Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào chùa Phù Oanh xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng cầu vào chùa Phù Oanh xã Nhật Tân, huyện Tiên Lữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909198 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 14:51:00 đến ngày 2020-10-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,745,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cốt thép mố. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,391 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm, máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,86 | m3 |
| 4 | Bê tông thân mố, tường cánh, gờ lan can trên mố, 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 14-17cm, máy bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,911 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,911 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bệ mố 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,06 | m3 |
| 9 | Vữa cường độ cao Sika Groud tạo phẳng đá kê gối, chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Sản xuất chốt neo dầm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 11 | Lắp đặt chốt neo dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Cốt thép cọc. Đường kính D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,259 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,869 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,72 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,716 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,716 | tấn |
| 17 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | 1 mối nối |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, cọc dài >4m, kích thước cọc 30x30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,52 | 100m |
| 19 | Ép cọc dẫn (chiều dài cọc dẫn L = 3.5+1.7 = 5.2m) (NC,M)x1.05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | 100m |
| 20 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,2 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 21 | Trung chuyển đối trọng giữa các cọc thử trong công trình bằng cần cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 22 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản quá độ. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,119 | tấn |
| 25 | Đay tẩm nhựa 2 lớp nhét khe bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 26 | Bê tông bản quá độ sau mố 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,06 | m3 |
| 27 | Sản xuất lan can thép trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can thép trên mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,186 | m2 |
| 30 | Đào đất bằng thủ công, đất C1 (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440,33 | m3 |
| 31 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất C1 (50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,403 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất tứ nón, lấp móng chân khay bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,013 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,093 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát sau mố bằng đầm cóc, đầm chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,472 | 100m3 |
| 36 | Đá dăm 2x4 đệm bản quá độ, chân khay, tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,66 | m3 |
| 37 | Làm tầng lọc ống thoát nước, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 38 | Xây tứ nón, đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,97 | m3 |
| 39 | Xây chân khay, đá hộc vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,13 | m3 |
| 40 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp phần ẩn dấu của mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,72 | m2 |
| 41 | Ống thoát nước tứ nón, ống nhựa uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 42 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 43 | Đóng cọc tre D6cm đến D8cm, cọc dài 2.5m, mật độ 25 cọc/m2 gia cố móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,969 | 100m |
| 44 | Lớp cát đen dày 50cm, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m3 |
| 46 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 47 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | 100m2 |
| 48 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 12MPa (M150), PCB30, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 50 | Bê tông kè vỉa, vỉa hè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,79 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ kè vỉa, vỉa hè, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 52 | Đóng cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% x 2 lần luân chuyển); Cọc ngập đất HS: (NC,M)*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | 100m |
| 53 | Đóng cọc định vị 2I360, L = 12m (Vật liệu hao phí do thời gian và môi trường là: 1,17% x 2 tháng; hao hụt do sứt mẻ, toè đầu cọc là: 3,5% x 1 lần đóng nhổ; VL = 5,84% x 2 lần luân chuyển); Cọc ngập đất HS: (NC,M)*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc 2I360 định vị hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 55 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 12m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc ngập đất HS: (NC,M)*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | 100m |
| 56 | Ép cọc cừ larsen 4, L = 10m, bằng máy ép thuỷ lực; cọc không ngập đất HS: (NC,M)*0.75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m |
| 57 | Nhổ cọc ván thép Larsen 4 ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | 100m |
| 58 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,27 | tấn |
| 61 | Xói hút đất hố móng mố trong khung vây phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.707,26 | m3 |
| 62 | Lấp đất hố móng mố bằng đầm cóc, đầm chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,588 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất ra bãi thải, cự ly 2 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,588 | 100m3 |
| 65 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (Vật liệu hao phí: 1,5% x 2 tháng + 5% x 1 lần lắp đặt và tháo dỡ; VL = 8% x 2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | tấn |
| 68 | Ván khuôn thép thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ thi công cọc BTCT đúc sẵn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,504 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản quá độ sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 71 | Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | m3 |
| 72 | Cốt thép dầm cầu, dầm bản đúc sẵn. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,114 | tấn |
| 73 | Cốt thép dầm cầu bản đúc sẵn. Đường kính D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,645 | tấn |
| 74 | Bê tông dầm bản 40MPa (M450), PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | m3 |
| 75 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su kích thước 950x400x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 76 | Cốt thép liên kết bản. Đường kính D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,717 | tấn |
| 77 | Bê tông liên kết bản đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m3 |
| 78 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m2 |
| 79 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu. D <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | tấn |
| 80 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đổ tại chỗ 30MPa (M350), PCB40, đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m3 |
| 81 | Bê tông vỉa hè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, 16MPa (M200), PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 82 | Đay tẩm nhựa đường dày 2cm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 83 | Ống thoát nước đến HTXL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,84 | kg |
| 84 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 85 | Sản xuất tấm chắn rác, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 86 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 87 | Cốt thép gờ chắn bánh trên nhịp. D <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | tấn |
| 88 | Bê tông gờ chắn bánh trên nhịp đổ tại chỗ 30MPa (M350), đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 89 | Sản xuất lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | tấn |
| 90 | Bu lông neo M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 91 | Lắp dựng lan can thép trên nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 92 | Ván khuôn thép đúc sẵn dầm cầu bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,93 | m2 |
| 93 | Ván khuôn thép thi công bê tông lớp liên kết bản, lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép thi công bê tông gờ chắn bánh trên nhịp, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn bê tông vỉa hè, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dầm bản cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 dầm |
| 97 | Đắp đất đảo thi công bằng máy, đầm chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,117 | 100m3 |
| 98 | Đất đắp đến HTXL (K = 0,90, HS = 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.322,848 | m3 |
| 99 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m3 |
| 100 | Gỗ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống cống D1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | đoạn |
| 102 | Đào thanh thải mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,117 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất bờ vây thi công chân khay, tứ nón bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào thanh thải mặt bằng thi công để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nón, bằng thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | 100m |
| 105 | Phên nứa gia cố chân bờ vây thi công chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 106 | Đào thanh thải bờ vây thi công chân khay tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 1km đầu (cự ly vận chuyển trung bình 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,117 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất ra bãi thải cự ly 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,117 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 80x140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Mặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, seri 3400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Ván khuôn đúc sẵn cục bê tông chân hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chân hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | m3 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D48mm cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 6 | Giấy dán phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m2 |
| 7 | Dây đỏ, trắng an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 8 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | công |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi