Gói thầu: Gói thầu số 1: Phá dỡ vận chuyển phế thải; Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200963616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Phá dỡ vận chuyển phế thải; Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 16:26:00 đến ngày 2020-10-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,998,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà 01: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 142,3408 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 2,7373 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 2,468 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,6662 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,6412 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,7124 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,7124 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,7124 | 100m3 |
| C | Nhà 02: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 87,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 3,1152 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 2,3727 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,2427 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,6058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,6731 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,6731 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,6731 | 100m3 |
| D | Nhà 03: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 1,1133 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 0,3244 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của E-HSMT | 0,1258 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,1563 | 100m3 |
| E | NVH THÔN CHỬ XÁ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| F | Kết cấu phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 13,7107 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 10,8816 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6541 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 32,2507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,3277 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,1804 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,3331 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 6,462 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 8,8509 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8752 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,4959 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,4959 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,4959 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0261 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 19,7936 | m3 |
| G | Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8339 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1513 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,3404 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,7492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,2935 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,2313 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,5026 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 26,5624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,9093 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,3497 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,7289 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,4799 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| H | NHV THÔN CHỬ XÁ- PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 8,5141 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 65,3174 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 60,984 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 217,3548 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 366,769 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,407 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 101,4756 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 290,928 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 165,48 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 199,0101 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V của E-HSMT | 8,634 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 820,9148 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 225,6288 | m2 |
| I | Nhà vệ sinh: | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,9454 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 43,218 | m2 |
| 3 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Gương tấm lớn dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,184 | m2 |
| 6 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo chương V của E-HSMT | 12,3133 | m2 |
| J | Tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6993 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,5768 | m2 |
| K | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,3718 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1859 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7541 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,9262 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3,1374 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,9173 | m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| L | LAM CHẮN NẮNG, BỆ NGỒI: | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,3984 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 17,3984 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1368 | m2 |
| M | MÁI: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 494,7328 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm | Theo chương V của E-HSMT | 129,1264 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2866 | m2 |
| 4 | Biển tên NVH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| N | Cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,4501 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 16,3861 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600 (hoặc tương đương),phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4400 (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Cửa sổ lam nhôm thoáng | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| O | Bể phốt, bể nước ngầm: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,7908 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,1903 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4524 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5057 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,604 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 13,98 | m2 |
| P | NHÀ VĂN HOÁ THÔN CHỬ XÁ- ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| Q | ĐIỆN: | |||
| R | Tủ điện tổng: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 11 module, âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| S | Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D250 bóng led 9W | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| T | Cáp và ống ghen: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Theo chương V của E-HSMT | 260 | m |
| U | Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, CU/PVC 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| V | Rãnh cáp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D40/30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| W | Chống sét: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | Móng cột đèn: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 2 | Khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khung móng cho cột thép | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D=40/30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Lắp bộ bóng đèn 60W/220V đầu cột, Chiều dài cột ≤ 10m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | choá |
| Y | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| Z | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Van phao cơ D25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| AA | Cấp nước trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren D25X20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32X20 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Rọ bơm gang DN 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Cấp nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van phao cơ D25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AC | Thoát nước mưa + nước thải trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 75 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 110/110 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 90/90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 60/42 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 110 mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 90 mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 75 mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90°, ĐK 60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn D110x60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + rọ chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + rọ chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AD | Thoát nước mưa + nước thải ngoài nhà: | |||
| AE | Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,343 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1233 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1837 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,3142 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,0756 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2565 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,1085 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 17 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AF | Cống D400 : | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 7,526 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,6773 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5112 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2414 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 85 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d400mm | Theo chương V của E-HSMT | 28 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 27 | mối nối |
| AG | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ-4 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| AH | TỔNG THỂ CHỬ XÁ | |||
| AI | Sân lát gạch nền hiện trạng KC2A: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 544,82 | m2 |
| 2 | Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 544,82 | m2 |
| 3 | Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 153,92 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 15,392 | m3 |
| 5 | Lớp nilong chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 153,92 | m2 |
| AJ | Đường bê tông đổ bù KC1+KC1A: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilong chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 47,64 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,1524 | m3 |
| AK | Hè đường lát gạch Block KC3: | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo chương V của E-HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 62,85 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm | Theo chương V của E-HSMT | 46 | m |
| AL | Bó vỉa gốc cây: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,2371 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,3746 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,9244 | m3 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| AM | Tường bao thoáng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,894 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0888 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2006 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 5,117 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 14,9369 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 15,565 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 121,99 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 34,51 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 121,99 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 12,792 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| AN | NVH THÔN TRUNG QUAN 3- PHẦN KẾT CẤU | |||
| AO | Kết cấu phần móng: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,7204 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,2448 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 10,8816 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6541 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,8564 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 25,4182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,3277 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,3006 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,3331 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 26,3905 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,0261 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 19,7936 | m3 |
