |
| 304 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 0,0388 | 100m3 |
| 305 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,168 | 100m2 |
| 306 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 0,3325 | m3 |
| 307 | Mua bê tông bó vỉa M400 | Theo HS TKBVTC | 3,15 | m3 |
| 308 | Vận chuyển bê tông bó vỉa đến công trình | Theo HS TKBVTC | 236,25 | tấn/km |
| 309 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng M400, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 120 | m |
| 310 | Đào và di chuyển 4 cây xoài sang vị trí mới | Theo HS TKBVTC | 4 | cõy |
| 311 | Trồng cây Osaka, đk 16-18, h>=3,5m | Theo HS TKBVTC | 17 | cõy |
| 312 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 3,2635 | 100m3 |
| 313 | Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 1,0092 | 100m2 |
| 314 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS TKBVTC | 25,1039 | m3 |
| 315 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo HS TKBVTC | 0,121 | tấn |
| 316 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo HS TKBVTC | 0,4667 | tấn |
| 317 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 8,4521 | m3 |
| 318 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 129,2029 | m3 |
| 319 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS TKBVTC | 1,636 | 100m3 |
| 320 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 23,4921 | m3 |
| 321 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 71,3326 | m3 |
| 322 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS TKBVTC | 0,5046 | 100m2 |
| 323 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 8,3259 | m3 |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,1081 | tấn |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS TKBVTC | 0,4169 | tấn |
| 326 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS TKBVTC | 1,622 | 100m2 |
| 327 | Đổ bê tông lan hoa đá 1x2, mác 200 | Theo HS TKBVTC | 8,3397 | m3 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan hoa 6mm | Theo HS TKBVTC | 0,228 | tấn |
| 329 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan hoa 10mm | Theo HS TKBVTC | 1,3317 | tấn |
| 330 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Theo HS TKBVTC | 757,5 | cái |
| 331 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 78,3784 | m2 |
| 332 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 779,9535 | m2 |
| 333 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS TKBVTC | 1.169,49 | m |
| 334 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS TKBVTC | 1.249,4293 | m2 |
| 335 | Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 1,6275 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HS TKBVTC | 1,6275 | 100m3 |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối toàn công trình trước khi thực hiện các công tác phòng chống mối | Theo HS TKBVTC | 293,07 | m2 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo HS TKBVTC | 52,2 | m³ |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo HS TKBVTC | 24,96 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Theo HS TKBVTC | 27,24 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo HS TKBVTC | 293,07 | m2 |
| E | CỔNG XẾP TỰ ĐỘNG BẰNG INOX | |||
| 1 | Thân cổng bằng Inox SUS cao tiêu chuẩn 1,6m; Trụ chính: hộp 52x50x0,8mm ; Thanh chéo: hộp 43x35x0,7mm | Theo HS TKBVTC | 8 | m dài |
| 2 | Motor Baisheng dẫn hướng bằng cảm ứng từ với công xuất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 43 vòng / phút và phụ kiện | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình led điện tử | Theo HS TKBVTC | 2 | chiếc |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt tại Bắc Ninh | Theo HS TKBVTC | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi