Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cầu số 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963518-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HUD4
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cầu số 1
Số hiệu KHLCNT 20200956064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 16:36:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,275,173,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 758,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DẦM BẢN BTCT DỰ ÚNG LỰC CĂNG TRƯỚC (L=24M)
1 Bê tông dầm cầu C40 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 560,36 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 92,4483 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,5369 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 30,628 tấn
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 21,28 100m
6 Tôn lá ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2.741,7 kg
7 Lắp đặt tôn lá làm ván khuôn để lại trong dầm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,7417 tấn
8 Quét keo epoxy đầu dầm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 19,24 m2
B BẢN MẶT CẦU + BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1 Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, C30 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 241,06 m3
2 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính <=10 mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,5642 tấn
3 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, cao <=16 m, đường kính <=10 mm CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,533 tấn
4 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính <=18 mm CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 35,148 tấn
5 Vữa không co ngót 40Mpa ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,46 m3
6 Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 19 m2
C GỜ LAN CAN ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông gờ lan can, đá 1x2, C25 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 58,16 m3
2 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, đường kính <=18 mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,3782 tấn
3 Xốp chèn khe dày 1cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4 m2
D LỀ ĐI BỘ TRÊN CẦU
1 Bê tông tấm đúc sẵn, đá 1x2, C25 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 9,776 m3
2 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<=10mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,6553 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 94 cấu kiện
4 Vữa xi măng đệm, vữa XM C10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 5,61 m2
5 Lát gạch tezzaro (30x30x3)cm, vữa XM cát mịn mác 75 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 141,75 m2
E LỚP MẶT CẦU
1 Lớp phòng nước mặt cầu dạng phun ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 661,5 m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,615 100m2
3 Cấp phối bê tông nhựa loại C19, R19 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 109,9413 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,615 100m2
F LAN CAN THÉP PHẦN XE CHẠY + LỀ BỘ HÀNH
1 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 8,4947 tấn
2 Sản xuất kết cấu cầu thép inox lan can cầu đường bộ ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,1321 tấn
3 Mạ kẽm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 8,4947 tấn
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 9,6268 tấn
G KHE CO GIÃN + GỐI CẦU
1 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 35,6 m
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khe co giãn, đường kính <=18 mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,6636 tấn
3 Vữa không co ngót 40Mpa ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,32 m3
4 Lắp đặt gối cao su (300x150x35)mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 152 cái
H THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 162/150mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,032 100m
2 Lắp đặt tấm nắp chắn rác ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 8 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,052 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,084 100m
I VÒM CHỦ DẠNG ỐNG THÉP
1 Sản xuất vòm thép ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 31,6025 tấn
2 Tổ hợp vòm cầu thép tại bãi ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 31,6025 tấn
3 Cẩu cấu kiện vòm thép trên cạn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 31,6025 tấn
4 Đường hàn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 120,6372 m
5 Kiểm định mối hàn bằng phương pháp bột từ ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 120,6372 m
6 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 536,7724 m2
7 Sơn kết cấu thép 1 lớp - HS2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 263,2578 m2
8 Sơn kết cấu thép 4 lớp - HS1 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 273,5146 m2
J HỆ LIÊN KẾT GIẰNG VÒM DẠNG ỐNG THÉP
1 Sản xuất liên kết giằng ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 19,4756 tấn
2 Cẩu cấu kiện vòm thép trên cạn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 19,4756 tấn
3 Đường hàn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 76,4531 m
4 Neo đinh D16 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 52 cái
5 Kiểm định mối hàn bằng phương pháp bột từ ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,7497 m
6 Kiểm định mối hàn bằng phương pháp siêu âm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 38,9557 m
7 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 500,8581 m2
8 Sơn kết cấu thép 1 lớp - HS2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 244,4873 m2
9 Sơn kết cấu thép 4 lớp - HS1 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 256,3708 m2
K SƯỜN TĂNG CƯỜNG CHO VÒM CHỦ TẠI VỊ TRÍ THANH TREO
1 Sản xuất sườn tăng cường cho vòm chủ ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,543 tấn
2 Lắp đặt sườn tăng cường cho vòm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,543 tấn
3 Cẩu cấu kiện thép trên cạn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,543 tấn
4 Đường hàn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 49,902 m
5 Kiểm định mối hàn bằng phương pháp bột từ ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,9902 m
6 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,2653 m2
7 Sơn kết cấu thép 1 lớp - HS2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,2653 m2
L CÁP TREO THẨM MỸ
1 Sản xuất thanh treo dầm cầu thép ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,0975 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép thanh treo ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,0975 tấn
3 Đường hàn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 8,332 m
4 Tấm cao su dày 5cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,83 m2
5 Lắp đặt ống thép nối D132mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 188 cái
6 Bulong D16 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 104 cái
M KẾT CẤU CHINH MỐ
1 Bê tông móng, mố cầu trên cạn, C30, đá 1x2 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 410,02 m3
2 Bê tông mũ mố cầu trên cạn, C30, đá 1x2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 18,94 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, C10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 19,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc, đá 1x2, C10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,54 m3
5 Vữa không co ngót 40Mpa ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,38 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,0431 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 19,4231 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,1104 tấn
9 Quét nhựa bitum nóng ( 2 lớp) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 482,16 m2
10 Chốt thép mạ kẽm R32, L=700mm (neo dầm) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 32 cái
11 Thép tấm mạ kẽm (hộp chốt neo dầm) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 80,24 kg
N ĐÀO ĐẮP THI CÔNG MỐ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,4079 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,6624 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,7624 100m3
O KẾT CẤU TRỤ
1 Bê tông móng, trụ cầu C30, đá 1x2 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 125,45 m3
2 Bê tông mũ mũ trụ cầu C30, đá 1x2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 44,75 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, C10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 7,74 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tạo dốc, đá 1x2, C10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,74 m3
5 Vữa không co ngót 40Mpa ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,38 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng,trụ, mũ trụ cầu , đường kính <=10 mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,0269 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu , đường kính <=18 mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,7212 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu , đường kính >18 mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 9,151 tấn
9 Quét nhựa bitum nóng ( 2 lớp) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 133,36 m2
10 Chốt thép mạ kẽm R32, L=700mm (neo dầm) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 32 cái
11 Thép tấm mạ kẽm (hộp chốt neo dầm) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 64,09 kg
P ĐÀO ĐẮP THI CÔNG TRỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,1298 100m3
2 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 176,9919 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 5,8997 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 5,8997 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 5,8997 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 5,8997 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,7508 100m3
Q BẢN QUÁ ĐỘ SAU MỐ
1 Bê tông bản quá độ đổ tại chỗ, đá 1x2, C25 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 70,78 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, C10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 16,64 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản dẫn, đường kính <=10 mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,0203 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, D<=18mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,7957 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ D>18mm - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,4262 tấn
6 Chèn xốp dày 2cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 20,8 m2
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 8,4 m2
8 Quét nhựa bitum nóng ( 2 lớp) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 19,54 m2
R CỌC ÔNG BTCT DƯL D=500MM MỐ
1 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc 500mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 20,44 100m
2 Chờ vỗ cọc thử (thời gian chờ 7 ngày) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 7 ca
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 500mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 120 mối nối
4 Sản xuất cọc dẫn (KH hết cho toàn bộ các cọc trong cầu) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,234 tấn
5 Đóng cọc dẫn D500 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,81 100m
6 Quét nhựa bitum nóng ( 3lớp) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 56,52 m2
S CỌC ÔNG BTCT DƯL D=500MM TRỤ
1 Đóng cọc ống bê tông cốt thép trụ bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc 500mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 8,93 100m
2 Chờ vỗ cọc thử (thời gian chờ 7 ngày) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 7 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc 500mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 54 mối nối
4 Đóng cọc dẫn D500 dưới nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,9869 100m
5 Quét nhựa bitum nóng ( 3lớp) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 25,434 m2
T NEO ĐẦU CỌC
1 Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,48 m3
2 Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D<=10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,8804 tấn
3 Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,8233 tấn
4 Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọc ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,3089 tấn
5 Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,3089 tấn
U THÍ NGHIỆM CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn (1 vị trí mố, 1 vị trí trụ) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2 vị trí
V ĐẮP SAU MỐ
1 Đắp vật liệu dạng hạt thoát nước sau mố ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 7,7251 100m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,008 100m2
3 Cấp phối bê tông nhựa loại C <= 12,5 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 9,7736 tấn
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,008 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,008 100m2
6 Cấp phối bê tông nhựa loại C19, R19 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 14,3539 tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,008 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,1814 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,0769 100m3
W VỈA HÈ TRONG PHẠM VI TƯỜNG CÁNH MỐ
1 Lát gạch hè đường bằng gạch Block ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 62,701 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,0627 100m3
3 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,0627 100m3
X TỨ NÓN MỐ
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4317 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4317 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4317 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4317 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4317 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,6713 100m3
Y CHÂN KHAY
1 Đào đất chân khay, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4865 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,3295 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,1241 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,1241 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,1241 100m3
6 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,1241 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, C20 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 15,7014 m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,944 m3
Z ỐP MÁI TỨ NÓN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C16 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 5,737 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,2953 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 703 cái
AA MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,975 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,975 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,975 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,975 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,975 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,625 100m3
7 Đất đắp mua về ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 7,4863 100m3
8 Dây điện ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 150 m
9 Bóng đèn 100W ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 17 cái
10 Cột đèn, thép góc V70x70x5 (l=4m, khoảng cách 10m/cột) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 17 cái
AB MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,9847 100m3
2 Đắp bao tải đất ( đất tận dụng) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 150 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,2195 100m3
AC BỆ ĐÚC DẦM
1 Khấu hao thép hình, thép bản bệ đúc dầm (KHvlc=1,5%*1 tháng + 5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 29,3336 tấn
2 Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 29,3336 tấn
3 Lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép bản bệ đúc dầm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 29,3336 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,3 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm kê ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,2419 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 48 cấu kiện
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 41,39 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,3 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,133 100m3