| AP | Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,8339 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1753 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,446 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,7492 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 1,2935 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,2313 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,5026 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 26,5624 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,9093 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V của E-HSMT | 3,3497 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,7289 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,4799 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| AQ | NHV THÔN TRUNG QUAN 3 - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 8,5141 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 65,3174 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 60,984 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 217,3548 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 366,769 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 22,407 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 101,4756 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 39,204 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 290,928 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 165,48 | m |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 199,0101 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V của E-HSMT | 8,634 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 820,9148 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 225,6288 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,9454 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 43,218 | m2 |
| 18 | Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Gương tấm lớn dày 5mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,184 | m2 |
| 21 | Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo chương V của E-HSMT | 12,3133 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,6993 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,592 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,5768 | m2 |
| AR | BỒN HOA: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1859 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7541 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 5,9262 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 3,1374 | m2 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,9173 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) | Theo chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| AS | LAM CHẮN NẮNG, BỆ NGỒI: | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,3984 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 17,3984 | m2 |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,1368 | m2 |
| AT | MÁI: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V của E-HSMT | 494,7328 | m2 |
| 2 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm | Theo chương V của E-HSMT | 129,1264 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2866 | m2 |
| 4 | Biển tên NVH | Theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| AU | Cửa: | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,4501 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 16,3861 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600 (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo chương V của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4400 (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Cửa sổ lam nhôm thoáng | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng | Theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| AV | Bể phốt, bể nước ngầm: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,7908 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,1903 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,4524 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5057 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,0116 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,604 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 13,98 | m2 |
| AW | NHÀ VĂN HOÁ THÔN TRUNG QUAN 3 - ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| AX | ĐIỆN: | |||
| AY | Tủ điện tổng: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 11 module, âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AZ | Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube T8 (hoặc tương đương) gắn trần 2x18W/220V | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D250 bóng led 9W | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| BA | Cáp và ống ghen: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x1,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng D16 | Theo chương V của E-HSMT | 260 | m |
| BB | Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, CU/PVC 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m |
| BC | Rãnh cáp: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D40/30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3556 | 100m3 |
| BD | Chống sét: | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 2 | Thép dẹt mã kẽm 40x4mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| BE | Móng cột đèn: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 2 | Khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt khung móng cho cột thép | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D=40/30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 8 | Lắp bộ bóng đèn 60W/220V đầu cột, Chiều dài cột ≤ 10m | Theo chương V của E-HSMT | 11 | choá |
| BF | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| BG | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Van phao cơ D25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| BH | Cấp nước trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren D25X20 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32X20 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Rọ bơm gang DN 50 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BI | Cấp nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van phao cơ D25 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BJ | Thoát nước mưa + nước thải trong nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 75 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 110/110 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 90/90 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 60/42 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 110 mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 90 mm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 75 mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 42mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90°, ĐK 60 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn D110x60 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + rọ chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + rọ chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BK | Thoát nước mưa + nước thải ngoài nhà: | |||
| BL | Hố ga: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 5,0919 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,0211 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,3636 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,5778 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,3577 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,1103 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 10 | Bộ song chắn rác composite 125KN | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| BM | Cống D400: | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 178 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d400mm | Theo chương V của E-HSMT | 59 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V của E-HSMT | 58 | mối nối |
| BN | Cống ngang đường BxH=2x2m: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,1223 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 20,625 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm | Theo chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 46,16 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,3529 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,5869 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0784 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,1293 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| BO | Bờ vây: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,625 | 100m |
| 2 | Phên tre làm bờ vây | Theo chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| 3 | Dây thép buộc bạt + phên | Theo chương V của E-HSMT | 30,29 | kg |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| BP | Ống nhựa PVC thoát nước mưa: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| BQ | Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ-4 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 2 | Bình khí CO2-MT3/3kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| BR | NVH THÔN TRUNG QUAN 3 - TỔNG THỂ | |||
| BS | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 9,8016 | 100m3 |
| 2 | Mua cát đắp nền | Theo chương V của E-HSMT | 75,973 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 66,4537 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 7,6324 | 100m3 |
| BT | TƯỜNG BAO LOẠI 1,2,3: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 18,468 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,9664 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,5424 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 10,817 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 44,4226 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,9664 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,5424 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,7567 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 27,3834 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 69,1236 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 609,36 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V của E-HSMT | 29,97 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 678,4836 | m2 |
| BU | BÓ GÁY: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| BV | SÂN KC2: | |||
| 1 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 245,307 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2.453,07 | m2 |
| 3 | Lớp nilong chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 2.453,07 | m2 |
| BW | ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỔ BÙ KC1: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 1,6629 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,5168 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V của E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| BX | Cấp phối đá dăm : | |||
| 1 | Lớp nilong chống thấm | Theo chương V của E-HSMT | 99,47 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 14,9205 | m3 |
| BY | Bó vỉa gốc cây: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4982 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V của E-HSMT | 7,6975 | m3 |
| 3 | Đất màu trồng cây (tân dụng đất hữu cơ) | Theo chương V của E-HSMT | 19,008 | m3 |
| BZ | THIẾT BỊ CHỬ XÁ | |||
| 1 | Bục tượng đài<br/>Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tượng bác Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềm Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biển khẩu hiệu Đảng Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phông sân khấu Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | md |
| 7 | Ghế hội trường Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Bàn làm việc Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Âm ly Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Mixer - Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Loa hội trường Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 dB | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Micro có dây | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Micro không dây Micro không dây UHF Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựng Tủ rack 12U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tivi 49 inch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cáp loa | Theo chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 17 | Ống nhựa luông dây D20 | Theo chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 18 | Máy bơm Q=3m3/h, H=25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CA | THIẾT BỊ CHUNG QUAN 3 | |||
| 1 | Bục tượng đài<br/>Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tượng bác Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sao vàng, búa liềm Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Biển khẩu hiệu Đảng Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Phông sân khấu Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) | Theo chương V của E-HSMT | 8,1 | md |
| 7 | Ghế hội trường Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. | Theo chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Bàn làm việc Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Âm ly Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Mixer - Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Loa hội trường Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 dB | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Micro có dây | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Micro không dây Micro không dây UHF Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ đựng Tủ rack 12U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tivi 49 inch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cáp loa | Theo chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 17 | Ống nhựa luông dây D20 | Theo chương V của E-HSMT | 31,5 | m |
| 18 | Máy bơm Q=3m3/h, H=25m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi