Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng phòng chụp X-quang kỹ thuật số DR tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Rlấp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882582-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đắk R' lấp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cải tạo, mở rộng phòng chụp X-quang kỹ thuật số DR tại Trung tâm Y tế huyện Đăk Rlấp
Số hiệu KHLCNT 20200770888
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 11:27:00 đến ngày 2020-10-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, mở rộng phòng chụp X-quang kỹ thuật số DR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III TCVN 4447:2012  22,68 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  TCVN 4447:2012  4,95 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN 4453:1995 3,22 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  TCVN 4453:1995 0,1728 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm  TCVN 4453:1995 0,0179 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm  TCVN 4453:1995 0,3234 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200  TCVN 4453:1995 5,709 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  TCVN 4453:1995 0,174 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  TCVN 4453:1995 0,0334 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  TCVN 4453:1995 0,1236 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  TCVN 4453:1995 1,788 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75  TCVN 4085:2011 6,288 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90  TCVN 4447:2012  10,9382 100m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  TCVN 4453:1995 0,198 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m  TCVN 4453:1995 0,0288 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m  TCVN 4453:1995 0,2697 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=6m, đá 1x2, mác 250  TCVN 4453:1995 1,188 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  TCVN 4453:1995 0,1782 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m  TCVN 4453:1995 0,0418 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m  TCVN 4453:1995 0,4193 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200  TCVN 4453:1995 2,442 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  TCVN 4453:1995 0,414 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m  TCVN 4453:1995 0,3052 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 TCVN 4453:1995  4,14 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  TCVN 4453:1995 0,0764 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m  TCVN 4453:1995 0,0404 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m  TCVN 4453:1995 0,0482 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200  TCVN 4453:1995 0,764 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng &gt; 250 cm, đá 4x6, mác 100  TCVN 4453:1995 4,302 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  TCVN 4453:1995 0,15 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75  TCVN 4085:2011 15,9448 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML&#x3D;1,5-2, mác 75 TCVN 9377:2012 108,195 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75  TCVN 9377:2012 108,36 m2
34 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75  TCVN 9377:2012 45,32 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75  TCVN 9377:2012 4,32 m2
36 Gia công khung thép ốp chì  TCVN - 6561 : 1999 0,3643 tấn
37 Lắp dựng khung thép ốp chì  TCVN - 6561 : 1999 0,3643 tấn
38 Bả bằng bột bả vào tường  TCVN5674:1992 156,825 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  TCVN5674:1992 28,14 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  TCVN5674:1992 108,195 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  TCVN5674:1992 76,77 m2
42 Ốp chì tường, trần phòng máy X-quang  TCVN - 6561 : 1999 81,23 m2
43 Ốp tường, trần tấm thạch cao  TCVN 9377:2012 81,23 m2
44 Cửa thép 1 cánh lùa tay ốp chì, hoàn thiện 2 mặt ốp aluminum 5,28 m2
45 SXLD cửa nhựa lõi thép kính dày 8mm  TCVN 7451:2004 1,76 m2
46 SXLD vách kính chì 60x80  TCVN - 6561 : 1999 0,48 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 TCVN 9377:2012 44,14 m2
48 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần  TCXD - 16 : 1986 2 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng  TCXD - 16 : 1986 1 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm đôi  TCXD - 16 : 1986 4 cái
51 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  TCXD - 16 : 1986 2 cái
52 Vỏ tủ điện nhựa âm tường  TCXD - 16 : 1986 1 hộp
53 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2  TCXD - 16 : 1986 20 m
54 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2  TCXD - 16 : 1986 20 m
55 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2  TCXD - 16 : 1986 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 14mm2  TCXD - 16 : 1986 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm  TCXD - 16 : 1986 100 m
58 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ  TCXD - 16 : 1986 1 sứ
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  TCXD - 16 : 1986 2 cái
60 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe  TCXD - 16 : 1986 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->