Gói thầu: Gói thầu số 1: Phá dỡ vận chuyển phế thải; Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200963616-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phá dỡ vận chuyển phế thải; Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200853600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-23 16:26:00 đến ngày 2020-10-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,998,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Nhà 01:
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 142,3408 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 2,7373 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 2,468 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 1,6662 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,6412 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,7124 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,7124 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,7124 100m3
C Nhà 02:
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 87,32 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 3,1152 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 2,3727 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 1,2427 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,6058 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,6731 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,6731 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,6731 100m3
D Nhà 03:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 1,1133 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 0,3244 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V của E-HSMT 0,1258 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,1407 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,1563 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,1563 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,1563 100m3
E NVH THÔN CHỬ XÁ - PHẦN KẾT CẤU
F Kết cấu phần móng:
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 13,7107 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,234 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 10,8816 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,6541 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 32,2507 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 3,2731 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 1,3277 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,1804 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 1,133 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,1005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V của E-HSMT 1,3331 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 6,462 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 8,8509 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,8752 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,4959 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,4959 100m3
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,4959 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 1,0261 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 19,7936 m3
G Kết cấu phần thân:
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 5,346 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,8339 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,1513 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,3404 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 13,7492 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,2935 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,2974 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,2313 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,5026 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 26,5624 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 2,9093 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,3497 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,7289 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,4799 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,1033 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,1806 tấn
H NHV THÔN CHỬ XÁ- PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 8,5141 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 65,3174 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 0,8712 m3
4 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chương V của E-HSMT 60,984 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 217,3548 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 366,769 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 22,407 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 101,4756 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 39,204 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 290,928 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 165,48 m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 199,0101 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Theo chương V của E-HSMT 8,634 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 820,9148 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 225,6288 m2
I Nhà vệ sinh:
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 12,9454 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 43,218 m2
3 Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
4 Gương tấm lớn dày 5mm Theo chương V của E-HSMT 2,04 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,184 m2
6 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo chương V của E-HSMT 12,3133 m2
J Tam cấp:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 1,6993 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 5,592 m3
3 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 29,5768 m2
K BỒN HOA:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,3718 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,1859 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 0,7541 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 5,9262 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 3,1374 m2
6 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,9173 m2
7 Đất màu trồng cây Theo chương V của E-HSMT 2,31 m3
L LAM CHẮN NẮNG, BỆ NGỒI:
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 17,3984 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 17,3984 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,1368 m2
M MÁI:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 494,7328 m2
2 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm Theo chương V của E-HSMT 129,1264 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 3,2866 m2
4 Biển tên NVH Theo chương V của E-HSMT 1 ht
N Cửa:
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V của E-HSMT 0,4501 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 27 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 16,3861 m2
4 Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo chương V của E-HSMT 9,63 m2
5 Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo chương V của E-HSMT 10,8 m2
6 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600 (hoặc tương đương),phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo chương V của E-HSMT 20,25 m2
7 Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4400 (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo chương V của E-HSMT 0,72 m2
8 Cửa sổ lam nhôm thoáng Theo chương V của E-HSMT 1,08 m2
9 Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng Theo chương V của E-HSMT 6,75 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 27,9 m2
11 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V của E-HSMT 6,75 m2
O Bể phốt, bể nước ngầm:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 1,137 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,7908 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,0382 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,103 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,0329 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,1903 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,4524 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,0311 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,0118 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,5057 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,0308 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,0116 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 19,604 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,12 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 13,98 m2
P NHÀ VĂN HOÁ THÔN CHỬ XÁ- ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
Q ĐIỆN:
R Tủ điện tổng:
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 11 module, âm tường Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
S Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm:
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt đèn led tube T8 gắn trần 2x18W/220V Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D250 bóng led 9W Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực Theo chương V của E-HSMT 14 cái
T Cáp và ống ghen:
1 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x2,5 mm2 Theo chương V của E-HSMT 830 m
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x1,5 mm2 Theo chương V của E-HSMT 520 m
3 Lắp đặt ống ghen cứng D20 Theo chương V của E-HSMT 350 m
4 Lắp đặt ống ghen cứng D16 Theo chương V của E-HSMT 260 m
U Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 m
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, CU/PVC 1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,18 100m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
V Rãnh cáp:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,288 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,1159 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,1288 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D40/30 Theo chương V của E-HSMT 0,47 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D32/25 Theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
W Chống sét:
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V của E-HSMT 35 m
2 Thép dẹt mã kẽm 40x4mm Theo chương V của E-HSMT 12 m
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo chương V của E-HSMT 3 cái
4 Đóng cọc đã có sẵn Theo chương V của E-HSMT 6 cọc
5 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 8 m
6 Hộp kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
X Móng cột đèn:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 1,28 m3
2 Khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt khung móng cho cột thép Theo chương V của E-HSMT 2 cái
4 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V của E-HSMT 2 1 bộ
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V của E-HSMT 4 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D=40/30 Theo chương V của E-HSMT 0,048 100m
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo chương V của E-HSMT 2 cột
8 Lắp bộ bóng đèn 60W/220V đầu cột, Chiều dài cột ≤ 10m Theo chương V của E-HSMT 2 choá
Y CẤP THOÁT NƯỚC:
Z Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 3 cái
3 Hộp giấy Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Van phao cơ D25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Van phao điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
AA Cấp nước trong nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren D25X20 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR D32X20 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 7 cái
19 Rọ bơm gang DN 50 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
AB Cấp nước ngoài nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 0,29 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Van phao cơ D25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
AC Thoát nước mưa + nước thải trong nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V của E-HSMT 0,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 75 mm Theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V của E-HSMT 0,17 100m
5 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
6 Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 110/110 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 90/90 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 60/42 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 110 mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 90 mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 75 mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 60 mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 42mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90°, ĐK 60 mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt côn D110x60 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + rọ chắn rác Theo chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + rọ chắn rác Theo chương V của E-HSMT 4 cái
AD Thoát nước mưa + nước thải ngoài nhà:
AE Hố ga:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 2,343 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2109 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,1233 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,111 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,111 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,111 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,0099 100m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 2,1837 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,3705 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,0584 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,3142 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,0756 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,2565 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,199 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,1085 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 5 cấu kiện
17 Bộ song chắn rác composite 125KN Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 4 cái
AF Cống D400 :
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 7,526 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,6773 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,5112 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2414 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2414 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2414 100m3
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo chương V của E-HSMT 85 1 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d400mm Theo chương V của E-HSMT 28 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo chương V của E-HSMT 27 mối nối
AG Phòng cháy chữa cháy:
1 Bình bột chữa cháy MFZ-4 Theo chương V của E-HSMT 2 bình
2 Bình khí CO2-MT3/3kg Theo chương V của E-HSMT 4 bình
3 Hộp đựng bình PCCC Theo chương V của E-HSMT 2 hộp
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo chương V của E-HSMT 2 bảng
AH TỔNG THỂ CHỬ XÁ
AI Sân lát gạch nền hiện trạng KC2A:
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 544,82 m2
2 Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 544,82 m2
3 Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 153,92 m2
4 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 15,392 m3
5 Lớp nilong chống thấm Theo chương V của E-HSMT 153,92 m2
AJ Đường bê tông đổ bù KC1+KC1A:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,342 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,342 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,342 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,342 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của E-HSMT 0,0572 100m3
6 Lớp nilong chống thấm Theo chương V của E-HSMT 47,64 m2
7 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 6,1524 m3
AK Hè đường lát gạch Block KC3:
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo chương V của E-HSMT 0,0629 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,0314 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo chương V của E-HSMT 62,85 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 0,69 m3
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm Theo chương V của E-HSMT 46 m
AL Bó vỉa gốc cây:
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,2371 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,0124 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,0124 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,0124 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 1,3746 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 1,9244 m3
7 Đất màu trồng cây Theo chương V của E-HSMT 4,752 m3
AM Tường bao thoáng:
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 2,894 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2605 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,0888 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2006 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2006 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2006 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 5,117 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 14,9369 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 15,565 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 121,99 m2
11 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 34,51 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 121,99 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V của E-HSMT 12,792 m2
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 7,8 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,772 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 5,46 m2
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,0019 100m3
18 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,0019 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 0,0019 100m3
AN NVH THÔN TRUNG QUAN 3- PHẦN KẾT CẤU
AO Kết cấu phần móng:
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 2,7204 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,2448 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 10,8816 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,6541 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 13,8564 m3
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 25,4182 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 1,3277 100m2
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,3006 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 1,133 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,1005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V của E-HSMT 1,3331 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 26,3905 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,0246 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 1,0261 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 19,7936 m3
AP Kết cấu phần thân:
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 5,346 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 0,8339 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,1753 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,446 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 13,7492 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 1,2935 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,2974 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,2313 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,5026 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 26,5624 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 2,9093 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V của E-HSMT 3,3497 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,7289 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,4799 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,1033 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,1806 tấn
AQ NHV THÔN TRUNG QUAN 3 - PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 8,5141 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 65,3174 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 0,8712 m3
4 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo chương V của E-HSMT 60,984 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 217,3548 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 366,769 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 22,407 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 101,4756 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 39,204 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 290,928 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 165,48 m
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 199,0101 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Theo chương V của E-HSMT 8,634 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 820,9148 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 225,6288 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 12,9454 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 43,218 m2
18 Chân chậu đỡ lavabo và mặt đá Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
19 Gương tấm lớn dày 5mm Theo chương V của E-HSMT 2,04 m2
20 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,184 m2
21 Tấm compact màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo chương V của E-HSMT 12,3133 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 1,6993 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 5,592 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 29,5768 m2
AR BỒN HOA:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,1859 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 0,7541 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 5,9262 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 3,1374 m2
5 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,9173 m2
6 Đất màu trồng cây (Tận dụng đất hữu cơ) Theo chương V của E-HSMT 2,31 m3
AS LAM CHẮN NẮNG, BỆ NGỒI:
1 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 17,3984 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 17,3984 m2
3 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 1,1368 m2
AT MÁI:
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V của E-HSMT 494,7328 m2
2 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 600x200x100mm Theo chương V của E-HSMT 129,1264 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 3,2866 m2
4 Biển tên NVH Theo chương V của E-HSMT 1 ht
AU Cửa:
1 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V của E-HSMT 0,4501 tấn
2 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V của E-HSMT 27 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 16,3861 m2
4 Cửa đi 1 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo chương V của E-HSMT 9,63 m2
5 Cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo chương V của E-HSMT 10,8 m2
6 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600 (hoặc tương đương), phụ kiện kim khí bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo chương V của E-HSMT 20,25 m2
7 Cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp 4400 (hoặc tương đương), kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Theo chương V của E-HSMT 0,72 m2
8 Cửa sổ lam nhôm thoáng Theo chương V của E-HSMT 1,08 m2
9 Vách kính cố định, kính 6,38mm, bao gồm công lắp dựng Theo chương V của E-HSMT 6,75 m2
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 27,9 m2
11 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V của E-HSMT 6,75 m2
AV Bể phốt, bể nước ngầm:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 1,137 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,7908 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,0382 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,103 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,0329 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 5,1903 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,4524 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,0311 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,0118 100m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,5057 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,0308 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,0116 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 19,604 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,12 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 13,98 m2
AW NHÀ VĂN HOÁ THÔN TRUNG QUAN 3 - ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
AX ĐIỆN:
AY Tủ điện tổng:
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 11 module, âm tường Theo chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V của E-HSMT 7 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
AZ Thiết bị chiếu sáng công tắc ổ cắm:
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 8 cái
2 Lắp đặt đèn led tube T8 (hoặc tương đương) gắn trần 2x18W/220V Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng D250 bóng led 9W Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi điện 3 cực Theo chương V của E-HSMT 14 cái
BA Cáp và ống ghen:
1 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x2,5 mm2 Theo chương V của E-HSMT 830 m
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, CU/PVC 1x1,5 mm2 Theo chương V của E-HSMT 520 m
3 Lắp đặt ống ghen cứng D20 Theo chương V của E-HSMT 350 m
4 Lắp đặt ống ghen cứng D16 Theo chương V của E-HSMT 260 m
BB Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà:
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 24 m
2 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, CU/PVC 1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 24 m
3 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 3x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,81 100m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 2,33 100m
BC Rãnh cáp:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D40/30 Theo chương V của E-HSMT 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE 1 lớp có đầu nối gai, HDPE D32/25 Theo chương V của E-HSMT 2,33 100m
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,3556 100m3
BD Chống sét:
1 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V của E-HSMT 35 m
2 Thép dẹt mã kẽm 40x4mm Theo chương V của E-HSMT 12 m
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo chương V của E-HSMT 3 cái
4 Đóng cọc đã có sẵn Theo chương V của E-HSMT 6 cọc
5 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 8 m
6 Hộp kiểm tra điện trở Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
BE Móng cột đèn:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 7,04 m3
2 Khung móng cho cột thép, M24x300x300x675 Theo chương V của E-HSMT 11 cái
3 Lắp đặt khung móng cho cột thép Theo chương V của E-HSMT 11 cái
4 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V của E-HSMT 11 1 bộ
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo chương V của E-HSMT 22 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống D=40/30 Theo chương V của E-HSMT 0,264 100m
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo chương V của E-HSMT 11 cột
8 Lắp bộ bóng đèn 60W/220V đầu cột, Chiều dài cột ≤ 10m Theo chương V của E-HSMT 11 choá
BF CẤP THOÁT NƯỚC:
BG Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 3 cái
3 Hộp giấy Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Van phao cơ D25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Van phao điện Theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
BH Cấp nước trong nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 0,22 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
4 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 32 mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D= 25mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20 Theo chương V của E-HSMT 5 cái
11 Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren D25X20 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR D25X20 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR D32X20 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt rắc co, ĐK 32 mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
17 Lắp đặt rắc co, ĐK 25 mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 7 cái
19 Rọ bơm gang DN 50 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
BI Cấp nước ngoài nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chương V của E-HSMT 0,44 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D= 25 mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Van phao cơ D25 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
BJ Thoát nước mưa + nước thải trong nhà:
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 110 mm Theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 90 mm Theo chương V của E-HSMT 0,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 75 mm Theo chương V của E-HSMT 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 60 mm Theo chương V của E-HSMT 0,17 100m
5 Lắp đặt ống nhựa U.PVC (class 2) nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 42mm Theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
6 Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 110/110 Theo chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 90/90 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa UPVC chếch 45° D 60/42 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 110 mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 90 mm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 75 mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
12 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 60 mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135°, ĐK 42mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90°, ĐK 60 mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt côn D110x60 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90 mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm + rọ chắn rác Theo chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm + rọ chắn rác Theo chương V của E-HSMT 4 cái
BK Thoát nước mưa + nước thải ngoài nhà:
BL Hố ga:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 5,0919 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,1082 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,1138 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,0211 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 11,3636 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,5778 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,3577 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,1103 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 9 cấu kiện
10 Bộ song chắn rác composite 125KN Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V của E-HSMT 8 cái
BM Cống D400:
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo chương V của E-HSMT 178 1 cái
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d400mm Theo chương V của E-HSMT 59 đoạn ống
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo chương V của E-HSMT 58 mối nối
BN Cống ngang đường BxH=2x2m:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,1223 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,209 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 20,625 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm Theo chương V của E-HSMT 3,31 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo chương V của E-HSMT 46,16 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 5,47 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 1,3529 100m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,5869 100m3
