Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200923322-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200923036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 20:48:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,495,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây <= 20cm Theo HS TKBVTC 26 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng , đường kính gốc cây <= 40cm Theo HS TKBVTC 12 cây
3 Đào gốc cây , đường kính gốc <= 20cm Theo HS TKBVTC 26 gốc cây
4 Đào gốc cây , đường kính gốc <= 40cm Theo HS TKBVTC 12 gốc cây
5 Vận chuyển cây ra khỏi công trình Theo HS TKBVTC 8 ca
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HS TKBVTC 69,272 m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,6927 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,6927 100m3
9 Tháo dỡ cửa Theo HS TKBVTC 14,15 m2
10 Tháo dỡ lan can Theo HS TKBVTC 77,76 m
11 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HS TKBVTC 78,2557 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HS TKBVTC 8,326 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,8659 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,8659 100m3
15 Tháo dỡ cửa Theo HS TKBVTC 27,52 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Theo HS TKBVTC 1,3633 100m2
17 Tháo dỡ kết cấu , chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 3,4723 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HS TKBVTC 70,191 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HS TKBVTC 6,8572 m3
20 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,1471 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,9524 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,9524 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 4,0861 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,4778 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 31,8345 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 2,281 100m2
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,3359 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Theo HS TKBVTC 1,8748 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS TKBVTC 0,1653 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo HS TKBVTC 2,2463 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo HS TKBVTC 0,9356 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HS TKBVTC 5,6585 tấn
11 Bê tông M250. Theo HS TKBVTC 120,1719 m3
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 118,3964 m3
13 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 4,5066 m3
14 Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 2,2238 m3
15 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 2,2884 m3
16 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 39,68 m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 2,2459 100m3
18 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 1,0636 100m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 36,6519 m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Vận chuyển đến vị trí đắp đất) Theo HS TKBVTC 1,8402 100m3
21 Ván khuôn khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 2,2386 100m2
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC 4,7369 100m2
23 Ván khuôn sàn mái Theo HS TKBVTC 8,3247 100m2
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS TKBVTC 0,6752 100m2
25 Ván khuôn cầu thang thường Theo HS TKBVTC 0,2537 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,6873 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,711 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 3,0008 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 1,3563 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,0148 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,258 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16-18mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 2,8523 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 6,9844 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 1,477 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 10,8512 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,1419 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,0758 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,3938 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,0946 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,6163 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,081 tấn
42 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 14,8861 m3
43 Mua bê tông thương phẩm M250, Hệ số hao hụt 1,015 Theo HS TKBVTC 41,6515 m3
44 Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 41,0358 m3
45 Mua bê tông thương phẩm M250 Hệ số hao hụt 1,015 Theo HS TKBVTC 97,2815 m3
46 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 92,6492 m3
47 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 4,1427 m3
48 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 2,67 m3
49 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 163,7639 m3
50 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 8,9931 m3
51 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 9,8881 m3
52 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 0,8663 m3
53 Mua thép hình C làm xà gồ mái Theo HS TKBVTC 1,9681 tấn
54 Gia công xà gồ thép Theo HS TKBVTC 1,9202 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 233,9299 m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TKBVTC 1,9202 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 Theo HS TKBVTC 4,6002 100m2
58 Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm Theo HS TKBVTC 59,8 m
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 425,5355 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 1.128,8055 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 135,2604 m2
62 Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 25,36 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 182,0488 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 751,9852 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mỏc 75 Theo HS TKBVTC 113,7251 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 158,78 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 278,6 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 119,68 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 113,52 m
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 674,5211 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 2.088,1995 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 220,372 m2
73 Làm khung đỡ bàn chậu rửa bằng inox hộp 30x30x2mm Theo HS TKBVTC 123,0228 kg
74 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HS TKBVTC 5,928 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 2,3628 m2
76 Làm tay vịn nhà vệ sinh cho người khuyết tật bằng inox ống 304 D30x2ly Theo HS TKBVTC 5,7819 kg
77 Vách ngăn vệ sinh Compac Theo HS TKBVTC 27,4523 m2
78 Trần CLIP IN 600x600, nhôm dày 0.6mm Theo HS TKBVTC 43,2658 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS TKBVTC 27,1055 m2
80 Mua sika top seal 107 chống thấm sàn nhà vệ sinh, định mức 1.5kg/m2, quét 2 lớp Theo HS TKBVTC 81,3165 kg
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300m2, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 48,0912 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 670,0624 m2
83 Láng granitô đường dốc Theo HS TKBVTC 9,045 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS TKBVTC 107,6786 m2
85 Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2, quét 2 lớp Theo HS TKBVTC 323,04 kg
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 52,3126 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 25,014 m2
88 Ốp bậc cầu thang bằng tấm Granito đúc sẵn Theo HS TKBVTC 25,014 m2
89 Lan can cầu thang bằng Inox 304 - đơn giá hoàn thiện Theo HS TKBVTC 76,8366 kg
90 Lan can hành lang, đường dốc bằng Inox 304 Theo HS TKBVTC 926,1624 kg
91 Chụp Inox tay vịn cho người khuyết tật trong nhà vệ sinh Theo HS TKBVTC 12 cái
92 Mua sắt tròn D18 làm thang sắt lên mái Theo HS TKBVTC 0,0182 tấn
93 Gia công thang sắt Theo HS TKBVTC 0,0178 tấn
94 Lắp đặt thang sắt Theo HS TKBVTC 0,0178 tấn
95 Nắp cửa lên mái bằng tôn dày 0.5mm Theo HS TKBVTC 1 cái
96 Khuôn cửa kép nhóm II, KT 60x250 Theo HS TKBVTC 319,2 m
97 Khuôn cửa đơn nhóm II, KT 60x135 Theo HS TKBVTC 25,36 m
98 Cửa đi panô đặc (không chỉ bo), nhóm II Theo HS TKBVTC 36,624 m2
99 Cửa sổ panô kính (không chỉ bo), nhóm II Theo HS TKBVTC 33,845 m2
100 Cửa đi panô chớp (không chỉ bo), nhóm II Theo HS TKBVTC 7,6752 m2
101 Cửa sổ kính (không chỉ bo), nhóm II Theo HS TKBVTC 31,5 m2
102 Sơn kết cấu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 312,8336 m2
103 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo HS TKBVTC 319,2 m cấu kiện
104 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HS TKBVTC 25,36 m cấu kiện
105 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HS TKBVTC 109,6402 m2 cấu kiện
106 Nẹp khuôn cửa KT 10x40 Theo HS TKBVTC 481,52 m
107 Cremon cửa KZo (không khóa) Theo HS TKBVTC 14 Bộ
108 Cremon cụm 23 (cửa sổ) Theo HS TKBVTC 14 Bộ
109 Bản lề gông mạ 160 Theo HS TKBVTC 348 cái
110 Phụ kiện cửa , chốt cửa Theo HS TKBVTC 29 bộ
111 Phụ kiện cửa , khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Theo HS TKBVTC 18 bộ
112 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ VP450; dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề Theo HS TKBVTC 7,88 m2
113 Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) Theo HS TKBVTC 1,8 m2
114 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kínhtrắng 6,38mm Theo HS TKBVTC 12,21 m2
115 Phụ kiện cửa nhôm hệ, Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Theo HS TKBVTC 5 bộ
116 Phụ kiện cửa nhôm hệ, Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Theo HS TKBVTC 9 bộ
117 Hoa sắt cửa bằng inox 12x12x1.2ly Theo HS TKBVTC 425,5387 kg
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS TKBVTC 7,4113 100m2
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,0494 100m3
120 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0596 100m2
121 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 2,0341 m3
122 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 5,6752 m3
123 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 2,3449 m3
124 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0171 100m3
125 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC 1,0225 100m3
126 Rải nilong chống mất nước Theo HS TKBVTC 8,892 m2
127 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HS TKBVTC 0,8892 m3
128 Láng granitô đường dốc Theo HS TKBVTC 8,892 m2
129 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 3,6403 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 3,6402 m2
131 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 20,379 m2
132 Lát đá granito bậc tam cấp Theo HS TKBVTC 20,379 m2
133 Lan can đường dốc bằng inox 304 Theo HS TKBVTC 110,9871 kg
134 Tủ điện tổng KT 1200x800x400 Theo HS TKBVTC 1 hộp
135 Tủ điện tổng KT 600x800x300 Theo HS TKBVTC 1 hộp