10 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,133 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,133 100m3
12 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,133 100m3
13 Ray P43 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 32 m
14 Bulong M20 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 48 bộ
AD PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ TRỤ TRÊN CẠN
1 Khấu hao hệ đà giáo (KH=1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)*2 vị trí ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,1146 tấn
2 Sản xuất hệ đà giáo ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,1146 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo định hình ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 12,2292 tấn
4 Khấu hao hệ sàn đạo (KH=1,5%*1 tháng + 5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)*2 vị trí ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 11,648 tấn
5 Sản xuất hệ sàn đạo ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 11,648 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 23,296 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 23,296 tấn
AE PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ TRỤ DƯỚI NƯỚC
1 Khấu hao hệ đà giáo (KH=1,5%*1,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,4725 tấn
2 Sản xuất hệ đà giáo ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,4725 tấn
3 Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo định hình ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 3,4725 tấn
4 Khấu hao hệ sàn đạo (KH=1,5%*3 tháng + 5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 14,3575 tấn
5 Sản xuất hệ sàn đạo ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 14,3575 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 14,3575 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 14,3575 tấn
8 Khấu hao khung định vị (KH=1,5%*3 tháng + 5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,66 tấn
9 Sản xuất hệ khung định vị ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,66 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,66 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,66 tấn
12 Khấu hao cọc định vị (KH=1,22%*3 tháng + 3,5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,4 tấn
13 Sản xuất cọc định vị ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,4 tấn
14 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần ngập đất) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,14 100m
15 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,06 100m
16 Nhổ cọc định vị dưới nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,14 100m cọc
17 Cọc ván thép (KH=1,22%*3 tháng + 3,5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1.280 m
18 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (phần ngập đất) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 12,16 100m
19 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp I (phần không ngập đất) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,64 100m
20 Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen 3, Larsen 4) bằng búa rung, cần cẩu dưới nước ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 12,16 100m
AF THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1 Lao dầm cầu vào vị trí ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 38 dầm
AG TRỤ TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG VÒM
1 Sản xuất cột trụ tạm (KH=1,22%*1 tháng + 3,5%* 1lan) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 42,109 tấn
2 Sản xuất cột trụ tạm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 42,109 tấn
3 Đóng cọc thép hình trụ tạm trên mặt đất, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,4797 100m
4 Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,4797 100m cọc
5 Thép tròn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1.220,7526 kg
6 Cáp dự ứng lực ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 299,2 kg
7 Tăng đơ cáp ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 32 bộ
8 Tôn mắt võng XG22 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1.317,6 kg
AH NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 15,0638 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 15,0638 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 15,0638 100m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 15,0638 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 15,0638 100m3
6 Đào cấp bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,5141 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 61,9145 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,9884 100m3
9 Khối lượng đất đắp cần mua ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 7.262,6596 m3
AI MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,3796 100m2
2 Cấp phối bê tông nhựa loại C <= 12,5 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 129,7286 tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,3796 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,3796 100m2
5 Cấp phối bê tông nhựa loại C19, R19 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 190,5255 tấn
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 13,3796 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,4083 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4,0139 100m3
AJ VỈA HÈ
1 Lát gạch hè đường bằng gạch block, vữa XM cát mịn mác 75 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 995,1 m2
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,9951 100m3
3 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,9951 100m3
AK BÓ VỈA ĐÚC SẴN
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 199,04 m
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, C10 (đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 6,1702 m3
AL TẤM ĐAN ĐÚC SẴN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C20 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,9856 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,0796 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 398 cái
4 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 59,712 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, C10 (đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 8,9568 m3
AM BÓ GÁY HÈ
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa TH mác 75 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 9,6335 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 87,6656 m2
AN HỐ TRỒNG CÂY
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4632 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, C10 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,4019 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 0,1531 100m2
AO CHÂN KHAY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2,7913 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,8774 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, C20 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 98,4864 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 18,4662 m3
AP ỐP MÁI TA LUY
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, C16 (Đã bao gồm ván khuôn) ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 37,9848 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 1,9635 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khóa tấm bê tông, đá 1x2, C20 ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 26,2373 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4.655 cái
AQ AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo tròn D90cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 90cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 2 cái
3 Biển báo chữ nhật ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 9,0225 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 4 cái
5 Cột biển báo D90cm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 18,2 m
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 94,8 m2
AR THANH THẢI
1 Thanh thải công trường thi công ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 26,5538 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 26,5538 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 26,5538 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 26,5538 100m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV ĐƯỢC MÔ TẢ THEO CHƯƠNG V 26,5538 100m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->