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,37 m3
10 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0784 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,131 tấn
13 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 3,2 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m2
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT 0,529 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 2,32 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,1293 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,276 tấn
BO Bờ vây:
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 1,625 100m
2 Phên tre làm bờ vây Theo chương V của E-HSMT 65 m2
3 Dây thép buộc bạt + phên Theo chương V của E-HSMT 30,29 kg
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,26 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,26 100m3
BP Ống nhựa PVC thoát nước mưa:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V của E-HSMT 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,42 100m
BQ Phòng cháy chữa cháy:
1 Bình bột chữa cháy MFZ-4 Theo chương V của E-HSMT 2 bình
2 Bình khí CO2-MT3/3kg Theo chương V của E-HSMT 4 bình
3 Hộp đựng bình PCCC Theo chương V của E-HSMT 2 hộp
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo chương V của E-HSMT 2 bảng
BR NVH THÔN TRUNG QUAN 3 - TỔNG THỂ
BS SAN NỀN:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 9,8016 100m3
2 Mua cát đắp nền Theo chương V của E-HSMT 75,973 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 66,4537 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 7,6324 100m3
BT TƯỜNG BAO LOẠI 1,2,3:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 18,468 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 5,9664 m3
3 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,5424 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0005 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,0018 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 10,817 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 44,4226 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 5,9664 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 0,5424 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT 0,0017 tấn
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 4,7567 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 27,3834 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 40,5 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 69,1236 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 609,36 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại Theo chương V của E-HSMT 29,97 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 678,4836 m2
BU BÓ GÁY:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 1,728 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 4,158 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V của E-HSMT 8,1 m2
BV SÂN KC2:
1 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M100, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 245,307 m3
2 Lát gạch terazzo, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2.453,07 m2
3 Lớp nilong chống thấm Theo chương V của E-HSMT 2.453,07 m2
BW ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỔ BÙ KC1:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 1,6629 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,5168 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V của E-HSMT 0,1492 100m3
BX Cấp phối đá dăm :
1 Lớp nilong chống thấm Theo chương V của E-HSMT 99,47 m2
2 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 14,9205 m3
BY Bó vỉa gốc cây:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V của E-HSMT 5,4982 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo chương V của E-HSMT 7,6975 m3
3 Đất màu trồng cây (tân dụng đất hữu cơ) Theo chương V của E-HSMT 19,008 m3
BZ THIẾT BỊ CHỬ XÁ
1 Bục tượng đài<br/>Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Tượng bác Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Bục phát biểu Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Sao vàng, búa liềm Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Biển khẩu hiệu Đảng Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Phông sân khấu Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) Theo chương V của E-HSMT 8,1 md
7 Ghế hội trường Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. Theo chương V của E-HSMT 120 cái
8 Bàn làm việc Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
9 Âm ly Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Mixer - Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Loa hội trường Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 dB Theo chương V của E-HSMT 4 cái
12 Micro có dây Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Micro không dây Micro không dây UHF Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Tủ đựng Tủ rack 12U Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
15 Tivi 49 inch Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Cáp loa Theo chương V của E-HSMT 31,5 m
17 Ống nhựa luông dây D20 Theo chương V của E-HSMT 31,5 m
18 Máy bơm Q=3m3/h, H=25m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
CA THIẾT BỊ CHUNG QUAN 3
1 Bục tượng đài<br/>Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục tượng chất liệu gỗ công nghiệp Theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Tượng bác Tượng Bác bán thân cao 70 cm Chất liệu: thạch cao trắng Theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Bục phát biểu Kích thước: Rộng 800 - sâu 600 - cao 1200 Bục phát biểu được làm bằng gỗ công nghiệp sơn PU Theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Sao vàng, búa liềm Vật liệu bằng mica 1 bộ gồm: 1 sao vàng, 1 búa liềm kích thước 45cm Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Biển khẩu hiệu Đảng Biển alu nền đỏ, chữ inox "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh" "Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm" Theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Phông sân khấu Phông nhung trên sân khấu (gồm phông xanh và đỏ) Theo chương V của E-HSMT 8,1 md
7 Ghế hội trường Ghế gấp, chân sơn + kích thước: 456x450x830 mm + Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng: đệm mút bọc giả da Khung ghế: thép phi 22.2 sơn màu + Ghế gồm 4 chân, 2 chân sau gắn vào 2 chân trước, tạo thành hình chữ Y ngược. Theo chương V của E-HSMT 120 cái
8 Bàn làm việc Bàn sắt, vân gỗ L1200xW500xH750 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
9 Âm ly Bộ khuếch đại công suất mới nhất, nhỏ gọn và thiết kế vững chắc, kết cấu nguyên khối, giai điệu hoàn hảo, hiệu suất tuyệt vời, mạch độc nhất, phụ tải điện để đáp ứng yêu cầu chuyên môn khác nhau. Âm ly công suất Output power 8Ω: 500Wx2 Output Power 4Ω : 750Wx2 Bridge Output power 8Ω: 1500W Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Mixer - Khả năng triệt nhiễu tạp âm tuyệt đối - Âm thanh Hifi, Echo kỹ thuật số tạo tiếng vang rõ nét - Dễ dàng kết nối và tương thích với tất cả Amplifier và nguồn vào khác - AC: 220v/50Hz Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Loa hội trường Trở kháng: 8 Ohm Độ nhạy: 92 dB Theo chương V của E-HSMT 4 cái
12 Micro có dây Theo chương V của E-HSMT 1 cái
13 Micro không dây Micro không dây UHF Dải tần số: 600 – 900MHz Đáp ứng tần số: 40Hz – 20KHz Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Tủ đựng Tủ rack 12U Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
15 Tivi 49 inch Theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 Cáp loa Theo chương V của E-HSMT 31,5 m
17 Ống nhựa luông dây D20 Theo chương V của E-HSMT 31,5 m
18 Máy bơm Q=3m3/h, H=25m Theo chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->