136 Lắp đặt cầu chì Theo HS TKBVTC 6 cái
137 Đèn báo pha Theo HS TKBVTC 6 cái
138 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HS TKBVTC 2 cái
139 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HS TKBVTC 6 cái
140 Chuyển mạch vôn kế Theo HS TKBVTC 2 cái
141 Chống sét hạ áp HBP-05 + biến dòng Theo HS TKBVTC 6 cái
142 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo HS TKBVTC 1 cái
143 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo HS TKBVTC 2 cái
144 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo HS TKBVTC 3 cái
145 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo HS TKBVTC 19 cái
146 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Theo HS TKBVTC 26 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HS TKBVTC 10 cái
148 Tủ điện phòng đựng aptomat Theo HS TKBVTC 10 hộp
149 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS TKBVTC 21 cái
150 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS TKBVTC 3 cái
151 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS TKBVTC 68 cái
152 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS TKBVTC 42 bộ
153 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS TKBVTC 22 bộ
154 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS TKBVTC 12 bộ
155 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HS TKBVTC 4 cái
156 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS TKBVTC 28 cái
157 Lắp đặt đèn cầu thang 1x20W Theo HS TKBVTC 2 bộ
158 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 Theo HS TKBVTC 100 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Theo HS TKBVTC 8 m
160 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo HS TKBVTC 8 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo HS TKBVTC 40 m
162 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo HS TKBVTC 40 m
163 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Theo HS TKBVTC 200 m
164 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HS TKBVTC 200 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HS TKBVTC 1.520 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HS TKBVTC 1.852 m
167 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HS TKBVTC 760 m
168 Tiếp địa tủ điện Theo HS TKBVTC 1 bộ
169 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS TKBVTC 3.300 m
170 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HS TKBVTC 240 m
171 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo HS TKBVTC 8 m
172 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE đường kính 85/65mm Theo HS TKBVTC 100 m
173 Móc treo quạt sắt D16 Theo HS TKBVTC 28 cái
174 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo HS TKBVTC 1 ca
175 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HS TKBVTC 8 cọc
176 Vành đai tiếp địa thu sét, thép dẹt 40x4 Theo HS TKBVTC 20,8 kg
177 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HS TKBVTC 160 m
178 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HS TKBVTC 4 cái
179 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,1569 100m3
180 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0556 100m3
181 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0107 100m2
182 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 0,7066 m3
183 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,016 100m2
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS TKBVTC 0,1274 tấn
185 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HS TKBVTC 1,06 m3
186 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 3,4427 m3
187 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 20,115 m2
188 Đánh màu thành trong bể Theo HS TKBVTC 20,115 m2
189 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 3,7433 m2
190 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 0,0306 100m2
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 6-8mm Theo HS TKBVTC 0,0147 tấn
192 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10mm Theo HS TKBVTC 0,0282 tấn
193 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,5984 m3
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo HS TKBVTC 8 cấu kiện
195 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS TKBVTC 5 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HS TKBVTC 6 bộ
197 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS TKBVTC 13 bộ
198 Lắp đặt gương soi Theo HS TKBVTC 13 cái
199 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS TKBVTC 13 bộ
200 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS TKBVTC 6 bộ
201 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HS TKBVTC 9 cái
202 Cầu chắn rác D110 Theo HS TKBVTC 22 bộ
203 Van phao điện tự động Theo HS TKBVTC 1 bộ
204 Van phao cơ D25 Theo HS TKBVTC 1 bộ
205 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HS TKBVTC 1 bể
206 Bơm sinh hoạt Q=2m3/h, H=20m Theo HS TKBVTC 1 cái
207 Khoan giếng Theo HS TKBVTC 1 cái
208 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo HS TKBVTC 0,15 100m
209 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo HS TKBVTC 0,5 100m
210 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HS TKBVTC 2 cái
211 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HS TKBVTC 0 cái
212 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 25mm Theo HS TKBVTC 4 cái
213 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 32mm Theo HS TKBVTC 31 cái
214 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo HS TKBVTC 0,15 100m
215 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo HS TKBVTC 0,5 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HS TKBVTC 0,65 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HS TKBVTC 1,78 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HS TKBVTC 0,35 100m
219 Lắp đặt tê nhựa , đường kính 90mm Theo HS TKBVTC 4 cái
220 Lắp đặt tê nhựa đường kính 110mm Theo HS TKBVTC 4 cái
221 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 60mm Theo HS TKBVTC 3 cái
222 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm Theo HS TKBVTC 9 cái
223 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 110mm Theo HS TKBVTC 18 cái
224 Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 60mm Theo HS TKBVTC 3 cái
225 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo HS TKBVTC 0,0702 100m3
226 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,008 100m2
227 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 0,4 m3
228 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0282 100m2
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Theo HS TKBVTC 0,0046 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo HS TKBVTC 0,0362 tấn
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Theo HS TKBVTC 0,0256 tấn
232 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 1,2699 m3
233 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0553 100m3
234 Mua thép hình làm cột thép thang thoát hiểm5 Theo HS TKBVTC 0,0709 tấn
235 Bulong liên kết cột M22x660 Theo HS TKBVTC 4 cái
236 Gia công cột bằng thép hình Theo HS TKBVTC 0,0766 tấn
237 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 2,6787 m2
238 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS TKBVTC 0,0766 tấn
239 Mua thép hình, thép tấm làm thang thoát hiểm5 Theo HS TKBVTC 0,7842 tấn
240 Gia công thang sắt Theo HS TKBVTC 0,7653 tấn
241 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 45,6722 m2
242 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo HS TKBVTC 0,7653 tấn
243 Mua thép ống dày 2ly làm lan can thang thoát hiểm Theo HS TKBVTC 0,051 tấn
244 Mua thép hộp dày 1.2ly làm lan can thang thoát hiểm Theo HS TKBVTC 0,1522 tấn
245 Gia công lan can Theo HS TKBVTC 0,1992 tấn
246 Lắp dựng lan can sắt Theo HS TKBVTC 19,888 m2
247 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 19,024 m2
248 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HS TKBVTC 6 bộ
249 Lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Theo HS TKBVTC 6 bình
250 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZ4 Theo HS TKBVTC 12 bình
251 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Theo HS TKBVTC 24 bộ
252 Đèn thoát hiểm Theo HS TKBVTC 3 đèn
253 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HS TKBVTC 0,6 5 đèn
254 Đèn chiếu sáng sự cố - - Fomosa Theo HS TKBVTC 6 đèn
255 Lắp đặt đèn sự cố Theo HS TKBVTC 1,2 5 đèn
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HS TKBVTC 0,4554 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 0,207 100m3
3 Rải nilong tái sinh Theo HS TKBVTC 138 m2
4 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS TKBVTC 24,84 m3
5 Đánh bóng nền đường Theo HS TKBVTC 138 m2
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HS TKBVTC 0,4554 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HS TKBVTC 0,4554 100m3
8 Bơm nước ao phục vụ san nền Theo HS TKBVTC 8 ca
9 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 12,2567 100m3
10 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HS TKBVTC 231,094 m3
11 Lát gạch sân gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 3.949,4 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HS TKBVTC 5,1227 100m2
13 Mua bê tông nhựa hạt thô (5%) bù bênh dày 7cm Theo HS TKBVTC 59,5258 tấn
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HS TKBVTC 5,1227 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo HS TKBVTC 5,1227 100m2
16 Mua bê tông nhựa hạt mịn (5.5%) Theo HS TKBVTC 62,0871 tấn
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HS TKBVTC 5,1227 100m2
18 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC 3,0155 100m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 91,38 m3
20 Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 913,8 m2
21 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS TKBVTC 6,984 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,388 100m2
23 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 11,64 m3
24 Mua viên bó vỉa vát 18x26x100, mác 200 Theo HS TKBVTC 147,6 m
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 144 m
26 Mua viên bó vỉa vát 18x26x25, mác 200 Theo HS TKBVTC 51,25 m
27 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 50 m
28 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 3,492 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS TKBVTC 0,3725 100m2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo HS TKBVTC 388 cái
31 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,0698 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,0698 100m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,3692 100m3
34 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS TKBVTC 0,2213 100m3
35 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS TKBVTC 0,0314 100m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0608 100m2
37 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 1,8953 m3
38 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 4,1478 m3
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 0,2175 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 6mm Theo HS TKBVTC 0,0062 tấn
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10mm Theo HS TKBVTC 0,1944 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 12mm Theo HS TKBVTC 0,0069 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 14mm Theo HS TKBVTC 0,1875 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 2,0939 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS TKBVTC 21 cấu kiện
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Theo HS TKBVTC 7 cái
47 Mua song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấn Theo HS TKBVTC 7 cái
48 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HS TKBVTC 32,16 cái
49 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HS TKBVTC 10,72 đoạn ống
50 Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,1479 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,1479 100m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,3769 100m3
53 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,288 100m2
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 5,13 m3
55 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,2355 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo HS TKBVTC 0,03 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS TKBVTC 0,0389 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo HS TKBVTC 0,1648 tấn
59 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 13,2615 m3
60 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 3,8494 m3
61 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,2871 100m3
62 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 55,8 m3
63 Đánh bóng nền nhà xe Theo HS TKBVTC 558 m2
64 Mua thép hình làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.02 Theo HS TKBVTC 0,263 tấn
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS TKBVTC 0,2578 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 11,5857 m2
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS TKBVTC 0,2578 tấn
68 Mua thép ống làm cột thép, hệ số hao hụt 1.02 Theo HS TKBVTC 0,7085 tấn
69 Mua thép bản dày 8ly làm chân cột Theo HS TKBVTC 0,0295 tấn
70 Gia công cột bằng thép hình Theo HS TKBVTC 0,7235 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 23,5268 m2
72 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS TKBVTC 0,7235 tấn
73 Bu lông M16 Theo HS TKBVTC 60 bộ
74 Mua thép hộp dày 3ly làm xà gồ thép Theo HS TKBVTC 0,6236 tấn
75 Gia công xà gồ thép Theo HS TKBVTC 0,6084 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 28,08 m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TKBVTC 0,6084 tấn
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 Theo HS TKBVTC 1,5425 100m2
79 Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0.42ly Theo HS TKBVTC 19,26 m
80 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,0898 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,0898 100m3
82 Bơm nước hút ao phục vụ thi công Theo HS TKBVTC 10 ca
83 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HS TKBVTC 31,4548 100m3
84 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HS TKBVTC 31,4548 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HS TKBVTC 31,4548 100m3
86 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS TKBVTC 14,9202 100m3
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 35,4038 100m3
88 Đắp đất vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 23,6025 100m3
89 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo HS TKBVTC 10,4165 100m3
90 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 1,3848 100m3
91 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HS TKBVTC 1,3848 100m3
92 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,3767 100m3
93 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HS TKBVTC 103,851 100m
94 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,6528 100m2
95 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 55,3055 m3
96 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HS TKBVTC 1.167,2194 m3
97 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC 3,8108 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,1422 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 1,1272 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,2064 tấn
101 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 25,3802 m3
102 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 2,42 m3
103 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Theo HS TKBVTC 6,58 m3
104 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HS TKBVTC 116,4861 m2
105 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HS TKBVTC 0,0576 100m3
106 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HS TKBVTC 0,0256 100m3
107 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HS TKBVTC 0,0064 100m3
108 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HS TKBVTC 0,8256 100m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HS TKBVTC 0,256 100m
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 7,9017 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can 6mm Theo HS TKBVTC 0,4212 tấn
112 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can 10mm Theo HS TKBVTC 1,032 tấn
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can 14mm Theo HS TKBVTC 1,5212 tấn
114 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 49,0894 m3
115 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Theo HS TKBVTC 218 cái
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS TKBVTC 217 cấu kiện
117 Đắp hoa văn, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 427,3476 m
118 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 740,643 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 128,2043 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 868,8473 m2
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,2054 100m3
122 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0377 100m2
123 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 1,4376 m3
124 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 6,1556 m3
125 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 1,311 m3
126 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,036 100m2
127 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo HS TKBVTC 0,0079 tấn
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo HS TKBVTC 0,032 tấn
129 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,396 m3
130 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,1181 100m3
131 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0142 100m3
132 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 1,4234 m3
133 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 11,7806 m3
134 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS TKBVTC 0,0094 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0009 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0044 tấn
137 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,04 m3
138 Mua thép hình làm xà gồ mái Theo HS TKBVTC 0,0657 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 8,9328 m2
140 Gia công xà gồ thép Theo HS TKBVTC 0,0641 tấn
141 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TKBVTC 0,0641 tấn
142 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 Theo HS TKBVTC 0,2135 100m2
143 Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0.42ly Theo HS TKBVTC 12,264 m
144 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 60,054 m2
145 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 53,004 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 60,05 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 53 m2
148 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 16,2664 m2
149 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 0,56 m2
150 Lát bậc tam cấp bằng tấm Granito đúc sẵn Theo HS TKBVTC 0,56 m2
151 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Theo HS TKBVTC 1,89 m2
152 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Theo HS TKBVTC 1,08 m2
153 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Theo HS TKBVTC 2 cái
154 Chốt cửa đi, cửa số Theo HS TKBVTC 2 bộ
155 Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 KT 14x14x1.2ly Theo HS TKBVTC 10,4874 kg
156 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS TKBVTC 0,567 100m2
157 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS TKBVTC 1 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS TKBVTC 1 cái
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS TKBVTC 2 bộ
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HS TKBVTC 30 m
161 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HS TKBVTC 17 m
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS TKBVTC 17 m
163 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,2421 100m3
164 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0312 100m2
165 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 1,5522 m3
166 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 7,9888 m3
167 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0312 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo HS TKBVTC 0,005 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS TKBVTC 0,0201 tấn
170 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,5226 m3
171 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 0,045 m3
172 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,1467 100m3
173 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0237 100m3
174 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 1,3542 m3
175 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 9,2623 m3
176 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 0,8654 m3
177 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC 0,2802 100m2
178 Ván khuôn sàn mái Theo HS TKBVTC 0,2487 100m2
179 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS TKBVTC 0,0227 100m2
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0424 tấn
181 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0255 tấn
182 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0715 tấn
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0844 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,0234 tấn
185 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS TKBVTC 0,2264 tấn
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,003 tấn
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0113 tấn
188 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 1,7837 m3
189 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 2,8302 m3
190 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,097 m3
191 Mua thép hình U80x40x2.5 làm xà gồ mái Theo HS TKBVTC 0,1004 tấn
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 9,984 m2
193 Gia công xà gồ thép Theo HS TKBVTC 0,098 tấn
194 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS TKBVTC 0,098 tấn
195 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 Theo HS TKBVTC 0,206 100m2
196 Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, dày 0.42ly Theo HS TKBVTC 12,68 m
197 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 66,896 m2
198 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 41,864 m2
199 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 11,088 m2
200 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 24,8704 m2
201 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 51,5 m
202 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 53,8 m
203 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 1,188 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 66,896 m2
205 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 77,818 m2
206 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS TKBVTC 9,0356 m2
207 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 9,0356 m2
208 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 13,7184 m2
209 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 0,555 m2
210 Lát bậc tam cấp bằng tấm Granito đúc sẵn Theo HS TKBVTC 0,555 m2
211 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Theo HS TKBVTC 1,92 m2
212 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ TK700 dùng kính trắng 6,38mm, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Theo HS TKBVTC 5,04 m2
213 Khúa tay nắm tròn Theo HS TKBVTC 1 bộ
214 Chốt cửa đi, cửa số Theo HS TKBVTC 4 bộ
215 Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 KT 14x14x1.2ly Theo HS TKBVTC 30,5669 kg
216 Cầu chắn rác D100 Theo HS TKBVTC 2 cái
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HS TKBVTC 0,068 100m
218 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS TKBVTC 0,5438 100m2
219 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS TKBVTC 1 cái
220 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS TKBVTC 3 cái
221 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS TKBVTC 2 bộ
222 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS TKBVTC 1 cái
223 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HS TKBVTC 60 m
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HS TKBVTC 50 m
225 Móc treo quạt sắt D16 Theo HS TKBVTC 1 cái
226 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS TKBVTC 110 m
227 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 6,7068 100m3
228 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,1452 100m3
229 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS TKBVTC 66,48 m3
230 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 54,78 m3
231 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 1,83 100m2
232 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 92,334 m3
233 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 417,6 m2
234 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 239,6 m2
235 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 30,6 m3
236 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 2,988 100m2
237 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 36,71 m3
238 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 1,5142 100m2
239 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 6-8mm Theo HS TKBVTC 1,398 tấn
240 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,12mm Theo HS TKBVTC 5,6117 tấn
241 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS TKBVTC 390 cấu kiện
242 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 2,6488 100m3
243 Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 4,058 100m3
244 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HS TKBVTC 4,058 100m3
245 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HS TKBVTC 1,0212 100m3
246 Đắp cắp phối đá dăm loại 2 công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0226 100m3
247 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HS TKBVTC 8,1994 m3
248 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,1678 100m2
249 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 15,3838 m3
250 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 83,9101 m2
251 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 18,6476 m2
252 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 2,4685 m3
253 Ván khuôn . Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,2878 100m2
254 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 2,3862 m3
255 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 0,0953 100m2
256 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 6mm Theo HS TKBVTC 0,1345 tấn
257 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 10mm Theo HS TKBVTC 0,078 tấn
258 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, 14mm Theo HS TKBVTC 0,0228 tấn
259 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS TKBVTC 22 cấu kiện
260 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,4217 100m3
261 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,5993 100m3
262 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,5993 100m3
263 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,2778 m3
264 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0062 100m2
265 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 0,0992 m3
266 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 0,191 m3
267 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0009 100m3
268 Đào xúc đất , đất cấp I Theo HS TKBVTC 0,0011 100m3
269 Cây dải viền chuỗi ngọc Theo HS TKBVTC 3,1 m
270 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC 0,0167 100m2
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0049 tấn
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0148 tấn
273 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,1885 m3
274 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 1,2738 m3
275 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 14,0134 m2
276 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HS TKBVTC 14,0134 m2
277 Chữ biển cơ quan bằng hộp Inox vàng gương Theo HS TKBVTC 1 bộ
278 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,0765 m3
279 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0168 100m2
280 Đổ , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 0,588 m3
281 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0725 100m2
282 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Theo HS TKBVTC 0,0462 tấn
283 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,0912 tấn
284 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 1,8216 m3
285 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 1,6413 m3
286 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 0,0359 100m3
287 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0941 100m2
288 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 0,5179 m3
289 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 8,8132 m3
290 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 34,2768 m2
291 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 104,936 m
292 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 34,2768 m2
293 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo HS TKBVTC 3,087 m2
294 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HS TKBVTC 4,738 m2
295 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HS TKBVTC 0,0829 tấn
296 Mua thép hộp dày 2ly làm cánh cổng Theo HS TKBVTC 0,0408 tấn
297 Mua thép hộp dày 1ly; 1.4ly làm cánh cổng Theo HS TKBVTC 0,0297 tấn
298 Mua thép đặc 14x14 Theo HS TKBVTC 0,0229 tấn
299 Mua tôn mạ kẽm dày 0.3mm bịt cánh cổng, hao hụt 1.01 Theo HS TKBVTC 1,01 m2
300 Bánh xe kim loại Theo HS TKBVTC 1 cái
301 Gia công cổng sắt Theo HS TKBVTC 0,094 tấn
302 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 8,0161 m2
303 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS TKBVTC 5,5386 m2
304 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HS TKBVTC 0,0388 100m3
305 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,168 100m2
306 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 0,3325 m3
307 Mua bê tông bó vỉa M400 Theo HS TKBVTC 3,15 m3
308 Vận chuyển bê tông bó vỉa đến công trình Theo HS TKBVTC 236,25 tấn/km
309 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng M400, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 120 m
310 Đào và di chuyển 4 cây xoài sang vị trí mới Theo HS TKBVTC 4 cõy
311 Trồng cây Osaka, đk 16-18, h>=3,5m Theo HS TKBVTC 17 cõy
312 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Theo HS TKBVTC 3,2635 100m3
313 Ván khuôn móng băng, móng dài, bệ máy Theo HS TKBVTC 1,0092 100m2
314 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS TKBVTC 25,1039 m3
315 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Theo HS TKBVTC 0,121 tấn
316 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo HS TKBVTC 0,4667 tấn
317 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 8,4521 m3
318 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 129,2029 m3
319 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS TKBVTC 1,636 100m3
320 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 23,4921 m3
321 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 71,3326 m3
322 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS TKBVTC 0,5046 100m2
323 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 8,3259 m3
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,1081 tấn
325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS TKBVTC 0,4169 tấn
326 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS TKBVTC 1,622 100m2
327 Đổ bê tông lan hoa đá 1x2, mác 200 Theo HS TKBVTC 8,3397 m3
328 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan hoa 6mm Theo HS TKBVTC 0,228 tấn
329 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan hoa 10mm Theo HS TKBVTC 1,3317 tấn
330 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Theo HS TKBVTC 757,5 cái
331 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 78,3784 m2
332 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 779,9535 m2
333 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS TKBVTC 1.169,49 m
334 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 1.249,4293 m2
335 Vận chuyển đất tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HS TKBVTC 1,6275 100m3
336 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HS TKBVTC 1,6275 100m3
D CHỐNG MỐI
1 Diệt mối toàn công trình trước khi thực hiện các công tác phòng chống mối Theo HS TKBVTC 293,07 m2
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo HS TKBVTC 52,2
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Theo HS TKBVTC 24,96 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Theo HS TKBVTC 27,24 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Theo HS TKBVTC 293,07 m2
E CỔNG XẾP TỰ ĐỘNG BẰNG INOX
1 Thân cổng bằng Inox SUS cao tiêu chuẩn 1,6m; Trụ chính: hộp 52x50x0,8mm ; Thanh chéo: hộp 43x35x0,7mm Theo HS TKBVTC 8 m dài
2 Motor Baisheng dẫn hướng bằng cảm ứng từ với công xuất 420W, điện áp 220V, tần số 50Hz, tốc độ 43 vòng / phút và phụ kiện Theo HS TKBVTC 1 bộ
3 Màn hình led điện tử Theo HS TKBVTC 2 chiếc
4 Vận chuyển, lắp đặt tại Bắc Ninh Theo HS TKBVTC 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->